SZE
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường Sonadezi
9,000
▼
4.3%
Cập nhật: 18:42:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
475
P/E
18.94
P/B
0.78
YoY
-11.1%
QoQ
0.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.0%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
0.99
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 294 | 261 | 251 | 208.85 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 141 | 82 | 60.98 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 52 | 52 | 52 | 52 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 137 | 55 | 93 | 61.18 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 4 | 2 | 1.42 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 75 | 12 | 20 | 33.24 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 1 | 5 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 336 | 331 | 323 | 327.10 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 220 | 213 | 207 | 198.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 8 | 8 | 8 | 20 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 51 | 52 | 51 | 20 | — |
| Trả trước dài hạn | 49 | 49 | 49 | 48.69 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 630 | 591 | 574 | 535.95 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 261 | 222 | 207 | 188.64 | — |
| Nợ ngắn hạn | 223 | 197 | 181 | 176.72 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 3 | 4 | 3.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20 | 27 | 20 | 26.58 | — |
| Nợ dài hạn | 38 | 25 | 25 | 11.91 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 38 | 25 | 25 | 11.87 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 369 | 369 | 367 | 347.31 | — |
| Vốn và các quỹ | 369 | 369 | 367 | 347.31 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 0 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 25 | 28 | 28 | 28.16 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 44 | 41 | 39 | 19.16 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 630 | 591 | 574 | 535.95 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 97 | 160 | 83 | 83.57 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 97 | 160 | 83 | 83.57 | — |
| Giá vốn hàng bán | 81 | 146 | 82 | -68.48 | — |
| Lãi gộp | 16 | 14 | 1 | 15.09 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 3 | 0.98 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 9 | 7 | -12.47 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 6 | -4 | 3.23 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 2.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -0.32 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 1.72 | — |
| LN trước thuế | 10 | 6 | -4 | 4.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | -3 | -0.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | -0.29 | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 5 | -2 | 4.25 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 5 | -2 | 4.25 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -23 | 124 | -49 | 21.92 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 1 | -6 | -2.79 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.81 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -12.50 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 2 | 2.17 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 3.65 | 0 | 0 | -12.30 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7 | -7 | -7 | -6.64 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -24 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6.64 | 0 | 0 | -30.64 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -26 | 118 | -59 | -21.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 14 | 1 | 82 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23 | 141 | 82 | 60.98 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa, được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa. SZE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt, quản lý chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn 30 phường xã thuộc thành phố Biên Hòa và các khu vực lân cận. SZE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/12/1994: Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa theo Quyết định số 3262/QĐ-UBT của UBND tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 08/04/2008: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Nai;;
- Ngày 29/07/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 01/01/2015: Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Phát triển Khu công nghiệp;
- Ngày 28/07/2015: UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 2160/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai thành công ty cổ phần;
- Ngày 11/09/2015: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với giá đấu thành công bình quân là 10.138 đồng/cổ phần;
- Ngày 08/10/2015: Tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi;
- Ngày 01/11/2015: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi với vốn điều lệ 300 tỷ đồng;
- Ngày 18/01/2016: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 304/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 09/12/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGÔ THỊ CHÂU LOAN | Trưởng Ban kiểm soát | 19,252 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Võ Thành Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,928 | 0.1% | 04/08/2025 |
| QUÁCH NGỌC BỬU | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,845 | 0.1% | 08/05/2025 |
| TRẦN VÕ HOÀI HƯƠNG | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,431 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Người phụ trách quản trị công ty | 5,060 | 0.0% | 06/03/2024 |
| Phí Thị Lệ Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Dương | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thị Nữ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2018 |
| Nguyễn Bách Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Duy Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/03/2024 |
| Nguyễn Thanh Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/04/2025 |
| Võ Huỳnh Trung Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SZE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SZE