ST8
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn ST8
3,240
▼
1.2%
Cập nhật: 19:39:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
199
P/E
16.29
P/B
0.28
YoY
-74.2%
QoQ
98.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
1.5%
Tỷ suất LN ròng
4.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
4
Thanh toán hiện hành
4.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 433 | 316 | 383 | 294 | 280.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 1 | 73 | 1 | 0.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 25 | 12 | 47 | 1 | 0.62 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 275 | 301 | 254 | 290 | 278.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 37 | 1 | 1 | 0 | 0.22 |
| Hàng tồn kho, ròng | 116 | 2 | 9 | 2 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 85 | 46 | 1 | 88 | 87.33 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.70 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Tài sản cố định | 39 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 44 | 44 | 0 | 87 | 87.35 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 87.35 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 518 | 362 | 383 | 382 | 367.58 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 211 | 66 | 86 | 83 | 69.97 |
| Nợ ngắn hạn | 207 | 66 | 86 | 83 | 69.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 172 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 307 | 296 | 297 | 299 | 297.61 |
| Vốn và các quỹ | 307 | 296 | 297 | 299 | 297.61 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 257 | 257 | 257 | 257 | 257.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 257 | 257 | 257 | 257 | 257.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 27 | 28 | 29 | 31 | 29.54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 23 | 11 | 11 | 11 | 10.87 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 518 | 362 | 383 | 382 | 367.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 169 | 245 | 27 | 22 | 43.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 169 | 245 | 27 | 22 | 43.61 |
| Giá vốn hàng bán | 164 | 240 | 28 | 21 | -42.29 |
| Lãi gộp | 6 | 5 | -1 | 1 | 1.32 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 6 | 5 | 5 | 5.35 |
| Chi phí tài chính | 5 | 11 | 1 | 1 | -3.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | -1 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | 1 | -0.45 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 2 | 1 | 2 | -2.76 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | -2 | 2 | 2 | 0.30 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 5 | -2 | 2 | 2 | 0.29 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -2 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | -2 | 2 | 2 | 0.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 1 | 2 | 2 | 0.12 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -3 | 0 | 0 | 0.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 83 | 167 | -63 | 6 | -1.91 |
| Mua sắm TSCĐ | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 156 | -16 | -62 | -14 | -54.40 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -177 | 4 | 93 | 29 | 56.09 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 12 | 0 | 0 | -87 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 9 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -5 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -11.70 | 0 | 0 | 1.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -255 | 95 | 6 | 0 | 0.50 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 163 | -262 | 86 | -9 | -0.75 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -167.06 | 0 | 0 | -0.25 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -20 | -12 | 72 | -71 | -0.47 |
| Tiền và tương đương tiền | -22 | 8 | 0 | -1 | 1.26 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 1 | 73 | 1 | 0.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8 (ST8) là nhà phân phối chính thức cho sản phẩm RICOH tại Việt Nam. Sản phẩm chính của công ty máy photocopy, máy in, máy fax và máy ảnh, trong đó máy photocopy hiệu RICOH là sản phẩm chủ đạo, ngoài ra công ty còn thực kinh doanh các dòng xe ô tô cao cấp trong nước và nước ngoài; ST8 còn kinh doanh lắp đặt hệ thống thang máy, cơ điện lạnh đến từ Hàn Quốc và Nhật Bản. Các sản phẩm mà Siêu Thanh cung cấp luôn áp dụng công nghệ tiên tiến nhất với các tính năng hiện đại, mang tính tiên phong, đa chức năng, đơn giản trong việc sử dụng. Công ty có mạng lưới chi nhánh trải dài rộng khắp các tỉnh và thành phố lớn. Ngày 10/12/2007, ST8 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/6/1994, Công ty Siêu Thanh được thành lập với số vốn đầu tư là 300 triệu đồng.
- Ngày 16/09/1996: Công ty khai trương phòng trưng bày sản phẩm tại TP HCM và trở thành nhà phân phối chính thức sản phẩm Ricoh tại Việt Nam.
- Ngày 18/3/2002, Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Siêu Thanh chính thức đổi tên thành Công ty cổ phần Siêu Thanh.
- Ngày 10/12/2007: CTCP Siêu Thanh được cấp phép niêm yết 8.200.000 cổ phiếu trên HOSE và chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 04/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 257.209.020.000 đồng.
- Ngày 21/04/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển ST8;
- Ngày 18/07/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐINH THỊ HỒNG VÂN | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 79,064 | 0.3% | 23/09/2024 |
| Phạm Thị Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/11/2022 |
| Nguyễn Hồ Thanh Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/11/2022 |
| Cái Kim Thoa | Thành viên Ban kiểm soát | 15 | — | 06/04/2023 |
| Nguyễn Lê Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/04/2023 |
| Phạm Vĩnh Phú | Tổng Giám đốc | — | — | 06/06/2023 |
| David Cam Hao Ong | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/09/2024 |
| Đỗ Quốc Lâm | Giám đốc điều hành | — | — | 14/09/2015 |
| YUNG CAM MENG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ST8
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ST8