TA3
---Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 386
—
0.0%
Cập nhật: 20:21:51 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 386 (TA3) có tiền thân là Công ty Xây lắp 386, được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh xăng dầu và cho thuê máy xây dựng. TA3 được chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Thành An, TA3 có các điều kiện thuận lợi nhận được sự hỗ trợ từ Tổng Công ty cũng như tham gia xây dựng các công trình của Bộ Quốc Phòng, Tổng Công ty và các đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/12/1982: Công ty Xây lắp 386 được thành lập trên cơ sở sáp nhập các đơn vị tiền thân của Đoàn 386 và Lữ đoàn 387, Xí nghiệp 569 theo theo Quyết định số 2025/QĐ
- BQP của Bộ Quốc phòng;
- Ngày 28/09/2007: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 2743/QĐ-BQP về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Xây lắp 386 thuộc Tổng Công ty Thành An thành Công ty cổ phần;
- Ngày 14/12/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100598520 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 23.099.080.000 đồng;
- Ngày 02/11/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/08/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 48,622 | 2.1% | 12/05/2023 |
| Nguyễn Văn Thăng | Phó Giám đốc | 26,572 | 1.2% | 17/07/2023 |
| Vũ Kiên Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,968 | 0.3% | 08/05/2023 |
| Nguyễn Xuân Thái | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.1% | 25/08/2023 |
| Nguyễn Hữu Pha | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2024 |
| Trần Anh Việt | Phó Giám đốc | — | — | 04/01/2018 |
| Nguyễn Xuân Thưởng | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2024 |
| Giang Văn Lĩnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2018 |
| Lương Thị Kim Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2023 |
| Trần Thị Kim Ngân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TA3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TA3