SSM
HNXCông ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM
5,200
▲
4.0%
Cập nhật: 03:12:58 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,622
P/E
—
P/B
0.52
YoY
4.3%
QoQ
9.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-15.2%
ROA
-6.4%
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
-4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.88
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 97 | 147 | 149 | 136 | 83.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 7 | 7 | 5 | 3.85 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 36 | 31 | 12 | 37 | 43.53 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 3.91 |
| Hàng tồn kho, ròng | 55 | 103 | 122 | 89 | 34.67 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 6 | 8 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 22 | 23 | 25 | 24 | 24.75 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 22 | 22 | 21 | 21 | 20.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 1 | 4 | 3 | 2.74 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 119 | 170 | 174 | 160 | 108.39 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 55 | 107 | 112 | 100 | 53.72 |
| Nợ ngắn hạn | 55 | 107 | 112 | 100 | 53.72 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 17 | 11 | 10 | 5.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 29 | 54 | 68 | 62 | 37.48 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 64 | 63 | 62 | 61 | 54.68 |
| Vốn và các quỹ | 64 | 63 | 62 | 61 | 54.68 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 55 | 55 | 55 | 55 | 55.01 |
| Cổ phiếu phổ thông | 55 | 55 | 55 | 55 | 55.01 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 19.40 | 19.40 | 19.40 | 19.40 | 19.40 |
| Lãi chưa phân phối | -14 | -15 | -16 | -18 | -23.70 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 119 | 170 | 174 | 160 | 108.39 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 16 | 13 | 46 | 78 | 85.27 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 16 | 13 | 46 | 78 | 85.27 |
| Giá vốn hàng bán | 14 | 11 | 43 | 74 | -87.35 |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 3 | 4 | -2.08 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.82 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.82 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 2 | 2 | -0.58 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 2 | 2 | -2.73 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | -1 | -1 | -1 | -6.21 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.28 |
| LN trước thuế | 0 | -1 | -1 | -1 | -5.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -1 | -1 | -1 | -5.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -1 | -1 | -1 | -5.93 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2.26 | -21.20 | -14.62 | 4.89 | 22.60 |
| Mua sắm TSCĐ | -3.55 | -0.27 | 0 | -0.31 | 0.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3.53 | -0.27 | 0 | -0.31 | 0.12 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 291.51 | 42.07 | 67.91 | 46.88 | 51.43 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -289.66 | -17.07 | -53.56 | -53.14 | -75.75 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1.85 | 25 | 14.35 | -6.26 | -24.32 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.58 | 3.53 | -0.27 | -1.68 | -1.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 3.29 | 3.87 | 7.40 | 7.13 | 5.45 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3.87 | 7.40 | 7.13 | 5.45 | 3.85 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần chế tạo kết cấu thép VNECO (SSM) tiền thân là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng thành lập năm 2001. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo các sản phẩm cơ khí: khung nhà tiền chế, trụ tháp cao, cột điện, đường dây tải điện, xà giá trụ đỡ cho thiết bị điện và các sản phẩm cơ khí khác. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam và là đơn vị thứ ba của Tổng Công ty được trang bị các máy công cụ điều khiển kỹ thuật số tự động và dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến của Đức. Công ty hiện đang sở hữu nhiều máy móc, công nghệ hiện đại. Công ty đã tham gia thi công các công trình cho Công ty điện lực 3, Ban Quản lý dự án Các Công Trình Điện Miền Trung, Ban Quản lý dự án các công trình Điện Miền Nam, Công ty Truyền tải Điện 2, Công ty Xây Lắp Điện 3. Ngày 17/11/2008, SSM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/08/2001: Tiền thân của công ty là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng (trực thuộc Công ty Xây lắp điện 3) được thành lập;
- Ngày 01/09/2004: Nhà máy chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng với số vốn ban đầu 7,5 tỷ đồng;
- Ngày 17/01/2006: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 9,97 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 27,5 tỷ đồng;
- Ngày 17/11/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 55.01 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HỒ THÁI HÒA | Giám đốc | 1,010,954 | 20.4% | 05/08/2025 |
| NGUYỄN VĂN TÌNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 844,750 | 17.1% | 05/08/2025 |
| Phan Anh Phi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 170,386 | 3.4% | 29/10/2025 |
| ĐÀO NGỌC HÙNG | Phó Giám đốc | 48,215 | 1.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Tất Ánh | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị | 23,400 | 0.5% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Quang Vinh | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Như Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/06/2023 |
| Hoàng Việt Trung | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Tiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SSM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSM