SWC
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam
27,500
▼
1.8%
Cập nhật: 15:33:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,887
P/E
4.67
P/B
0.94
YoY
62.2%
QoQ
106.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.1%
ROA
18.1%
Tỷ suất LN gộp
24.1%
Tỷ suất LN ròng
28.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
3.92
Thanh toán hiện hành
4.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 577 | 650 | 466 | 640.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 306 | 358 | 205 | 379.46 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 61 | 61 | 61 | 60.52 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 194 | 214 | 186 | 181.47 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 23 | 27 | 32.37 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 12 | 10 | 6.10 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 6 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,604 | 1,619 | 1,632 | 1,552.43 | — |
| Phải thu dài hạn | 147 | 167 | 167 | 7.06 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 7.06 | — |
| Tài sản cố định | 814 | 790 | 766 | 832.63 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 592 | 604 | 632 | 659.49 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 6 | 0.81 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 4 | 3.52 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,181 | 2,269 | 2,098 | 2,193.05 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 219 | 233 | 212 | 225.73 | — |
| Nợ ngắn hạn | 146 | 161 | 141 | 158.49 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 7 | 5 | 15.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 10 | 9 | 8.14 | — |
| Nợ dài hạn | 73 | 71 | 70 | 67.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 59 | 57 | 56 | 53.14 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,962 | 2,037 | 1,886 | 1,967.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,962 | 2,037 | 1,886 | 1,967.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 671 | 671 | 671 | 671 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 671 | 671 | 671 | 671 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 19 | 19 | 19.49 | — |
| Các quỹ khác | -53.97 | -53.97 | -53.97 | -56.38 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,274 | 1,348 | 1,197 | 1,280.73 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 2.92 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,181 | 2,269 | 2,098 | 2,193.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 260 | 275 | 265 | 548.32 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 260 | 275 | 265 | 548.32 | — |
| Giá vốn hàng bán | 205 | 212 | 197 | -401.79 | — |
| Lãi gộp | 55 | 63 | 68 | 146.53 | — |
| Thu nhập tài chính | 20 | 25 | 6 | 11.20 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 1 | -3.02 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | -2.48 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 7 | 12 | 27 | 55 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 6 | -17.71 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 74 | 92 | 94 | 192 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 6 | 6.49 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -1.43 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 5 | 5.06 | — |
| LN trước thuế | 74 | 92 | 99 | 197.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 11 | 13 | 15 | -29.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.31 | — |
| Lợi nhuận thuần | 63 | 80 | 84 | 168.10 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 63 | 80 | 84 | 168.02 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 71 | 50 | 62 | 91.71 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -11 | -12 | -8 | -20.67 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -140 | -20 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 160 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -57.36 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 38 | 30 | 4.35 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -145.57 | 0 | 0 | 86.32 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -46 | -4 | -3 | -3.78 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -235 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -46.48 | 0 | 0 | -3.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -121 | 52 | -153 | 174.22 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | 79 | 87 | 205.24 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 306 | 358 | 205 | 379.46 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty cổ phần Đường sông Miền Nam (SWC), có tiền thân là Cục Đường sông Miền Nam, được thành lập vào năm 1975. Vào tháng 6/2009, SOWATCO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực vận tải đường thủy, khai thác cảng, xếp dỡ hàng hóa và cơ khí sửa chữa đóng tàu. SOWATCO sở hữu đội tàu chuyên dùng lai dắt và hỗ trợ tàu biển công suất từ 560 HP đến 4.000 HP, đội 23 salan tự hành chở container các loại từ 90 TEU đến 300 TEU, salan, ponton các loại trọng tải từ 350 đến 2.400 tấn và đội xe vận tải chuyên dụng. SWC được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 29/04/2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/08/1975: Cục Đường sông miền Nam được thành lập theo Quyết định số 32-QĐ/TC của Tổng Cục Giao thông Vận tải;
- Ngày 06/08/1976: Đổi tên thành Phân Cục Đường Sông;
- Ngày 30/01/1979: Đổi tên thành Xí nghiệp Liên hợp Vận tải sông Cửu Long;
- Ngày 15/12/1984: Đổi tên thành Liên hiệp các Xí nghiệp Vận tải Đường sông số 2;
- Ngày 28/02/1992: Đổi tên thành Tổng Công ty Vận tải Đường thủy II;
- Ngày 14/09/1993: Đổi tên thành Công ty Vận tải Đường thủy II;
- Ngày 13/08/1996: Tổng Công ty Đường sông Miền Nam được thành lập theo Quyết định số 2124/QĐ-TCCB-LĐ của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 26/05/2003: Tổng Công ty Đường sông Miền Nam được chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ – Công ty con;
- Ngày 04/07/2008: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 854/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Tổng công ty Đường sông Miền Nam;
- Ngày 09/06/2009: Chính thức chuyển đổi thành Tổng công ty Cổ phần Đường sông Miền Nam;
- Ngày 29/04/2011: Giao dịch tại thị trường UPCoM;
- Tháng 03/2016: Tổng Công ty đã chuyển đổi cơ cấu cổ đông từ sở hữu Nhà nước chiếm đa số sang loại hình doanh nghiệp không còn vốn sở hữu Nhà nước;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tô Hữu Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 11,600 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trịnh Văn Quý | Kế toán trưởng | 1,100 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Bảo Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2022 |
| Trịnh Thị Thơm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2023 |
| Đặng Doãn Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Bá Thọ | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 31/07/2017 |
| Trần Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Hồ Sĩ Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Sowatco Tri Phương | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đóng Mới Và Sửa Chữa Phương Tiện Thủy Cần Thơ | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Lắp Công Trình | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Xây Dựng Và Cơ Khí Đường Thủy Miền Nam | công ty con | 51.0% |
| Công Ty Liên Doanh Phát Triển Tiếp Vận Số 1 | công ty liên kết | 37.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | công ty liên kết | 20.2% |
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Tổng Hợp Đường Thủy Miền Nam | công ty liên kết | 26.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SWC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SWC