STG
HOSECông ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam
34,900
▼
6.9%
Cập nhật: 16:22:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,991
P/E
11.67
P/B
1.28
YoY
-1.8%
QoQ
4.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
20.0%
Tỷ suất LN ròng
12.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.20
Thanh toán hiện hành
2.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,123 | 1,051 | 1,199 | 1,289 | 1,270.88 |
| Tiền và tương đương tiền | 508 | 394 | 428 | 502 | 458 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 86 | 91 | 104 | 110 | 101.52 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 477 | 496 | 564 | 576 | 598.65 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 36 | 38 | 59 | 65 | 75.85 |
| Hàng tồn kho, ròng | 36 | 41 | 42 | 46 | 34.47 |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 28 | 60 | 55 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,926 | 2,037 | 2,239 | 2,252 | 2,359.10 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 4 | 4 | 4 | 3.70 |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 4 | 4 | 4 | 3.70 |
| Tài sản cố định | 1,105 | 1,070 | 1,142 | 1,106 | 1,159.87 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 606 | 613 | 625 | 652 | 680.16 |
| Tài sản dài hạn khác | 61 | 55 | 287 | 300 | 1.63 |
| Trả trước dài hạn | 34 | 30 | 264 | 280 | 296.56 |
| Lợi thế thương mại | 13 | 11 | 8 | 6 | 3.19 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,050 | 3,088 | 3,437 | 3,540 | 3,629.98 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 655 | 631 | 902 | 933 | 943.50 |
| Nợ ngắn hạn | 525 | 508 | 538 | 550 | 525.89 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 5 | 11 | 17 | 28.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 136 | 107 | 84 | 67 | 66.49 |
| Nợ dài hạn | 130 | 123 | 364 | 384 | 417.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 79 | 77 | 318 | 337 | 371.72 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,395 | 2,457 | 2,536 | 2,607 | 2,686.48 |
| Vốn và các quỹ | 2,395 | 2,457 | 2,536 | 2,607 | 2,686.48 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 983 | 983 | 983 | 983 | 982.53 |
| Cổ phiếu phổ thông | 983 | 983 | 983 | 983 | 982.53 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 5 | 5 | 5.24 |
| Các quỹ khác | -54.50 | -54.50 | -54.50 | -54.50 | -56.91 |
| Lãi chưa phân phối | 1,339 | 1,401 | 1,470 | 1,552 | 1,628.46 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 126 | 127 | 135 | 124 | 129.19 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,050 | 3,088 | 3,437 | 3,540 | 3,629.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 706 | 557 | 678 | 662 | 693.01 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 706 | 557 | 678 | 662 | 693.01 |
| Giá vốn hàng bán | 587 | 455 | 550 | 523 | -541.16 |
| Lãi gộp | 119 | 102 | 128 | 139 | 151.85 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 5 | 10 | 3 | 8.36 |
| Chi phí tài chính | 7 | 5 | 9 | 8 | -8.46 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 4 | 5 | 7 | -7.65 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 22 | 22 | 31 | 27 | 27.82 |
| Chi phí bán hàng | 22 | 24 | 26 | 30 | -30.97 |
| Chi phí quản lý DN | 61 | 30 | 31 | 32 | -44.56 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 60 | 69 | 102 | 101 | 104.03 |
| Thu nhập khác | 9 | 2 | 1 | 6 | 0.78 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | 1 | -2.47 |
| Lợi nhuận khác | 9 | 1 | 0 | 5 | -1.69 |
| LN trước thuế | 69 | 70 | 102 | 106 | 102.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 13 | 16 | 19 | -21.82 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0 | 1.52 |
| Lợi nhuận thuần | 49 | 57 | 86 | 87 | 82.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 47 | 56 | 78 | 82 | 76.84 |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 0 | 8 | 5 | 5.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 63 | 77 | 45 | 88 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -65 | -160 | -248 | -19 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | -5 | -14 | -8 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -39 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 5 | 32 | 26 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -159.90 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 84 | 21 | 308 | 47 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -50 | -48 | -88 | -44 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -3 | -3 | -1 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -16 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -30.25 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -113 | 31 | 76 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 107 | 84 | 110 | 122 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 508 | 394 | 428 | 502 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam (STG) tiền thân là Công ty Kho vận Cấp 1 thuộc Bộ Thương mại được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kho bãi, khai thác cảng, dịch vụ logistics và kinh doanh xăng dầu. STG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện đang quản lý và khai thác hơn 400.000 m2 cảng, hơn 230.000 m2 kho trên toàn quốc. Công ty có đại lý giao nhận vận chuyển quốc tế tại hơn 100 quốc gia và có hợp đồng với hơn 40 hãng tàu, hãng hàng không. Bên cạnh đó, STG cung ứng xăng dầu cho các doanh nghiệp, các đoàn xe chuyên dùng hoạt động tại các Cảng thông quan nội địa (ICD), xe kéo container và các loại xe tải có tải trọng cao. STG được niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/10/1975: Tiền thân là Công ty Kho vận Cấp 1 được thành lập;
- Năm 1990: Thành lập Xí nghiệp Hóa Dầu SOLUBE và Xí nghiệp Dịch vụ Kho vận tải Quốc tế;
- Năm 1992: Thành lập Xí nghiệp Đại lý giao nhận vận tải Quốc tế;
- Năm 1999: Thành lập chi nhánh Công ty Kho vận Miền Nam tại Hà Nội;
- Năm 2000: Thành lập chi nhánh Công ty Kho vận Miền Nam tại Cần Thơ;
- Năm 2001: Thành lập nhà máy sản xuất dầu nhớt SOLUBE;
- Năm 2005: Là thành viên Hiệp hội vận tải hàng không Quốc tế (IATA);
- Năm 2007: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 51 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng;
- Ngày 20/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 83 tỷ đồng;
- Ngày 02/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
- Năm 2013: Thành lập văn phòng tại Móng Cái;
- Ngày 09/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 854,37 tỷ đồng;
- Ngày 08/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 982,53 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Vũ Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 85,776 | 0.1% | 03/07/2020 |
| Trần Thị Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/12/2016 |
| Ngô Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2017 |
| Đặng Doãn Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2018 |
| Trần Tuấn Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2019 |
| Hồ Sĩ Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/01/2020 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 26/08/2024 |
| Nguyễn Quốc Thúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Đỗ Lê Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Oanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/12/2016 |
| Trần Thị Cẩm Tú | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Cảng Miền Nam | công ty con | 99.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sotrans Logistics | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Đầu Tư Hạ Tầng Sotrans | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam | công ty con | 8.9% |
| Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức VIETRANSTIMEX | công ty con | 93.2% |
| Công ty TNHH Phát Triển Bất Động Sản Soreco | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Bất Động Sản The Pier | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần MHC | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với STG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức STG