SVN
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam
1,900
0.0%
Cập nhật: 03:09:01 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
55
P/E
34.63
P/B
0.18
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.5%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
103.59
Thanh toán hiện hành
104.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 54 | 150 | 152 | 54 | 141.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 10 | 0 | 3 | 0.01 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 50 | 139 | 151 | 50 | 141.07 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 8 | 5 | 9 | 4.67 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 180 | 85 | 85 | 180 | 85.08 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.05 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 169 | 75 | 75 | 169 | 74.98 |
| Tài sản dài hạn khác | 169.46 | 75 | 75 | 75 | 75 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 234 | 235 | 237 | 234 | 226.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9 | 9 | 11 | 9 | 1.36 |
| Nợ ngắn hạn | 9 | 9 | 11 | 9 | 1.36 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1.21 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 225 | 226 | 226 | 225 | 225.47 |
| Vốn và các quỹ | 225 | 226 | 226 | 225 | 225.47 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 210 | 210 | 210 | 210 | 210 |
| Cổ phiếu phổ thông | 210 | 210 | 210 | 210 | 210 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 14 | 14 | 15 | 14 | 14.30 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.95 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 234 | 235 | 237 | 234 | 226.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 31 | 16 | 10 | 3 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 31 | 16 | 10 | 3 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 16 | 10 | 3 | 0 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 1 | 1 | 0.58 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.38 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.20 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.19 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.15 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.15 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 3 | -30 | -8 | -2.53 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | 0 | 0 | 0 | -12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.28 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -12 | -15 | 15 | 12 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 16 | -16 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 49 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.09 | 0 | 0 | 2.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20 | 7 | 0 | -7 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -7 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 7 | -10 | 0 | -0.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | -1 | 0.27 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 10 | 0 | 0 | 0.01 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam (SVN) được thành lập vào năm 2005 với vốn điều lệ ban đầu là 500 triệu đồng. Công ty chính thức trở thành công ty cổ phần vào năm 2010. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, hợp tác đầu tư vật liệu xây dựng và kinh doanh vật liệu xây dựng. Công ty đã trúng thầu thi công các hạng mục như trục đỡ lỏ, tháp trao đổi nhiệt , kết cấu dẫn động lò...của dự án Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn; hạng mục nghiền liệu, xử lý khí thải, xỉ lò độc thạch cao của dự án Nhà máy xi măng La Hiên - Quán Triều....Một số Công trình xây lắp hiện nay Công ty đang đầu tư và thực hiện đem lại khối lượng công việc ổn định trong những năm tới là Nhà máy Thủy điện Nậm Đức, Nhà máy Xi măng Thăng Long II, Hệ thống hạ tầng trang trại Bò sữa có quy mô công nghiệp tại Nghĩa Đàn (Nghệ An). Công ty đã đầu tư hợp tác vào 2 dự án khai thác, chế biến đá công suất 250 tấn/h ở Mỏ đá Vương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh phục vụ nhu cầu đá đang rất cao ở các trọng điểm quốc gia thuộc Hà Tĩnh và hợp tác đầu tư với CTCP Xây dựng và khai thác khoáng sản Trường Sơn để đầu tư khai thác, chế biến đá xây dựng ở mỏ đá Khe Sẵn, xã Xuân Lĩnh, Nghi Xuân, Hà Tĩnh. Ngày 26/07/2011, SVN chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 02/2005: Công ty Cổ phần Solavina tiền thân là CTCP Xây dựng và Thương mại 249 với vốn điều lệ là 500 triệu đồng;
- Năm 2008: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Solavina và tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 26/07/2011: Công ty chính thức giao dịch cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 22/12/2014: Công ty phát hành thêm cổ phần cho cổ đông chiến lược tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 22/03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
- Ngày 11/10/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hoài Hưng | Phó Giám đốc | 390,000 | 1.9% | 17/10/2022 |
| Nguyễn Hồng Quang | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/07/2018 |
| Callum Fraser | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/07/2025 |
| Nguyễn Văn Chiến | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Michael Marc Lee | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Trần Quốc Hiền | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SVN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVN