SZB
HNXCông ty Cổ phần Sonadezi Long Bình
42,000
0.0%
Cập nhật: 23:18:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,727
P/E
6.24
P/B
1.62
YoY
82.0%
QoQ
103.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.1%
ROA
11.4%
Tỷ suất LN gộp
48.2%
Tỷ suất LN ròng
36.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
2.05
Thanh toán hiện hành
2.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 448 | 567 | 561 | 575 | 494.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 255 | 218 | 186 | 248 | 215.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 94 | 253 | 248 | 218 | 187.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 88 | 90 | 106 | 93 | 55.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 32 | 37 | 38 | 37 | 31.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.28 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 0 | 15 | 10 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,130 | 1,116 | 1,128 | 1,158 | 1,359.60 |
| Phải thu dài hạn | 90 | 90 | 90 | 90 | 88.35 |
| Phải thu dài hạn khác | 90 | 90 | 90 | 90 | 88.35 |
| Tài sản cố định | 402 | 398 | 392 | 388 | 387.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 108 | 106 | 104 | 102 | 181.20 |
| Đầu tư dài hạn | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Tài sản dài hạn khác | 474 | 470 | 469 | 465 | 40 |
| Trả trước dài hạn | 471 | 467 | 466 | 462 | 605.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,578 | 1,682 | 1,688 | 1,733 | 1,854 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 899 | 971 | 947 | 1,053 | 1,073.90 |
| Nợ ngắn hạn | 187 | 216 | 193 | 286 | 224.15 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 99 | 60 | 120 | 16.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 12 | 13 | 16 | 19.67 |
| Nợ dài hạn | 713 | 755 | 754 | 768 | 849.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 38 | 40 | 50 | 67 | 94.13 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 679 | 712 | 742 | 679 | 780.10 |
| Vốn và các quỹ | 679 | 712 | 742 | 679 | 780.10 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 126 | 126 | 185 | 185 | 184.92 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 247 | 280 | 251 | 189 | 289.57 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,578 | 1,682 | 1,688 | 1,733 | 1,854 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 116 | 101 | 107 | 104 | 211.09 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 116 | 101 | 107 | 104 | 211.09 |
| Giá vốn hàng bán | 82 | 53 | 56 | 64 | -84 |
| Lãi gộp | 34 | 48 | 50 | 40 | 127.08 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 1 | 7 | 2 | 6.92 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.06 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.06 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | 1 | -1.33 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 7 | 6 | 7 | -9.77 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 29 | 41 | 50 | 34 | 121.85 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.75 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.74 |
| LN trước thuế | 30 | 41 | 50 | 35 | 122.59 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 8 | 10 | 7 | -21.77 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 24 | 33 | 40 | 28 | 100.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 24 | 33 | 40 | 28 | 100.82 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 46 | 159 | -21 | 133 | -47.73 |
| Mua sắm TSCĐ | -27 | -41 | -31 | -37 | -49.29 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -55 | -182 | -50 | -140 | -20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 60 | 23 | 55 | 170 | 50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 2 | 3 | 7 | 3.59 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -35.03 | -197.59 | -22.43 | -0.46 | -15.70 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 5 | 14 | 22 | 42.05 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | -3 | -3 | -3 | -10.77 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -30 | 0 | 0 | -90 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -30.17 | 2.09 | 11.51 | -71.11 | 31.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | -37 | -32 | 62 | -32.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 52 | 55 | 44 | 247.57 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 255 | 218 | 186 | 248 | 215.42 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình (SZB), tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Sonadezi, được thành lập từ năm 1997. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động của Công ty bao gồm: (i) Kinh doanh bất động sản thuộc các khu công nghiệp, khu dân cư, văn phòng cho thuê, xưởng công nghiệp; (ii) Cung cấp nước sạch; (iii) Thực hiện các dự án xây dựng các khu dân cư và khu công nghiệp. Một số dự án tiêu biểu của công ty là: Khu công nghiệp Biên Hòa 2 có tổng diện tích đất lên tới 365 héc ta, Khu công nghiệp Gò Dầu có tổng diện tích đất lên tới 210 héc ta và tổng diện tích dất cho thuế là 148 héc ta, Khu công nghiệp Xuân Lộc với tổng diện tích là 108.82 héc ta trong đó diện tích có thể cho thuê là 71.59 héc ta… Ngày 24/12/2019, SZB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Công ty thành lập và tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu Công nghiệp Sonadezi trực thuộc Công ty phát triển khu công nghiệp Biên Hòa;
- Ngày 01/07/2009: Cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phàn Sonadezi Long Bình.
- Ngày 24/12/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thị Ngọc Hà | Phó Tổng Giám đốc | 9,000 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Lương Minh Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 353,224 | 1.2% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Bá Chuyên | Phó Tổng Giám đốc | 240,300 | 0.8% | 04/04/2025 |
| Lê Thị Ngọc Sáu | Kế toán trưởng | 28,400 | 0.1% | 06/02/2026 |
| ĐẶNG HẢI BẰNG | Trưởng Ban kiểm soát/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 6,000 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Phạm Văn Tỉnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 2,600 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Phạm Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Khả Phương Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/04/2025 |
| Nguyễn Ngọc Đại | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Hà Thị Thu Thủy | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Công Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SZB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SZB