SZG
UPCOMCông ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền
33,000
0.0%
Cập nhật: 20:11:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,313
P/E
7.65
P/B
1.72
YoY
1.7%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.5%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
54.5%
Tỷ suất LN ròng
43.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
9.63
Thanh toán hiện hành
10.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,774 | 1,412 | 1,660 | 1,796 | 2,314.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 648 | 275 | 660 | 191 | 703.54 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 349 | 349 | 219 | 219 | 219.33 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 660 | 671 | 664 | 1,268 | 1,275.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 600 | 600 | 600 | 599 | 600.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 116 | 116 | 116 | 116 | 116.32 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,145 | 2,742 | 2,708 | 2,685 | 2,478.88 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 618 | 618 | 618 | 618.26 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 618 | 618 | 618 | 618.26 |
| Tài sản cố định | 231 | 228 | 226 | 222 | 211.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,228 | 1,212 | 1,181 | 1,164 | 971.83 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 674 | 673 | 671 | 669 | — |
| Trả trước dài hạn | 674 | 673 | 671 | 669 | 666.25 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,919 | 4,154 | 4,368 | 4,481 | 4,793.39 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,009 | 3,191 | 3,433 | 3,476 | 3,737.35 |
| Nợ ngắn hạn | 211 | 247 | 263 | 259 | 228.12 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 2,798 | 2,944 | 3,171 | 3,217 | 3,509.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 910 | 963 | 934 | 1,005 | 1,056.04 |
| Vốn và các quỹ | 910 | 963 | 934 | 1,005 | 1,056.04 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 549 | 549 | 549 | 549 | 548.98 |
| Cổ phiếu phổ thông | 549 | 549 | 549 | 549 | 548.98 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 95 | 94 | 122 | 122 | 193.12 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 266 | 320 | 263 | 334 | 313.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,919 | 4,154 | 4,368 | 4,481 | 4,793.39 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 106 | 107 | 141 | 113 | 288.15 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 106 | 107 | 141 | 113 | 288.15 |
| Giá vốn hàng bán | 37 | 36 | 54 | 40 | -215.09 |
| Lãi gộp | 69 | 71 | 87 | 73 | 73.06 |
| Thu nhập tài chính | 15 | 4 | 5 | 16 | 4.17 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 8 | 1 | -0.77 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 5 | 10 | 6 | -12.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 66 | 70 | 74 | 83 | 63.77 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 5 | 7.99 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -7.92 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 4 | 0.08 |
| LN trước thuế | 66 | 70 | 74 | 86 | 63.85 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 14 | 15 | 15 | -13.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 54 | 56 | 59 | 71 | 50.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 54 | 56 | 59 | 71 | 50.76 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 127 | -378 | 329 | -485 | 507.29 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | 0 | 4 | 0 | 1.62 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -130 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 130 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 14 | 5 | 4 | 16 | 3.14 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,100.65 | 4.81 | 133.95 | 16.22 | 4.76 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -82 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.08 | 0 | -82.35 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | -373 | 385 | -469 | 512.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 74 | 85 | 92 | 91 | 191.49 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 648 | 275 | 660 | 191 | 703.54 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền (SZG) có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Giang Điền, được thành lập từ năm 2017. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh cơ sở hạ tầng, bất động sản khu công nghiệp và bất động sản dân cư. Hiện tại SZG đang quản lý, vận hành và khai thác khu công nghiệp Giang Điền với diện tích 529,2 ha; toà nhà cao ốc Sonadezi với 20 tầng, tổng diện tích sàn 16.972 m2 và biệt thự Đồng Nai. Hoạt động kinh doanh bất động sản dân cư được công ty thực hiện tại khu dân cư An Bình với tổng diện tích sàn xây dựng là 116.692 m2, bao gồm 498 căn hộ và 552 nhà phố liền kề, biệt thự. Một số khách hàng của SZG có thể kể đến Ngân hàng Shinhan, Woori bank, Shanghai bank, Fashion Garments, Mirae Asset,... Ngày 27/12/2021, SZG chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/2017: Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu 500 tỷ đồng, có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Giang Điền;
- Ngày 21/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 548,9 tỷ đồng;
- Ngày 06/10/2021: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 27/12/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SZG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SZG