SZL
HOSECông ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
50,800
▼
0.4%
Cập nhật: 20:12:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,851
P/E
10.47
P/B
2.17
YoY
6.8%
QoQ
-2.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.1%
ROA
7.1%
Tỷ suất LN gộp
38.6%
Tỷ suất LN ròng
26.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.41
Thanh toán hiện hành
0.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 258 | 321 | 352 | 263 | 237.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 51 | 90 | 85 | 15 | 37.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 79 | 76 | 117 | 100 | 42.34 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 4 | 25 | 24 | 14.22 |
| Hàng tồn kho, ròng | 117 | 117 | 116 | 117 | 117.53 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 18 | 14 | 12 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,628 | 1,630 | 1,660 | 1,660 | 1,790.83 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.68 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.68 |
| Tài sản cố định | 186 | 186 | 180 | 192 | 193.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 498 | 487 | 509 | 528 | 524.82 |
| Đầu tư dài hạn | 412 | 392 | 392 | 392 | 398.05 |
| Tài sản dài hạn khác | 213 | 212 | 219 | 225 | 293.55 |
| Trả trước dài hạn | 210 | 208 | 208 | 214 | 283.14 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,886 | 1,951 | 2,013 | 1,923 | 2,028 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,254 | 1,295 | 1,410 | 1,288 | 1,345.56 |
| Nợ ngắn hạn | 204 | 262 | 351 | 254 | 244.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 2 | 3.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 79 | 76 | 73 | 71 | 73.22 |
| Nợ dài hạn | 1,051 | 1,033 | 1,059 | 1,034 | 1,100.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 131 | 114 | 146 | 123 | 136.29 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 632 | 657 | 603 | 635 | 682.44 |
| Vốn và các quỹ | 632 | 657 | 603 | 635 | 682.44 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 291 | 291 | 291 | 291 | 291.15 |
| Cổ phiếu phổ thông | 291 | 291 | 291 | 291 | 291.15 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 84 | 84 | 95 | 95 | 94.84 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 273 | 298 | 234 | 266 | 313.29 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,886 | 1,951 | 2,013 | 1,923 | 2,028 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 124 | 125 | 137 | 136 | 132.48 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 124 | 125 | 137 | 136 | 132.48 |
| Giá vốn hàng bán | 75 | 77 | 86 | 84 | -77.81 |
| Lãi gộp | 48 | 48 | 51 | 51 | 54.67 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 0 | 9 | 0 | 19.24 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.31 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 2 | -1.16 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 13 | 12 | 10 | -19.38 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 36 | 34 | 46 | 38 | 52.07 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 3 | 4.12 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 10 | 1 | 4 | 0 | -1.33 |
| Lợi nhuận khác | -8 | 0 | -4 | 3 | 2.79 |
| LN trước thuế | 28 | 33 | 42 | 41 | 54.85 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 7 | 8 | 8 | -7.53 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lợi nhuận thuần | 22 | 26 | 35 | 33 | 47.24 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 26 | 35 | 33 | 47.24 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 83 | 58 | 51 | 55.34 |
| Mua sắm TSCĐ | -37 | -25 | -94 | -20 | -63.95 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -6.25 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 0 | 0 | 8 | 19.24 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -24.72 | 0 | 0 | -50.96 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6 | 9 | 42 | 1 | 26.70 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -12 | -29 | -12 | -27 | -10.48 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -84 | 2.20 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -19.53 | 0 | 0 | 18.42 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -34 | 39 | -5 | -70 | 22.80 |
| Tiền và tương đương tiền | 42 | 54 | 58 | 63 | 14.85 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 51 | 90 | 85 | 15 | 37.64 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành (SZL) được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư và các dự án liên quan khác. SZL hiện đang quản lý và kinh doanh dịch vụ hạ tầng tại Khu công nghiệp Long Thành với quy mô 488 ha. Bên cạnh đó, Công ty đã đầu tư thuê lại khoảng 50ha đất tại Khu công nghiệp Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu để triển khai xây dựng nhà xưởng cho thuê. SZL còn phát triển và kinh doanh các dịch vụ tiện ích khu công nghiệp và bất động sản khu dân cư. SZL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/08/2003: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng;
- Cuối năm 2005: Sáp nhập Công ty Sonalands vào Công ty Sonadezi Long Thành và tăng vốn điều lệ lên thành 71 tỷ đồng;
- Cuối tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 02/2010: Thành lập Sàn Giao dịch Bất động sản Sonadezi;
- Tháng 04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 25/9/2013: Thành lập Chi nhánh Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành tại Khu công nghiệp Châu Đức;
- Ngày 23/9/2014: Thành lập Cửa hàng Xăng dầu Sonadezi Long Thành
- Chi nhánh Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành;
- Ngày 13/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 291,14 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tuấn | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 48,810 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Phạm Anh Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 31,770 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thế Phòng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Đinh Ngọc Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Dương Ngọc Trúc Yên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Trịnh Thị Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Xuân Sâm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/02/2026 |
| Phạm Trần Hưng Thịnh | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Huỳnh Long Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/11/2023 |
| Phạm Thị Thanh Mai | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/02/2026 |
| Ngô Xuân Quảng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SZL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SZL