SVT
HOSECông ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
11,800
▲
3.5%
Cập nhật: 23:32:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,581
P/E
7.47
P/B
0.86
YoY
6.4%
QoQ
22.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.5%
ROA
11.1%
Tỷ suất LN gộp
16.9%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.07
Thanh toán nhanh
1.42
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 65 | 66 | 65 | 41 | 24.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 2 | 2 | 2 | 0.55 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 60 | 64 | 64 | 40 | 23.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 4 | 0.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 171 | 175 | 182 | 197 | 228.40 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 4 | 4 | 0 | 13.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.29 |
| Đầu tư dài hạn | 159 | 159 | 166 | 180 | 179.62 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 5 | 26.85 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 5 | 20.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 237 | 241 | 247 | 239 | 253.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1 | 1 | 1 | 16 | 17.22 |
| Nợ ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 16 | 17.22 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 235 | 240 | 246 | 223 | 236.18 |
| Vốn và các quỹ | 235 | 240 | 246 | 223 | 236.18 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 173 | 173 | 173 | 173 | 173.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | 173 | 173 | 173 | 173 | 173.11 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.35 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 52 | 57 | 63 | 40 | 52.92 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 237 | 241 | 247 | 239 | 253.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1 | 1 | 1 | 6 | 7.35 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1 | 1 | 1 | 6 | 7.35 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 2 | -6.08 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 3 | 1.28 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 5 | 7 | 1 | 13.17 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 5 | 6 | 3 | 13.43 |
| Thu nhập khác | -0.53 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.53 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 8 | 5 | 6 | 3 | 13.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 5 | 6 | 3 | 13.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 5 | 6 | 3 | 13.36 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1.36 | -1.27 | -3 | -2.25 | -1.53 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | -14.49 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -30 | -4 | -4 | 29.40 | -14 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | 0 | 9 | -13.69 | 15.60 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -7 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 13.38 | 2.21 | 2 | 12.04 | 13.71 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 5.38 | -1.79 | 0 | 27.75 | 0.82 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.33 | 0 | 0 | -25.63 | -0.33 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.33 | 0 | 0 | -25.63 | -0.33 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3.68 | -3.06 | -4 | -0.13 | -1.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 1.75 | 5.43 | -1 | 1.73 | 1.60 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5.43 | 2.38 | 2 | 1.60 | 0.55 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (SVT), tiền thân là Xưởng Cơ khí 23/9 trực thuộc Công ty Sản xuất Mô tô Xe đạp được thành lập năm 1976. Năm 2003 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là đầu tư chuyên sâu vào các trường quốc tế thuộc hệ thống trường Việt Mỹ, phân phối các sản phẩm văn hóa giáo dục với mặt hàng chính là văn phòng phẩm. Công ty sở hữu hệ thống kho bãi với quy mô lớn, hiện đại, với diện tích trên 10.000m2 tại Khu công nghiệp Sóng thần 3 – Tỉnh Bình Dương dùng để phục vụ cho hoạt động kinh doanh Giấy thương mại. Ngày 05/10/2011, SVT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1976: Tiền thân của Công ty Cổ phần Sài Gòn Viễn Đông là Xưởng Cơ khí 23/9 trực thuộc Công ty Sản xuất Mô tô Xe đạp được thành lập;
- Tháng 03/1987: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Phụ tùng số 2;
- Tháng 12/2003: Công ty chính thức hoạt động dưới tên Công ty Cổ phần Xe đạp Xe máy Sài Gòn với vốn điều lệ 7,4 tỷ đồng;
- Tháng 09/2006: Công ty bắt đầu đầu tư vào lĩnh vực giáo dục, xây dựng trường đầu tiên trong hệ thống trường Việt Mỹ;
- Ngày 14/09/2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
- SAVITECH và tăng vốn điều lệ lên 14,8 tỷ đồng;
- Tháng 03/2010: Công ty phát hành thêm cho cổ đông chiến lược, tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng;
- Ngày 05/10/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Tháng 11/2012: Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh và nâng vốn điều lệ lên 95,7 tỷ đồng;
- Ngày 08/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 115.795.740.000 đồng;
- Ngày 27/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 150.533.690.000 đồng;
- Ngày 17/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 173.109.780.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Minh Giang | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 932,543 | 5.4% | 23/07/2025 |
| Bùi Quang Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 772,060 | 4.5% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 374,425 | 2.2% | 23/07/2025 |
| Bùi Quang Khoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 66,550 | 0.6% | 08/07/2020 |
| Mai Thị Trúc Giang | Kế toán trưởng | 47,562 | 0.4% | 04/12/2018 |
| Bùi Thị Ngọc Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 25,851 | 0.2% | 29/06/2020 |
| Bùi Quang Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | 27,819 | 0.2% | 23/07/2025 |
| Trần Thị Tình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2019 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thủy Tiên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Phạm Thị Như Ngọc | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SVT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SVT