SVG
UPCOMCông ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn
6,900
▼
1.4%
Cập nhật: 21:49:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-7
P/E
—
P/B
0.67
YoY
38.0%
QoQ
11.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
10.5%
Tỷ suất LN ròng
-0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
1.33
Thanh toán hiện hành
1.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 122 | 131 | 141 | 146 | 147.11 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 11 | 15 | 11 | 15.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 75 | 80 | 89 | 99 | 86.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 5 | 13 | 2.95 |
| Hàng tồn kho, ròng | 38 | 38 | 36 | 34 | 42.08 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 269 | 263 | 256 | 252 | 249.93 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.34 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.34 |
| Tài sản cố định | 257 | 252 | 247 | 244 | 237.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 9 | 8 | 7 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 9 | 8 | 7 | 10.97 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 391 | 394 | 397 | 398 | 397.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 88 | 90 | 94 | 99 | 93.34 |
| Nợ ngắn hạn | 69 | 71 | 76 | 82 | 77.68 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 60 | 64 | 67 | 71 | 62.54 |
| Nợ dài hạn | 19 | 19 | 18 | 18 | 15.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | 2.08 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 303 | 304 | 303 | 299 | 303.69 |
| Vốn và các quỹ | 303 | 304 | 303 | 299 | 303.69 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 294 | 294 | 294 | 294 | 293.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 294 | 294 | 294 | 294 | 293.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.30 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 4 | 4 | 3 | -1 | 3.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 391 | 394 | 397 | 398 | 397.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 59 | 56 | 67 | 73 | 81.43 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 59 | 56 | 67 | 73 | 81.43 |
| Giá vốn hàng bán | 50 | 49 | 62 | 69 | -70.75 |
| Lãi gộp | 9 | 8 | 6 | 4 | 10.68 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.18 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.18 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 2 | 3 | -2.74 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 3 | 4 | -4.04 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | -1 | -4 | 2.73 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 1 | 2.96 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.76 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 2.20 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | -1 | -4 | 4.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0.01 | 0 | -0.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | -1 | -4 | 4.80 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | -1 | -4 | 4.80 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 1 | 1 | -7 | 14.02 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -3 | -0.07 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 38 | 33 | 37 | 50 | 42.07 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -49 | -29 | -31 | -45 | -50.34 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 2 | 0 | -2 | 1 | -1.13 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 2.67 | 0 | 0 | -9.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 3 | 4 | -3 | 4.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 6 | 6 | 1 | 11.41 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 11 | 15 | 11 | 15.96 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que Hàn (SVG) có tiền thân là Công ty Hơi kỹ nghệ Sovigaz được thành lập vào năm 1974 trên cơ sở hợp nhất giữa Phân khu Việt nam S.O.A.E.O và Công Ty Việt Nam Hơi kỹ nghệ. SVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty là doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khí công nghiệp, khí y tế, que hàn điện và hóa chất. Ngoài ra, Công ty còn thực hiện các hoạt động cung cấp các dịch vụ khác như dịch vụ vận chuyển, lắp đặt hệ thống khí công nghiệp, hệ thống khí y tế, kiểm tra kỹ thuật bồn chứa khí áp lực cao. Hiện nay, năng lực sản xuất khí công nghiệp, khí y tế của Công ty chiếm 9,6% tổng năng lực sản xuất của các công ty sản xuất khí ở các tỉnh phía Nam. Công ty hiện chỉ tập trung vào thị trường nội địa, trong đó chủ yếu là miền Nam và miền Bắc. SVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.
Lịch sử hình thành
- 1974: Công ty Hơi kỹ nghệ Sovigaz được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập giữa Phân khu Việt Nam S.O.A.E.O và Công Ty Việt Nam Hơi kỹ nghệ.
- 1976: Công ty Hơi kỹ nghệ Que hàn được thành lập theo quyết định số 229/HC-TCCB ngày 18/05/1976 của Tổng cục Hóa chất trên cơ sở tiếp quản, quốc hữu hóa Công ty Hơi kỹ nghệ Sovigaz cùng với 1 Xí nghiệp Sản xuất Acetylen và 2 Xí nghiệp Sản xuất Que hàn.
- 1994: Đầu tư dây chuyền sản xuất Oxy, Nitơ công suất 5 tấn/ngày.
- 1997: Đầu tư dây chuyền sản xuất Oxy, Nitơ công suất 10 tấn/ngày.
- 2000: Đầu tư dây chuyền sản xuất Oxy, Nitơ công suất 15 tấn/ngày.
- 2002: Đầu tư dây chuyền sản xuất Oxy, Nitơ, Argon công suất 60 tấn/ngày.
- 2005: Tiếp nhận sáp nhập và chuyển đổi Công ty Đất đèn Hóa chất Tràng Kênh thành Chi nhánh.
- 2007: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Hơi kỹ nghệ Que hàn và đầu tư dây chuyền sản xuất Oxy, Nitơ, Argon công suất 100 tấn/ngày.
- 2014: Đầu tư dây chuyền sản xuất que hàn điện 10.000 tấn/năm.
- Ngày 10/11/2014: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá bình quân 10.009 đồng/cổ phần;
- Ngày 23/12/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que Hàn;
- Ngày 06/04/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tạ Mạnh Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,700 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Đặng Thúy Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 2,700 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Võ Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Trịnh Anh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Tạ Mạnh Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2021 |
| Trần Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Vũ Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2025 |
| Đỗ Trọng Tín | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SVG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVG