SVD
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
3,800
0.0%
Cập nhật: 21:55:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
51
P/E
73.98
P/B
0.40
YoY
-13.6%
QoQ
-12.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.5%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
0.94
Thanh toán hiện hành
1.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 131 | 130 | 138 | 139 | 125.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 15 | 8 | 2 | 10.26 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 75 | 50 | 45 | 58 | 56.33 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 8 | 5 | 7 | 7.71 |
| Hàng tồn kho, ròng | 49 | 65 | 83 | 77 | 58.26 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 223 | 220 | 215 | 211 | 207.16 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 181 | 177 | 174 | 170 | 165.70 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 38 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.79 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 354 | 350 | 353 | 350 | 332.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 94 | 90 | 93 | 89 | 70.73 |
| Nợ ngắn hạn | 86 | 82 | 93 | 89 | 70.73 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 70 | 66 | 70 | 66 | 49.96 |
| Nợ dài hạn | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 260 | 260 | 260 | 261 | 261.86 |
| Vốn và các quỹ | 260 | 260 | 260 | 261 | 261.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 276 | 276 | 276 | 276 | 276.06 |
| Cổ phiếu phổ thông | 276 | 276 | 276 | 276 | 276.06 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -16 | -16 | -16 | -14 | -14.05 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 354 | 350 | 353 | 350 | 332.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 114 | 55 | 51 | 113 | 98.46 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 114 | 55 | 51 | 113 | 98.46 |
| Giá vốn hàng bán | 101 | 52 | 48 | 109 | -95.80 |
| Lãi gộp | 13 | 3 | 3 | 3 | 2.66 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.19 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 2 | 2 | -1.19 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.06 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 0 | 0 | 1 | 0.42 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 11 | 0 | 0 | 1 | 0.42 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 0 | 0 | 1 | 0.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 0 | 0 | 1 | 0.42 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 13 | -3 | -2 | 24.67 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 21 | 32 | 17 | 42 | 15.53 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -46 | -37 | -20 | -46 | -31.78 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.10 | 0 | 0 | -16.24 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 8 | -6 | -6 | 8.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 5 | 6 | 7 | 1.83 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 15 | 8 | 2 | 10.26 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng (SVD), được thành lập năm 2013 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0600986828 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nam Định với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất sợi; Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh...Công ty hiện đang quản lý và khai thác 01 nhà máy sợi trên địa bàn Tỉnh Thái Bình. Với khoảng 3.680 roto với năng lược sản xuất lên đến 4.289.621 kg sợi/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/04/2013: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0600986828 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nam Định với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng;
- Tháng 08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Tháng 01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng;
- Tháng 03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 129 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 22/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 258 tỷ đồng;
- Ngày 29/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 276,05 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Tuấn Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 5,519,060 | 20.0% | 08/08/2025 |
| Hoàng Thu Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 64,200 | 0.2% | 14/03/2023 |
| Mai Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 64,200 | 0.2% | 22/07/2024 |
| Đoàn Thị Vui | Trưởng Ban kiểm soát | 374 | 0.0% | 17/12/2025 |
| Nguyễn Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 374 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Bùi Đình Tiện | Thành viên Ban kiểm soát | 107 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Phạm Thị Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 107 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Vũ Anh Lưỡng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/12/2020 |
| Trần Thị Khánh Linh | Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2025 |
| Vũ Hoàng Nam | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2025 |
| Khổng Thị Huyền | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 17/03/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SVD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVD