SSU
---Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn
—
0.0%
Cập nhật: 18:52:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn (SSU) có tiền thân là Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn được thành lập, được thành lập vào ngày 03/02/1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý đô thị trên địa bàn huyện Sóc Sơn. SSU chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng vào tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/02/1997: Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn được thành lập theo Quyết định số 639/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 03/05/2013: UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2878/QĐ-UBND sáp nhập 05 Xí nghiệp Môi trường Gia Lâm, Từ Liêm, Thanh Trì, Sóc Sơn và Đông Anh trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện vào Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội;
- Ngày 15/09/2014: Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội ban hành Quyết định số 648/QĐ-MTĐT về việc thành lập Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường đô thị huyện Sóc Sơn;
- Ngày 05/6/2015: UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2545/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn thuộc Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Hà Nội;
- Ngày 05/11/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng Khoán Quốc tế Hoàng Gia với khối lượng bán được là 690.100 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân 17.570 đồng/cổ phần;
- Ngày 04/04/2016: Đại hội đồng cổ đông được tổ chức lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn;
- Ngày 28/04/2016: UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2103/QĐ-UBND cổ phần hóa Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn thành Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn;
- Ngày 06/06/2016: Chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0107461250 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 19/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/08/2022: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Mạnh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 70,600 | 2.8% | 15/12/2016 |
| Nguyễn Thị Minh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 37,000 | 1.5% | 15/12/2016 |
| Nguyễn Thanh Minh | Phó Giám đốc | 31,000 | 1.2% | 15/12/2016 |
| Nguyễn Đình Quýnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 17,200 | 0.7% | 15/12/2016 |
| Nguyễn Vân Nhung | Kế toán trưởng | 17,000 | 0.7% | 15/12/2016 |
| Nguyễn Quý Bình | Phụ trách Công bố thông tin | 14,200 | 0.6% | 26/03/2021 |
| Đàm Thị Thanh Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | 9,900 | 0.4% | 05/08/2021 |
| Nguyễn Thị Lan Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 4,800 | 0.0% | 15/12/2016 |
| Nguyễn Trường Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2020 |
| Phạm Thị Thủy Tiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2021 |
| Đào Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 14/10/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SSU
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SSU