SVC

HOSE

Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn

18,700 ▼ 0.3%
Cập nhật: 04:56:38 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
4,951
P/E
3.78
P/B
0.61
YoY
-0.8%
QoQ
5.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
6.9%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.94
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.95
Thanh toán hiện hành
1.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 5,427 4,978 6,015 7,660 7,348.93
Tiền và tương đương tiền 870 483 461 567 707.14
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 183 144 234 247 328.56
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,693 2,243 2,976 4,268 4,255.39
Trả trước cho người bán ngắn hạn 235 211 263 591 937.47
Hàng tồn kho, ròng 1,612 1,981 2,221 2,343 1,755.80
Tài sản lưu động khác 69 126 123 234 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,538 4,134 4,128 4,407 3,955.59
Phải thu dài hạn 481 982 1,080 987 366.90
Phải thu dài hạn khác 375 867 863 775 248.95
Tài sản cố định 1,144 1,221 1,196 1,462 1,740.87
Giá trị ròng tài sản đầu tư 726 721 762 709 714.15
Đầu tư dài hạn 437 463 358 362 383.55
Tài sản dài hạn khác 341 352 345 354 39.92
Trả trước dài hạn 173 165 161 180 185.69
Lợi thế thương mại 132 160 157 148 147.80
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 8,965 9,112 10,143 12,067 11,304.53
NỢ PHẢI TRẢ 6,620 6,740 7,750 9,055 8,437.58
Nợ ngắn hạn 4,001 4,101 4,471 5,561 5,572.29
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 178 179 179 314 580.92
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,804 3,150 3,424 3,455 2,564.09
Nợ dài hạn 2,619 2,639 3,279 3,494 2,865.29
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,277 1,335 1,336 2,154 2,160.65
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,345 2,372 2,393 3,011 2,866.95
Vốn và các quỹ 2,345 2,372 2,393 3,011 2,866.95
Vốn góp của chủ sở hữu 666 666 666 666 932.78
Cổ phiếu phổ thông 666 666 666 666 932.78
Quỹ đầu tư và phát triển 35 34 35 34 33.19
Các quỹ khác 210.19 219.11 214.11 218.38 217.16
Lãi chưa phân phối 529 563 627 976 681.23
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 901 884 841 1,112 998.36
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 8,965 9,112 10,143 12,067 11,304.53
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 8,724 5,549 6,726 8,222 8,666.12
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 2 85 5 -11.52
Doanh thu thuần 8,721 5,548 6,642 8,217 8,654.61
Giá vốn hàng bán 8,135 5,110 6,165 7,737 -8,085.14
Lãi gộp 585 437 477 480 569.47
Thu nhập tài chính 41 31 157 669 152.91
Chi phí tài chính 63 63 123 219 -205.25
Chi phí tiền lãi vay 56 46 38 167 -141.40
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 14 5 15 3 6.75
Chi phí bán hàng 301 226 257 325 -345.34
Chi phí quản lý DN 193 156 162 202 -179.99
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 83 28 107 405 -1.46
Thu nhập khác 4 21 30 60 70.35
Thu nhập/Chi phí khác -5 3 5 22 -10.75
Lợi nhuận khác 9 19 25 38 59.60
LN trước thuế 93 47 132 443 58.14
Chi phí thuế TNDN hiện hành 21 15 16 99 -41.82
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 7 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 66 32 116 345 16.32
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 22 11 73 364 13.86
Cổ đông thiểu số 43 21 43 -19 2.47
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 331 -638 365 -745 286.57
Mua sắm TSCĐ 33 -47 -73 -441 -3.15
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 24 16 12 37 57.48
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -332 -211 -896 -777 -744.39
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 336 129 169 449 1,399.65
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 310 -14 -38 0 -64.94
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 28 200 631 67.44
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 26 17 6 53 30.83
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -81.40 0 0 742.91
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 5 0 5 3 -4.53
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 -2 0 -0.74
Tiền thu được các khoản đi vay 5,550 4,126 5,059 5,885 3,388.78
Tiền trả các khoản đi vay -5,824 -3,770 -4,707 -5,044 -4,272.46
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 1 -1 -1 -1 -0.79
Cổ tức đã trả -4 -31 -47 -16 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 324.14 0 0 -889.74
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 455 -395 51 33 139.73
Tiền và tương đương tiền 216 108 92 -15 567.41
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 878 483 534 567 707.14
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn (SAVICO) tiền thân là Công ty dịch vụ quận 1 thành lập năm 1985. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. SAVICO hoạt động trên 3 lĩnh vực chính là dịch vụ thương mại, dịch vụ bất động sản và dịch vụ tài chính. SAVICO hiện có hệ thống chuyên doanh ôtô được trải rộng từ Bắc đến Nam, tập trung chủ yếu tại thị trường chủ lực Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM và Cần Thơ. Về lĩnh vực bất động sản, Công ty xây dựng các trung tâm thương mại, khu dân cư như Khu phức hợp Savico Plaza, Savico Trading Center, Savico Residence và Savico Hotel & resort. Ngoài ra, Công ty còn là đối tác lớn của nhiều tổ chức lớn trong và ngoài nước như Sumitomo Corporation, ComfortDelgro, KHAHOMEX, Accor Việt Nam. Ngày 21/12/2006, công ty niêm yết trên tại trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX), tuy nhiên đến ngày 01/06/2009, công ty chuyển sang niêm yết tại sàn giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/1982: Tiền thân là Công ty Dịch vụ Quận 1 được thành lập. - Ngày 9/7/2004: Chuyển thành Công ty CP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn. - Ngày 21/12/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội. - Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên204 tỷ đồng. - Ngày 01/06/2009: Công ty chính thức chuyển sang niêm yết và giao dịch tại Hose. - Tháng 10/2009: Phát hành riêng lẻ tăng vốn điều lệ lên 250 đồng. - Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 333,02 tỷ đồng; - Ngày 03/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 666,30 tỷ đồng; - Ngày 25/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 932,78 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
PHAN DƯƠNG CỬU LONG Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 9,833 0.0% 19/07/2023
Nguyễn Ngọc Châu Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/06/2020
Nguyễn Hoàng Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 22/06/2020
Lê Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/06/2020
Hoàng Thị Thu Hương Thành viên Ban kiểm soát 22/06/2020
Nguyễn Huy Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 25/11/2022
Trần Văn Hiếu Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 16/12/2022
Mai Việt Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26/04/2023
Nguyễn Thị Hải Yến Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2023
Đoàn Văn Quang Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty 20/06/2023
Nguyễn Công Bình Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 208 20/06/2023
Ngô Văn Danh Kế toán trưởng 05/04/2024
Hoàng Tâm Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị 22/06/2020
Ngô Hoà Thành viên Ban kiểm soát 16/08/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tasco Auto 36,034,482 54.1% 05/10/2025
Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV 27,180,860 40.8% 28/10/2025
Quỹ tầm nhìn SSI 1,236,670 4.9% 10/03/2025
VOF Investment Limited 1,001,170 4.0% 15/06/2015
Công ty TNHH Kiểm toán HORIZON 1,000,000 4.0% 15/06/2015
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Đô 712,346 2.8% 15/06/2015
Công ty cổ phần Đầu tư Long Quân 622,590 2.5% 15/06/2015
Finansia Syrus Securities Public Company Limited 300,670 0.9% 25/07/2024
Probus Opportunities 125,000 0.4% 25/07/2024
Võ Hiển 77,673 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Bình Minh 67,900 0.3% 05/10/2025
Lê Điền 64,933 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Phúc Hưng 44,750 0.2% 14/09/2015
PYN Elite Fund 55,370 0.2% 25/07/2024
Hoàng Thị Thảo 28,473 0.1% 14/09/2015
Tạ Phước Đạt 27,726 0.1% 05/10/2025
PHAN DƯƠNG CỬU LONG 9,833 0.0% 05/10/2025
Phan Thị Hồng Thắm 6,160 0.0% 05/10/2025
Lê Xuân Đức 4,693 0.0% 14/09/2015
Trần Kim Thành 4,693 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thu Nga 3,473 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phương Loan 7 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Kinh Doanh Ô Tô Tasco công ty con 70.6%
Công ty TNHH Đầu Tư Savico công ty con 100.0%
Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Savico Miền Nam công ty con 98.0%
Công Ty Cổ Phần Ô Tô New Energy công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Ô Tô Âu Việt công ty con 51.0%
Công ty TNHH TM & DV Ô Tô Đồng Hiệp công ty con 60.0%
Công ty Cổ Phần Ô Tô Sao Tây Nam công ty con 70.0%
Công ty Cổ Phần Ô Tô Bà Rịa Vũng Tàu công ty con 51.0%
Công ty TNHH Ô Tô Lâm Đồng công ty con 52.0%
Công ty CP Dịch Vụ Ô Tô Thành Phố Mới Bình Dương công ty con 50.6%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Đà Nẵng Sơn Trà công ty con 98.3%
Công ty CP Ô Tô Tây Bắc Sài Gòn công ty con 99.9%
Công Ty TNHH Toyota Giải Phóng công ty con 64.0%
Công ty Cổ phần Tasco Auto Bắc Sài Gòn công ty con 80.0%
Công ty CP Savico Hà Nội công ty con 70.0%
Công Ty CP Ô Tô Nam Sông Hậu công ty con 51.0%
Công ty CP Otos công ty con 80.9%
Công ty Cổ phần Dịch Vụ Sài Gòn Ô Tô công ty con 52.0%
Công ty Cổ Phần Ô Tô Sài Gòn Cửu Long công ty con 50.4%
Công ty Cổ Phần Sài Gòn Ngôi Sao công ty con 57.4%
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SÀI GÒN Ô TÔ công ty con 88.1%
Công ty Cổ Phần Savico Đà Nẵng công ty con 70.0%
Công ty TNHH Toyota Cần Thơ công ty con 64.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tri Thức Tương Lai công ty liên kết 47.1%
Công ty TNHH Toyota Lý Thường Kiệt công ty liên kết 35.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Savico công ty liên kết 100.0%
Công ty Cổ Phần Ô Tô Sao Tây Nam công ty liên kết 70.0%
Công ty CP Dịch Vụ Ô Tô Thành Phố Mới Bình Dương công ty liên kết 50.6%
Công ty TNHH ComfortDelGro Savico Taxi công ty liên kết 40.0%
Công ty CP Ô Tô Bắc Âu công ty liên kết 39.8%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SVC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay