SSC

HOSE

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam

28,200 ▲ 0.4%
Cập nhật: 14:33:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,786
P/E
15.79
P/B
1.11
YoY
-13.8%
QoQ
61.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
29.0%
Tỷ suất LN ròng
8.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
1.27
Thanh toán hiện hành
2.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 320 438 467 369 319.29
Tiền và tương đương tiền 13 21 46 26 30.66
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 191 205 193 143 144.01
Trả trước cho người bán ngắn hạn 9 19 3 1 2.82
Hàng tồn kho, ròng 115 210 226 199 152.23
Tài sản lưu động khác 1 2 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 206 204 206 202 197.36
Phải thu dài hạn 0.82 1 1 1 0.82
Phải thu dài hạn khác 0.82 1 1 1 0.82
Tài sản cố định 98 95 96 93 90.23
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 99 99 99 99 99
Tài sản dài hạn khác 7 6 10 9
Trả trước dài hạn 2 2 5 4 4.26
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 527 642 672 570 516.65
NỢ PHẢI TRẢ 144 256 319 199 137.12
Nợ ngắn hạn 144 256 319 199 137.12
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 3 2 11 10.15
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 23 127 142 58 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 383 385 354 371 379.54
Vốn và các quỹ 383 385 354 371 379.54
Vốn góp của chủ sở hữu 150 150 150 150 149.92
Cổ phiếu phổ thông 150 150 150 150 149.92
Quỹ đầu tư và phát triển 141 141 145 145 145.41
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 200 203 167 184 192.53
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 527 642 672 570 516.65
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 119 54 93 64 104.82
Các khoản giảm trừ doanh thu 3 1 4 2 -4.78
Doanh thu thuần 116 52 89 62 100.03
Giá vốn hàng bán 86 38 61 43 -73.22
Lãi gộp 30 15 28 18 26.81
Thu nhập tài chính 2 2 2 2 1.69
Chi phí tài chính 1 1 2 1 -0.33
Chi phí tiền lãi vay 1 1 2 1 -0.33
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 8 4 7 6 -9.10
Chi phí quản lý DN 11 8 6 7 -13.34
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 13 3 14 6 5.74
Thu nhập khác 2 0 0 0 5.35
Thu nhập/Chi phí khác 2 0 0 0 -0.03
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 5.31
LN trước thuế 13 3 14 6 11.05
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 1 4 1 -1.05
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 -1 0 -1.23
Lợi nhuận thuần 10 2 11 5 8.77
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 10 2 11 5 8.77
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -54 -92.23 -88 61 62.39
Mua sắm TSCĐ -7 -1.88 -1 -2 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -13 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 38 0 0 30 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 18 1.68 3 2 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.20 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 187 102.20 152 12 -57.54
Tiền trả các khoản đi vay -164 -2.27 -33 -96 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -40 0 0 -26 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 99.92 0 0 -57.54
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -34 7.50 33 -20 4.85
Tiền và tương đương tiền 63 13.33 23 15 25.81
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 13 20.83 46 26 30.66
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Miền Nam (SSC) được thành lập năm 1976. Năm 2002 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống nông sản, vật tư nông nghiệp. Công ty là thành viên chính thức của Hiệp hội Giống cây trồng Châu Á Thái Bình Dương (APSA). Cùng với việc tập trung phát triển giống lúa lai ở thị trường phía Bắc, SSC cũng đang mở rộng thị trường ở miền Trung và Bắc Trung Bộ. Hiện công ty có 07 Chi nhánh, 01 Trung tâm Nghiên cứu và 01 VPĐD. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang Lào, Cambodia, các tinh phía Nam Trung Quốc và gia công xuất khẩu hạt giống rau cho các Công ty Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Ngày 01/03/2005, SSC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Công ty Giống cây trồng phía Nam được thành lập trực thuộc Tổng cục Nông nghiệp; - Năm 1989: Công ty đổi tên thành Công ty Giống cây trồng Trung ương II - hạch toán độc lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp I và Trại lúa giống nguyên chủng Cờ đỏ; - Năm 1993: Công ty đổi tên thành Công ty Giống cây trồng miền Nam, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (sau này là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn); - Năm 2002 chuyển thành Công ty CP Giống cây trồng miền Nam; - Ngày 01/03/2005: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2010: Công ty nâng vốn điều lệ lên 149,9 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Quang Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 10/03/2023
Dương Quang Sáu Thành viên Hội đồng Quản trị 16/04/2025
Trần Kim Liên Chủ tịch Hội đồng Quản trị 16/04/2025
Văn Thị Ngọc Ánh Thành viên Ban kiểm soát 16/04/2025
Nguyễn Thị Thanh Hà Thành viên Ban kiểm soát 16/04/2025
Nguyễn Quốc Phong Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 16/06/2025
Hàng Phi Quang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Phan Thế Tý Trưởng Ban kiểm soát 02/02/2026
Lê Minh Chánh Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Nguyễn Đình Nam Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 02/02/2026
Lâm Tuấn Lạc Kế toán trưởng 11/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam 12,794,862 96.4% 24/11/2025
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Sài Gòn 2,153,970 14.4% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 1,598,108 11.8% 29/03/2018
Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời 738,700 5.0% 20/10/2017
Công ty TNHH Ndh Việt Nam 703,550 4.7% 05/10/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 281,555 1.9% 10/03/2025
Đinh Văn Bích 276,937 1.9% 14/09/2015
Hồ Văn Đoàn 86,690 0.6% 14/09/2015
Nguyễn Hoàng Tuấn 50,818 0.3% 14/09/2015
Ngô Văn Giáo 50,000 0.3% 14/09/2015
Dương Thành Tài 44,251 0.3% 14/09/2015
Phạm Quang Dương 35,890 0.2% 14/09/2015
Phan Sum 27,020 0.2% 14/09/2015
Lê Quang Hồng 6,526 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Công 5,616 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Vọng 2,456 0.0% 14/09/2015
Vũ Quốc Doanh 1,751 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Tiến Hiệp 129 0.0% 14/09/2015
Lê Thế Ngọc 8 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SSC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay