SSB
HOSENgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á
16,900
0.0%
Cập nhật: 19:39:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,962
P/E
8.61
P/B
1.19
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.1%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.82
Tổng nợ / Tổng TS
0.90
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 963.72 | 915.55 | 1,088.41 | 1,028.77 | 1,040.61 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,367.03 | 1,417.91 | 1,455.20 | 1,433.93 | 1,489.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 54.01 | 53.72 | 56.85 | 77.10 | 76.96 |
| Đầu tư dài hạn | 62.07 | 58.71 | 59.07 | 59.07 | 59.07 |
| Tài sản dài hạn khác | 62.43 | 59.07 | 59.07 | 59.07 | 59.07 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 325,698.85 | 333,746.27 | 379,013.74 | 380,808.41 | 396,443.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 290,695.99 | 295,146.66 | 339,525.77 | 340,540.44 | 356,070.54 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 35,002.86 | 38,599.61 | 39,487.97 | 40,267.97 | 40,372.59 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 28,350 | 28,450 | 28,450 | 28,450 | 28,450 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 3,983.42 | 7,475.90 | 8,369.38 | 9,148.87 | 8,218.17 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 325,698.85 | 333,746.27 | 379,013.74 | 380,808.41 | 396,443.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -1,139.79 | -1,033.93 | -1,040.82 | -969.74 | -1,614.95 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 1,531 | 4,350 | 1,506 | 956 | 129 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 310 | 858 | 300 | 177 | -24.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1,221 | 3,492 | 1,206 | 779 | 104.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1,221 | 3,492 | 1,206 | 779 | 104.29 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -2,622.18 | 0 | 0 | 12,673.71 |
| Mua sắm TSCĐ | -54.75 | -107.86 | -83.06 | -21.69 | -102.40 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.21 | 0 | 11.13 | 0.01 | 0.15 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 4,300 | 0 | -4,300 | 4,300 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.16 | 0 | 7.54 | 0.56 | 5.60 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4,198.58 | 0 | 0 | -49.13 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 100 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 100 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1,676.39 | 0 | 0 | 12,624.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 80,183.09 | 0 | 0 | 104,155.46 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 81,859.49 | 0 | 0 | 116,780.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (SSB) được thành lập vào năm 1994. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.48%, tăng 0.5%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.89%, giảm 0.05%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 82.88%, giảm 2.62%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 4,8 nghìn tỷ đồng, tăng 30.98%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.75%, tăng 1.74%. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/03/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á được thành lập theo Giấy phép số 0051/NH-GP của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.335 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 5.465 tỷ đồng;
- Tháng 12, 2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.688 tỷ đồng;
- Tháng 09, 2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.369 tỷ đồng;
- Tháng 10, 2020: Tăng vốn điều lệ lên 12.088 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/03/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 13,424 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14,784 tỷ đồng;
- Ngày 20/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 16,598 tỷ đồng;
- Ngày 15/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19.808,9 tỷ đồng;
- Ngày 08/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 20.402,9 tỷ đồng;
- Ngày 24/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 24.537 tỷ đồng;
- Ngày 21/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 24.957 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Nga | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 120,083,628 | 4.2% | 10/01/2026 |
| Lê Thu Thuỷ | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 65,646,053 | 2.3% | 10/01/2026 |
| Lê Văn Tần | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,575,697 | 0.4% | 02/02/2026 |
| Khúc Thị Quỳnh Lâm | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,418,606 | 0.4% | 02/02/2026 |
| Ngô Thị Nhài | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 8,352,984 | 0.3% | 08/04/2024 |
| Vũ Thị Ngọc Quỳnh | Trưởng Ban kiểm soát | 8,009,737 | 0.3% | 02/02/2026 |
| Hoàng Minh Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,885,717 | 0.2% | 04/05/2023 |
| Bùi Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,305,764 | 0.2% | 04/05/2023 |
| Lê Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc | 4,947,635 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,737,980 | 0.1% | 04/05/2023 |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh | Phó Tổng Giám đốc | 1,238,989 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Hoàng Mạnh Phú | Phó Tổng Giám đốc | 810,141 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Phó Tổng Giám đốc | 653,817 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Vũ Đình Khoán | Phó Tổng Giám đốc | 461,121 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Tuấn Cường | Phó Tổng Giám đốc | 370,000 | 0.0% | 01/02/2026 |
| Marc Faussier Loic Michel | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 200,000 | 0.0% | 01/08/2023 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 266,601 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Đặng Thu Trang | Phó Tổng Giám đốc | 251,255 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hoài Phương | Kế toán trưởng | 152,077 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Vũ Quốc Việt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SSB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSB