TA9
HNXCông ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96
11,800
▼
0.8%
Cập nhật: 23:48:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,088
P/E
5.65
P/B
0.87
YoY
14.4%
QoQ
2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.5%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
5.4%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
12.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.93
Thanh toán nhanh
0.76
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,965 | 1,816 | 2,440 | 2,103.50 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 122 | 278 | 615 | 472.70 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 537 | 517 | 588 | 1,092.93 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 44 | 56 | 44 | 33.90 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,159 | 899 | 1,097 | 466.69 | — |
| Tài sản lưu động khác | 147 | 122 | 139 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 144 | 144 | 167 | 172.76 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 136 | 136 | 156 | 165.22 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 7 | 7 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 7 | 7 | 7.26 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,109 | 1,960 | 2,607 | 2,276.26 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,943 | 1,804 | 2,447 | 2,108.48 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,916 | 1,779 | 2,409 | 2,073.45 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 824 | 484 | 1,367 | 1,000.51 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 303 | 466 | 244 | 221.04 | — |
| Nợ dài hạn | 26 | 25 | 37 | 35.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 26 | 24 | 36 | 33.59 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 166 | 156 | 160 | 167.78 | — |
| Vốn và các quỹ | 166 | 156 | 160 | 167.78 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 124 | 124 | 124 | 124.20 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 124 | 124 | 124 | 124.20 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 23 | 23 | 26.43 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 19 | 8 | 12 | 17.16 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,109 | 1,960 | 2,607 | 2,276.26 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 120 | 921 | 562 | 1,746.40 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 120 | 921 | 562 | 1,746.40 | — |
| Giá vốn hàng bán | 112 | 878 | 532 | -1,677.79 | — |
| Lãi gộp | 9 | 43 | 30 | 68.61 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 4.90 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 5 | 6 | -4.16 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 5 | 6 | -4.16 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | 19 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 31 | 19 | -52.82 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 8 | 6 | 16.53 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 1.60 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.71 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0.89 | — |
| LN trước thuế | 1 | 9 | 6 | 17.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 2 | 2 | -3.48 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 7 | 4 | 13.94 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 7 | 4 | 13.94 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -185.47 | -183 | 183 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -8 | 8 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.17 | 2 | -2 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 177.28 | 467 | -467 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -97.74 | -226 | 226 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 79.54 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -104.76 | 51 | -51 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 226.39 | 33 | -33 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 121.62 | 278 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96 (TA9), tiền thân là xưởng mộc 96 được thành lập năm 1976. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi, thủy điện. Ngoài ra công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê xe, máy móc thiết bị phục vụ cho ngành xây dựng. Các khách hàng chủ yếu của TA96 là các công ty, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc Phòng hoặc các công ty hạ tầng biển đảo. Công ty đã có 4 Xí nghiệp, 4 chi nhánh, 1 trung tâm thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, các công trường và đội xây dựng trực thuộc, Công ty được đóng quân tại Nha Trang – Khánh Hòa, Đà Nẵng, Hà Nội và các tỉnh thành trên khắp cả nước. Các công trình tiêu biểu của công ty gồm Công trình Sở Chỉ huy Sư đoàn BB2, Công trình 189, Tòa nhà Công an tỉnh Gia Lai, Hội trường sư đoàn 315. Ngày 04/06/2015, TA9 chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/08/1976: Tiền thân là Xưởng mộc 96 được thành lập.
- Năm 1982: Phát triển thành Xí nghiệp 96.
- Năm 1996: Chuyển đổi thành Công ty Xây lắp 96.
- Ngày 09/01/2008: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 17,11 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 51,15 tỷ đồng;
- Ngày 04/06/2015: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 81.85 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 110.49 tỷ đồng.
- Tháng 10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 124.19 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Lê | Phó Giám đốc | 145,943 | 1.2% | 07/08/2025 |
| Hoàng Đức Trúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 125,404 | 1.0% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Ngọc Huệ | Phó Giám đốc | 84,300 | 0.7% | 14/09/2015 |
| Đặng Đình Khiêm | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 83,483 | 0.7% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,278 | 0.2% | 07/08/2025 |
| Trần Thị Diệu Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | 10,866 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Phan Xuân Bằng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 10,000 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Mai Tố Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 6,406 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Trịnh Thị Thu Hương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 2,292 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Lê Ngọc Trường | Thành viên Ban kiểm soát | 2,427 | 0.0% | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TA9
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TA9