STW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng
26,000
▲
0.8%
Cập nhật: 16:30:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,326
P/E
19.60
P/B
1.73
YoY
0.9%
QoQ
-2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.7%
ROA
7.8%
Tỷ suất LN gộp
41.5%
Tỷ suất LN ròng
9.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
2.89
Thanh toán hiện hành
3.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 142 | 99 | 96 | 89 | 124.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 38 | 23 | 18 | 20 | 13.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 65 | 30 | 25 | 15 | 60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 24 | 31 | 36 | 34 | 30.46 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 20 | 25 | 21 | 16.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 15 | 17 | 20 | 18.87 |
| Tài sản lưu động khác | — | 0 | 0 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 166 | 164 | 174 | 188 | 151.21 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 97 | 93 | 99 | 112 | 122.64 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 67 | 67 | 72 | 72 | 12.06 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 12.24 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 307 | 263 | 270 | 278 | 275.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 34 | 19 | 48 | 50 | 37.14 |
| Nợ ngắn hạn | 34 | 18 | 47 | 49 | 36.15 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.98 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 273 | 244 | 222 | 228 | 238.55 |
| Vốn và các quỹ | 273 | 244 | 222 | 228 | 238.55 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 159 | 159 | 159 | 159 | 158.63 |
| Cổ phiếu phổ thông | 159 | 159 | 159 | 159 | 158.63 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 33 | 37 | 36.61 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 90 | 61 | 31 | 32 | 43.31 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 307 | 263 | 270 | 278 | 275.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 54 | 53 | 57 | 56 | 54.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 54 | 53 | 57 | 56 | 54.50 |
| Giá vốn hàng bán | 32 | 29 | 33 | 31 | -37.92 |
| Lãi gộp | 21 | 25 | 25 | 25 | 16.59 |
| Thu nhập tài chính | 11 | 1 | 0 | 0 | 3.97 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 7 | 8 | 6 | 0.11 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 7 | 8 | 9 | -7.63 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 12 | 9 | 10 | 13.05 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.95 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 12 | 0 | 3 | -0 |
| Lợi nhuận khác | -2 | -11 | 0 | -3 | 0.95 |
| LN trước thuế | 13 | 0 | 9 | 8 | 14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 2 | 2 | -2.96 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | -2 | 7 | 5 | 11.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | -2 | 7 | 5 | 11.04 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -40.18 | 0 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -10.55 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.05 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.65 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 25.15 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -15.03 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 37.87 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 22.84 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng (STW) có tiền thân là Công quản Nhà máy Nước Khánh Hưng được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch, nước uống đóng chai, và đầu tư, xây dựng thi công xây lắp công trình cấp thoát nước. STW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ cuối năm 2017. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống các nhà máy nước với tổng công suất 78.000 m3/ngày đêm và hệ thống đường ống phân phối nước với chiều dài 790km trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. STW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1964: Tiền thân là Công quản Nhà máy Nước Khánh Hưng được thành lập với công suất ban đầu là 3.000m3/ngày đêm;
- Năm 1972: Đổi tên thành Trung tâm Cấp thủy trực thuộc Quốc gia sản cấp Thủy cục
- Bộ Công chánh;
- Năm 1992: Chuyển đổi thành Công ty Cấp nước tỉnh Sóc Trăng khi tỉnh Hậu Giang được chia tách thành Cần Thơ và Sóc Trăng;
- Ngày 01/01/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Sóc Trăng theo Quyết định số 560/QĐTC-CTUBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng;
- Ngày 31/07/2017: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đầu thành công bình quân là 10.005 đồng/cổ phần;
- Ngày 29/12/2017: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng với vốn điều lệ 158.631.330.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2200107297 đăng ký thay đổi lần thứ 6 cấp đổi bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Sóc Trăng;
- Ngày 13/03/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1463/UBCKNN-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 06/07/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ong Hải Phước | Phó Tổng Giám đốc | 8,500 | 0.1% | 29/07/2025 |
| ĐẶNG VĂN NGỌ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,900 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Trần Anh Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,300 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Trần Anh Hiền | Giám đốc Chi nhánh | 5,000 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Võ Thị Phương Diệu | Kế toán trưởng | 200 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Thân Hương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/02/2023 |
| Nguyễn Trọng Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2024 |
| Liễu Thu Trúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/09/2023 |
| Phan Vĩnh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2023 |
| NGUYỄN QUANG MÃI | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/05/2024 |
| Vũ Tiến Bộ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với STW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức STW