SVI
---Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa
37,200
▲
6.9%
Cập nhật: 19:40:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,151
P/E
17.29
P/B
0.53
YoY
-1.5%
QoQ
11.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.1%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
11.7%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,047 | 1,018 | 1,033 | 1,098 | 894.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 54 | 63 | 39 | 48 | 52.53 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 507 | 521 | 550 | 501 | 345.73 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 350 | 320 | 341 | 454 | 378.89 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 20 | 147 | 43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 134 | 110 | 100 | 91 | 94.12 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 306 | 301 | 302 | 342 | 606.86 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Tài sản cố định | 136 | 137 | 145 | 138 | 154.70 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 126 | 125 | 125 | 124 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 123 | 122 | 122 | 121 | 122.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,354 | 1,319 | 1,336 | 1,440 | 1,501.71 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 481 | 432 | 437 | 542 | 602.10 |
| Nợ ngắn hạn | 475 | 425 | 432 | 536 | 594.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 145 | 148 | 99 | 183 | 265.09 |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 7.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 872 | 887 | 898 | 898 | 899.61 |
| Vốn và các quỹ | 872 | 887 | 898 | 898 | 899.61 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 128 | 128 | 128 | 128 | 128.32 |
| Cổ phiếu phổ thông | 128 | 128 | 128 | 128 | 128.32 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 154 | 154 | 154 | 154 | 153.59 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 590 | 605 | 616 | 615 | 617.06 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,354 | 1,319 | 1,336 | 1,440 | 1,501.71 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 421 | 356 | 381 | 372 | 415.19 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.48 |
| Doanh thu thuần | 421 | 355 | 380 | 372 | 414.71 |
| Giá vốn hàng bán | 354 | 305 | 332 | 339 | -368.80 |
| Lãi gộp | 66 | 50 | 49 | 32 | 45.92 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 7 | 7 | 7 | 6.13 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | -2.88 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 1 | 1 | -2.35 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 24 | 26 | 26 | 25 | -26.13 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 11 | 12 | 13 | -16.69 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 38 | 19 | 16 | 1 | 6.35 |
| Thu nhập khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 2.92 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -2.03 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | 0 | 0.89 |
| LN trước thuế | 37 | 19 | 16 | 1 | 7.24 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 4 | 4 | 1 | -6.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| Lợi nhuận thuần | 28 | 15 | 11 | 0 | 1.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | 15 | 11 | 0 | 1.60 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 21 | 20 | 72 | 23 | -69.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -22 | -4 | -26 | -153 | -172.17 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 634 | -201 | -349 | -162 | -204.56 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -539 | 186 | 321 | 211 | 359.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 5 | 8 | 5 | 9.41 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -13.30 | 0 | 0 | -7.83 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 145 | 145 | 139 | 178 | 186.21 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -141 | -143 | -188 | -94 | -104.29 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 2.56 | 0 | 0 | 81.92 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | 9 | -23 | 9 | 4.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 20 | 16 | 1 | 48.10 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 54 | 63 | 39 | 48 | 52.53 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (SVI), tiền thân là Nhà máy Bao bì Biên Hòa, là xưởng sản xuất bao bì đầu tiên tại Viêt Nam được thành lập năm 1968. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh giấy và bao bì giấy. Công ty là một trong ba nhà cung cấp bao bì giấy lớn nhất ngành. Công ty đã có hơn 150 khách hàng là những tập đoàn lớn, công ty đa quốc gia như Unilever Việt Nam, Kinh Đô, Unipresident, Castrol Việt Nam, CocaCola, LG Việt Nam. Công ty hiện có 4 nhà máy bao gồm Nhà máy bao bì carton có diện tích 45.000 m2 công suất 40.000 - 45.000 tấn/năm tại khu công nghiệp Biên Hòa I, Nhà máy bao bì carton công suất 30.000 tấn/năm tại Mỹ Phước Bình Dương, Nhà máy bao bì offset công suất 5.000 tấn/năm.
Lịch sử hình thành
- Năm 1968: Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa tiền thân là Nhà máy Bao bì Biên Hòa, là xưởng sản xuất bao bì đầu tiên tại Viêt Nam được thành lập.
- Tháng 10, 1978: Đổi tên thành Nhà máy Bao bì Biên Hòa;
- Tháng 09/2003: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên là Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa.
- Ngày 22/12/2008: Cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch trên HNX.
- Ngày 05/03/2012: Cổ phiếu của công ty chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 106 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 128,32 tỷ đồng;
- Ngày 23/02/2026: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Suchai Korprasertsri | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/10/2022 |
| Tawatchai Jungsomsri | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/10/2022 |
| Nguyễn Quý Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 23/01/2024 |
| Krasame Singhakul | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/01/2025 |
| Đinh Quang Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Saranya Skontanarak | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Toshinobu Sada | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Hirofumi Hori | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Theamhathai Tibfan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Wattana Intachoom | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Lý Phát | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 19/08/2025 |
| Phạm Hồng Đức | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 19/08/2025 |
| Trần Trang Bình | Phó Giám đốc | — | — | 19/08/2025 |
| Sinnarong Ekarach | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 05/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SVI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVI