TA6
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
—
▼
13.3%
Cập nhật: 18:51:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 (TA6) có tiền thân là Trung đoàn 665 được thành lập vào năm 1983. Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị thi công công nghiệp. TA6 chính thức hoạt đông dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình tiêu biểu như Công trình Bệnh viện Bạch Mai - Cơ sở II (Hà Nam), Cụm dự án Nhà máy X52 (Khánh Hòa), Công trình Bệnh viện Quân Y 175 (thành phố Hồ Chí Minh), Công trình Cục Hải quan Bắc Ninh (Bắc Ninh), hay Cụm dự án Nhà máy Bình Điền (Long An). TA6 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/01/1983: Tiền thân là Trung đoàn 665 được thành lập theo Quyết định số 14/QĐ-TM của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
- Tháng 06/1996: Đổi tên thành Công ty Xây lắp 665;
- Ngày 10/02/2009: Chính thức chuyển đổi từ mô hình quản lý từ Công ty Nhà nước sang mô hình Công ty cổ phần dưới tên gọi Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 với vốn điều lệ 14.135.800.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103034906 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 20/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng;
- Ngày 17/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 18/08/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 5625/UBCK-GSDC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 28/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Thắng | Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 308,855 | 10.3% | 23/07/2025 |
| Dương Xuân Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 70,000 | 2.3% | 06/05/2024 |
| Ngô Thế Vượng | Phó Giám đốc | 70,000 | 2.3% | 23/07/2025 |
| Lê Văn Lương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 5,000 | 0.2% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Tiên Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Tạ Đông Hà | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Đinh Thị Hằng | Kế toán trưởng | — | — | 10/04/2018 |
| Phạm Thúy Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Phạm Nam Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2024 |
| Phương Trọng Quân | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/02/2025 |
| Nguyễn Phương Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TA6
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TA6