SVH
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
6,000
0.0%
Cập nhật: 03:15:18 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,719
P/E
1.61
P/B
0.32
YoY
24.1%
QoQ
86.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.3%
ROA
10.1%
Tỷ suất LN gộp
77.1%
Tỷ suất LN ròng
59.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.88
Thanh toán hiện hành
0.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 85 | 91 | 86 | 79 | 90.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 15 | 14 | 7 | 13.28 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 65 | 70 | 68 | 68 | 71.63 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 39 | 44 | 44 | 43 | 39.14 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 422 | 427 | 429 | 434 | 483.54 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 182 | 180 | 177 | 174 | 171.41 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 3 | 3.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 508 | 518 | 515 | 514 | 574.46 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 287 | 278 | 265 | 255 | 296.08 |
| Nợ ngắn hạn | 67 | 79 | 73 | 67 | 96.67 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 36 | 49 | 46 | 43 | 41.75 |
| Nợ dài hạn | 219 | 199 | 192 | 188 | 199.41 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 219 | 199 | 192 | 188 | 199.41 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 221 | 240 | 250 | 258 | 278.39 |
| Vốn và các quỹ | 221 | 240 | 250 | 258 | 278.39 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 148 | 148 | 148 | 148 | 148.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 148 | 148 | 148 | 148 | 148.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 73 | 91 | 102 | 110 | 130.18 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 508 | 518 | 515 | 514 | 574.46 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24 | 25 | 19 | 16 | 29.79 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 24 | 25 | 19 | 16 | 29.79 |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 4 | 5 | 5 | -5.36 |
| Lãi gộp | 19 | 21 | 14 | 11 | 24.44 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | -1.33 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 1 | -1.33 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.84 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 19 | 12 | 9 | 22.43 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.19 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| LN trước thuế | 17 | 19 | 12 | 9 | 22.31 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 1 | 1 | -2.19 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 17 | 10 | 8 | 20.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 17 | 10 | 8 | 20.12 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | 23.71 | 36 | -36 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -93 | -4.29 | -12 | 12 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -15 | -10 | -10 | 10 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 16 | 5 | 5 | -5 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0.07 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -9.22 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 93 | 0 | 5 | -5 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -11.80 | -23 | 23 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -11.80 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | 2.69 | 2 | -2 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 50 | 12.63 | 40 | -40 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 15.33 | 14 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng (SVH) được thành lập vào năm 2004 bởi 03 cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và Công ty Tài chính Dầu khí. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. SVH là đơn vị đầu tư, triển khai xây dựng và khai thác Nhà máy Thủy điện An Điềm II. Từ tháng 10/2010, Nhà máy Thủy điện An Điềm II bắt đầu đi vào vận hành phát điện thương phẩm cung cấp trực tiếp cho Tổng Công ty Điện lực Miền Trung. SVH hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện An Điềm II với công suất lắp máy 15,6MW và điện lượng bình quân hàng năm là 78,3 triệu KWh. SVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/12/2004: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng với vốn điều lệ ban đầu là 112 tỷ đồng được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và Công ty Tài chính Dầu khí theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0400476650 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng;
- Tháng 05/2005: Khởi công xây dựng Nhà máy Thủy điện An Điềm II với công suất 15,6 MW;
- Năm 2007: Cổ đông Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 thoái vốn và chuyển giao cho Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông 586;
- Ngày 14/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 143 tỷ đồng;
- Tháng 10/2010: Nhà máy Thủy điện An Điềm II đi vào vận hành phát điện thương phẩm;
- Ngày 29/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 148,2 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thái Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,487,200 | 10.0% | 26/01/2026 |
| Lương Thị Ngọc Quỳnh | Trưởng Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Hồ Ngọc Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 92 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Hà Huy Bình | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Lê Thị Kim Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2018 |
| Ưng Văn Phúc | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Hồ Ngọc Thạch | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2023 |
| Phạm Văn Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SVH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVH