SSG
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải Biển Hải Âu
8,300
0.0%
Cập nhật: 23:51:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
200
P/E
41.50
P/B
0.74
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
16.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
4.50
Thanh toán hiện hành
4.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Biển Hải Âu (SSG) được thành lập vào năm 2000. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh vận tải hàng khô. Hiện nay công ty sở hữu 01 tàu có trọng tải trên 13.316 tấn, tuổi tàu bình quân 12 tuổi. Hiện nay ở Việt Nam có hơn 370 doanh nghiệp đăng ký kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ hàng hải và khoảng hơn 500 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa trong đó có khoảng 20 công ty liên doanh với nước ngoài. Công ty có cổ đông chiến lược có tiềm lực tài chính mạnh đó là Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam, Tập đoàn Bảo Việt... được hỗ trợ về vốn, chiến lược kinh doanh và khách hàng. Việt Nam là một trong những nước có bờ biển dài, có nhiều cảng nước sâu so với các nước trong khu vực và có khả năng là nước trung chuyển hàng hóa cho các nước Lào, Campuchia... là những nước không có bờ biển, hoặc cảng biển không phát triển. Ngày 03/06/2015, SSG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/02/2000: Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu được thành lập với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng;
- Năm 2005: Công ty tiến hành tăng vốn điều lệ lên 22,5 tỷ đồng sau khi phát hành cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu;
- Năm 2007: Công ty đã tiến hành phát hành cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Năm 2008: Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 05/01/2011: Giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 15/05/2015: Hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 03/06/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Lộc | Trưởng Ban kiểm soát | 115,200 | 2.3% | 02/04/2025 |
| Lê Thanh Hà | Kế toán trưởng | 5,000 | 0.1% | 17/10/2023 |
| Đặng Hồng Trường | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Trần Ngọc Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/04/2025 |
| Phạm Thị Anh Thư | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/03/2024 |
| Lê Thanh Phúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/04/2025 |
| Nguyễn Phương Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Phó Giám đốc | — | — | 02/07/2025 |
| Nguyễn Đức Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SSG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSG