STH
UPCOMCông ty Cổ phần STH Holdings
20,100
▲
1.0%
Cập nhật: 17:36:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,715
P/E
5.41
P/B
0.88
YoY
26.5%
QoQ
11.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.5%
ROA
9.1%
Tỷ suất LN gộp
27.7%
Tỷ suất LN ròng
10.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.98
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 177 | 172 | 196 | 724 | 615.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 6 | 2 | 193 | 7.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 10 | 0 | 232 | 401.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 145 | 142 | 184 | 298 | 205.66 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 44 | 161 | 106.05 |
| Hàng tồn kho, ròng | 17 | 14 | 10 | 0 | 0.49 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 36 | 39 | 11 | 787 | 771.66 |
| Phải thu dài hạn | 3.65 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 12 | 11 | 11 | 216 | 209.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 77 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | 2.32 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 77 | 83.40 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 214 | 211 | 207 | 1,511 | 1,387.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14 | 12 | 6 | 1,126 | 942.95 |
| Nợ ngắn hạn | 14 | 12 | 6 | 785 | 628.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 260 | 104.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 7 | 3 | 160 | 275.36 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 341 | 314.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 341 | 314.12 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 199 | 199 | 201 | 385 | 444.62 |
| Vốn và các quỹ | 199 | 199 | 201 | 385 | 444.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 195 | 195 | 195 | 195 | 195 |
| Cổ phiếu phổ thông | 195 | 195 | 195 | 195 | 195 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| Các quỹ khác | 0.21 | 0.21 | 0.21 | 0.21 | 0.21 |
| Lãi chưa phân phối | 3 | 4 | 5 | 6 | 41.37 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 183 | 207.55 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 214 | 211 | 207 | 1,511 | 1,387.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9 | 8 | 14 | 20 | 254.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -7.39 |
| Doanh thu thuần | 9 | 8 | 14 | 20 | 247.43 |
| Giá vốn hàng bán | 7 | 6 | 12 | 15 | -131.96 |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 2 | 5 | 115.47 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 4 | 0 | 5.21 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 2 | 0 | -1.97 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 2 | 0 | -1.97 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 3 | -15.76 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 2 | -15.16 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 2 | 1 | 87.79 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.48 |
| LN trước thuế | -1 | 0 | 2 | 1 | 88.27 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -17.83 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 0 | 1 | 1 | 70.44 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 0 | 1 | 1 | 70.44 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3 | 3 | 17 | 181 | 60.56 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -44 | -140 | -14.39 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | -22 | -149.62 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 175 | -171.25 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 20 | 4 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 4 | -4 | 0.38 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.06 | 0 | 0 | -334.88 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 22 | 2 | 2 | 0 | 148.55 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -6 | -6 | -3 | -60 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.38 | 0 | 0 | 88.55 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -1 | -4 | 191 | -185.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0 | -2 | 2 | 193.19 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 6 | 2 | 193 | 7.43 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần STH Holdings (STH) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Phát hành sách Thái Nguyên, được cổ phần hóa vào cuối năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh phân phối sách báo, thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm. STH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện đang quản lý vận hành chuỗi siêu thị, cửa hàng bán lẻ sách báo, văn phòng phẩm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên với 02 siêu thị và 6 hiệu sách. Bên cạnh đó, Công ty đã hợp tác với Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng góp vốn xây dựng, vận hành và khai thác Trường liên cấp quốc tế IRIS. STH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/12/2003: UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quyết định số 3247/QĐ-UB về việc cổ phần hóa Công ty Phát hành Sách Thái Nguyên;
- Ngày 02/01/2004: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Phát hành sách Thái Nguyên với vốn điều lệ 1,2 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 2 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7757/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 31/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng;
- Ngày 17/03/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 195 tỷ đồng.
- Ngày 03/12/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần STH Holdings.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,969,500 | 10.1% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Lan Hương | Kế toán trưởng | 150,000 | 0.8% | 13/02/2025 |
| Lã Thị Mai Liên | Phó Tổng Giám đốc | 100 | 0.0% | 18/04/2025 |
| Phùng Thị Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 13/02/2025 |
| Hà Huy Thuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/06/2021 |
| Nguyễn Thị Huế | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | — | 07/04/2020 |
| Lê Thị Hoài Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| Bạch Phương Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2025 |
| Nguyễn Thị Quy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Thái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với STH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức STH