SSH
UPCOMCông ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes
75,200
▼
0.1%
Cập nhật: 00:51:54 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,123
P/E
—
P/B
4.63
YoY
-97.4%
QoQ
-76.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.7%
ROA
-3.2%
Tỷ suất LN gộp
43.7%
Tỷ suất LN ròng
-112.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
2.30
Thanh toán hiện hành
2.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 8,784 | 7,434 | 8,369 | 8,038 | 8,162.93 |
| Tiền và tương đương tiền | 488 | 215 | 135 | 243 | 692.60 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 8 | 8 | 8 | 7.75 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7,182 | 6,298 | 7,430 | 7,264 | 6,947.48 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 420 | 20 | 20 | 20 | 22.82 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,007 | 767 | 695 | 446 | 447.82 |
| Tài sản lưu động khác | 100 | 147 | 101 | 78 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,619 | 7,004 | 5,409 | 5,522 | 3,942.55 |
| Phải thu dài hạn | 2,274 | 2,300 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Phải thu dài hạn khác | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 46 | 185 | 196 | 191 | 186.87 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 718 | 707 | 562 | 793 | 788.35 |
| Đầu tư dài hạn | 2,411 | 3,502 | 3,342 | 3,228 | 1,668.20 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 101 | 82 | 81 | 390 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 101 | 82 | 81 | 71.15 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 14,403 | 14,437 | 13,778 | 13,560 | 12,105.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,841 | 7,915 | 7,511 | 7,337 | 6,009.38 |
| Nợ ngắn hạn | 5,148 | 4,367 | 4,585 | 4,992 | 3,330.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 252 | 139 | 220 | 47 | 5.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,438 | 1,401 | 2,478 | 2,478 | 2,144.50 |
| Nợ dài hạn | 2,694 | 3,548 | 2,926 | 2,344 | 2,678.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,489 | 2,840 | 1,641 | 1,641 | 1,978.68 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,562 | 6,522 | 6,267 | 6,223 | 6,096.11 |
| Vốn và các quỹ | 6,562 | 6,522 | 6,267 | 6,223 | 6,096.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,750 | 3,750 | 3,750 | 3,750 | 3,750 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,750 | 3,750 | 3,750 | 3,750 | 3,750 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 3,141 | 3,148 | 2,897 | 2,854 | 2,729.46 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 605 | 581 | 576 | 575 | 572.64 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 14,403 | 14,437 | 13,778 | 13,560 | 12,105.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,020 | 187 | 138 | 222 | 52.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 2,020 | 187 | 138 | 222 | 52.60 |
| Giá vốn hàng bán | 1,220 | 103 | 139 | 61 | -22.21 |
| Lãi gộp | 801 | 84 | 0 | 160 | 30.39 |
| Thu nhập tài chính | 93 | 110 | 127 | 129 | 119.93 |
| Chi phí tài chính | 103 | 122 | 167 | 147 | -139.59 |
| Chi phí tiền lãi vay | 90 | 112 | 157 | 134 | -123.62 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -2 | 0 | -161 | -114 | -67.23 |
| Chi phí bán hàng | 139 | 13 | 5 | 18 | -3.35 |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 42 | 28 | 34 | -46.90 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 601 | 17 | -233 | -23 | -106.74 |
| Thu nhập khác | 8 | 1 | 2 | 1 | 2.55 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 3 | 11 | 9 | -25.19 |
| Lợi nhuận khác | -1 | -2 | -10 | -8 | -22.64 |
| LN trước thuế | 600 | 14 | -243 | -31 | -129.38 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 124 | 11 | 12 | 26 | 2.11 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 475 | 3 | -255 | -56 | -127.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 474 | 7 | -250 | -54 | -125.04 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | -5 | -5 | -2 | -2.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -114 | -25 | -238 | -152 | -554.68 |
| Mua sắm TSCĐ | -32 | -1 | 0 | 0 | -27.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -1,100 | -390 | -842 | 260.67 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 343 | 709 | 341 | 1,063 | -917.67 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -542 | -300 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1,495 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 26 | 129 | 331 | 39 | 190.15 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -563.28 | 0 | 0 | 1,000.43 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 700 | 315 | 0 | 0 | 17.55 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -122 | 0 | -13.50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 314.50 | 0 | 0 | 4.05 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 397 | -273 | -79 | 107 | 449.80 |
| Tiền và tương đương tiền | 589 | 25 | -48 | 96 | 242.79 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 488 | 215 | 135 | 243 | 692.60 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes (SSH), tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam được thành lập, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh, tư vấn và cho thuê bất động sản, xây dựng nhà ở, hạ tầng xã hội , lắp đặt hệ thống xây dựng. Sunshine Homes đã và đang phát triển một số dự án lơn như Sunshine Center , Sunshine City Hà Nội, Sunshine Diamond River, Sunshine Wonder Villas...Ngoài ra, Sunshine Group đã lọt “Top 10 Doanh nghiệp tiêu biểu Châu Á” và “Top 10 thương hiệu được tin dùng nhất Châu Á (2019). Ngày 04/08/2021, SSH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/03/2015: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng;
- Ngày 15/01/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine;
- Ngày 05/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 30/03/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam;
- Ngày 29/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ đồng;
- Ngày 17/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes;
- Ngày 04/08/2021: Chính thức giao dịch tên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.750 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Định | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 6,733,250 | 1.8% | 03/10/2025 |
| Bùi Văn Tư | Phó Tổng Giám đốc | 1,500,000 | 0.4% | 05/02/2026 |
| LƯƠNG THÀNH LONG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,500,000 | 0.4% | 08/08/2023 |
| Trần Đình Phương | Người phụ trách quản trị công ty | 46,500 | 0.0% | 28/12/2023 |
| Nguyễn Thị Phương Loan | Kế toán trưởng | 30,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Đỗ Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/12/2018 |
| Trần Đăng Khoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Dương Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/08/2021 |
| Lê Thị Hoàng Phương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/08/2021 |
| Nguyễn Thị Thu Thuỷ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/10/2025 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sao Ánh Dương | công ty con | 51.3% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Xuân La | công ty con | 97.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Long Biên | công ty con | 99.1% |
| Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Nhà Hưng Thịnh Phát | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sunshine Tây Hồ | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SSH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSH