SSF
UPCOMCông ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn
—
▲
39.8%
Cập nhật: 17:57:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn (SSF), tiền thân là Nhà máy Giày Bata của Pháp được thành lập năm 1950. Năm 2004, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty là các loại giày vải, giày da nữ, mũ giày thể thao và túi xách các loại, Xuất nhập khẩu trực tiếp; Mua bán nguyên vật liệu ngành dệt may...Sản lượng các loại giày dép của công ty khoảng 3,5 triệu đôi (chiếm hơn 1% sản lượng của toàn ngành da giày Việt Nam). Công ty có mối quan hệ khách hàng truyền thống, lâu dài trong hơn 20 năm. Vì thế nhận được sự hỗ trợ qua lại từ phía khách hàng tiêu thụ, các nhà cung cấo nguyên vật liệu. Việc ký kết một số hiệp định thương mại như: EVFTA, CPTPP sẽ mở ra cơ hội phát triển cho ngành da giày Việt Nam, đặc biệt là thu hút đầu tư cũng như thúc đẩy xuất khẩu đối sang các thị trường EU và các nước tham gia Hiệp định CPTPP. Ngày 20/04/2010, SSF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1950: Công ty Cổ phần Giày Sài Gòn tiền thân là Nhà máy Giày Bata của Pháp được thành lập và hoạt động;
- 1975: Đổi tên là Xí nghiệp Giày Sài Gòn thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ;
- 1993: Đổi tên thành Nhà máy Giày Sài Gòn;
- 1994: Đổi tên thành Công ty Giày Sài Gòn thuộc Bộ Công nghiệp;
- Ngày 16/07/2004: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước Công ty Giày Sài Gòn;
- Ngày 26/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/04/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 03/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Thao | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 3.2% | 08/06/2018 |
| Nguyễn Đức Bình | Phó Giám đốc | — | — | 12/06/2020 |
| Nguyễn Đoàn Duy Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/07/2023 |
| NGUYỄN QUỐC ĐẠI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 02/01/2025 |
| Lại Thanh Xuân Quang | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 02/01/2025 |
| Trần Đình Thông | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/01/2025 |
| Ngô Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/01/2025 |
| Lê Thị Phương Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/01/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SSF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSF