STC
HNXCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh
14,200
▼
2.7%
Cập nhật: 10:30:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,000
P/E
7.10
P/B
0.58
YoY
-45.2%
QoQ
-39.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.1%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
18.2%
Tỷ suất LN ròng
3.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
2.54
Thanh toán hiện hành
3.91
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 175 | 162 | 207 | 190 | 127.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 50 | 14 | 11 | 41 | 45.17 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 13.57 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 59 | 20 | 31 | 24.04 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 70 | 74 | 162 | 100 | 47.45 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 40 | 39 | 40 | 43 | 42.80 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tài sản cố định | 28 | 29 | 29 | 30 | 29.58 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 9 | 12 | 0.49 |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 9 | 12 | 12.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 215 | 202 | 246 | 233 | 170.52 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 76 | 60 | 111 | 94 | 32.64 |
| Nợ ngắn hạn | 76 | 60 | 111 | 94 | 32.64 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 5 | 11 | 0.54 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 139 | 142 | 136 | 139 | 137.88 |
| Vốn và các quỹ | 139 | 142 | 136 | 139 | 137.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 57 | 57 | 57 | 57 | 56.66 |
| Cổ phiếu phổ thông | 57 | 57 | 57 | 57 | 56.66 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 50 | 50 | 50 | 50 | 50.42 |
| Các quỹ khác | 6.54 | 6.54 | 6.54 | 6.54 | 6.54 |
| Lãi chưa phân phối | 8 | 12 | 6 | 9 | 7.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.57 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 215 | 202 | 246 | 233 | 170.52 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 177 | 75 | 67 | 160 | 97.17 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Doanh thu thuần | 177 | 75 | 67 | 160 | 97.07 |
| Giá vốn hàng bán | 136 | 54 | 54 | 141 | -84.02 |
| Lãi gộp | 40 | 21 | 13 | 19 | 13.05 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.91 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 18 | 8 | 6 | 6 | -5.46 |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 9 | 6 | 8 | -6.49 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 4 | 2 | 4 | 2.01 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| LN trước thuế | 8 | 4 | 2 | 4 | 2.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 4 | 2 | 3 | 2.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 4 | 2 | 3 | 2.33 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.30 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 86 | -36 | 6 | 31 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | -1 | -2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.11 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -38 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -8 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.35 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 37 | -36 | -3 | 30 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 5 | 3 | 5 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50 | 14 | 11 | 41 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh (STC) được thành lập từ năm 1984. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực in và phát hành sách giáo khoa, sách tham khảo (tiêu thụ tại các tỉnh phía Nam), sản xuất và kinh doanh các thiết bị trường học (tiêu thụ trên toàn quốc). Công ty có mối quan hệ với 63 công ty sách và thiết bị trường học các tỉnh, thành phố với mạng lưới phân phối trên 100 đại lý. Trong quan hệ quốc tế, công ty là đại lý của nhiều tập đoàn, công ty lớn chuyên cung cấp các loại thiết bị giáo dục và dạy nghề như: Philip Harris (U.K), ELW (Germany), Dalite (USA). Khách hàng chính của Công ty là hệ thống nhà sách lớn như Fahasa, Phương Nam, Nguyễn Văn Cừ, Thăng Long, Minh Khai. STC là công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục nên STB luôn được sự hỗ trợ tích cực từ công mẹ, STB sẽ nắm trước được những định hướng của ngành. Ngày 27/12/2006, STC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/1984: Công ty Sách và Thiết bị trường học thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-UB của UBND thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 12/03/1993: Công ty chuyển thành doanh nghiệp Nhà nước thuộc UBND thành phố Hồ Chí Minh (Sở Giáo dục và Đào tạo).
- Ngày 04/07/2006: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Nhà xuất bản Giáo dục.
- Ngày 27/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 09/06/2008: Tăng vốn điều lệ thành 56 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Từ Trung Đan | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 375,190 | 6.6% | 08/08/2025 |
| Từ Văn Sơn | Tổng Giám đốc | 26,930 | 0.5% | 14/09/2015 |
| Ngô Trần Vinh | Tổng Giám đốc | 8,350 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Đỗ Thành Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,895 | 0.1% | 23/04/2025 |
| Nguyễn Thị Nhớ | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.1% | 23/04/2025 |
| Đỗ Thị Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | 3,320 | 0.1% | 08/08/2025 |
| Phạm Nhật Quyên | Người phụ trách quản trị công ty | 1,800 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Bùi Thị Ánh Tuyết | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2025 |
| Nguyễn Văn Cung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Đào Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Chí Bính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2025 |
| Phan Xuân Hiến | Phó Tổng Giám đốc | 70 | — | 08/08/2025 |
| Huỳnh Thị Bích Hạnh | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với STC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức STC