TAG
---Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh
111,600
0.0%
Cập nhật: 18:28:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
683
P/E
163.46
P/B
10.77
YoY
29.6%
QoQ
2.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
12.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
20.70
Thanh toán hiện hành
21.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh (TAG), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Trần Anh được thành lập năm 2002. Thương hiệu Trần Anh là một thương hiệu lớn trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm kỹ thuật số - IT. Hiện tại, Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực cho thuê mặt bằng kinh doanh và cấp quyền sử dụng thương hiệu "Trần Anh" cho CTCP Thế giới Di động.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/03/2002: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Trần Anh với vốn điều lệ là 1 tỷ đồng. Trụ sở chính tại 34K Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội với 5 nhân viên, diện tích ~60 m2.
- Năm 2003: Mở thêm chi nhánh tại số 2 Lê Văn Linh và chuyển trụ sở về 95 Lý Nam Đế.
- Năm 2004: Chuyển mô hình hoạt động thành mô hình chuỗi cửa hàng tiện ích mở thêm chi nhánh 14 Thái Hà.
- Năm 2005: Áp dụng cơ chế quản lý hàng hóa theo hệ thống mã vạch. Nghiên cứu tìm hiểu về ứng dụng ERP.
- Quý 3 năm 2006: Chuyển đổi mô hình kinh doanh từ chuỗi các của hàng tiện ích sang mô hình chuỗi các siêu thị; Ứng dụng giải pháp ERP vào hệ thống quản lý.
- Năm 2007: Tham gia vào thị trường điện thoại và máy ảnh kỹ thuật số.
- Tháng 8/2007 Chuyển đổi sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Vốn thực góp của công ty tại thời điểm này là 20 tỷ đồng.
- Tháng 10/2008: Tái cơ cấu công ty, chuyển sang cơ chế quản lý theo siêu thị chuẩn bị mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực điện máy và mở thêm các siêu thị tại các thành phố lớn khác.
- Năm 2009: Chính thức mở rộng hoạt động kinh doanh sang lĩnh vực điện máy.
- Ngày 18/09/2009: Công ty hoàn thành tăng vốn điều lệ lên 45.068.210.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng năm 2009.
- Ngày 12/01/2010: cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HNX.
- Ngày 16/3/2011 Công ty thay đổi vốn điều lệ lên 58.011.480.000 đồng.
- Tháng 08/2012: Thay đổi giấy đăng ký kinh doanh. Vốn điều lệ 123,99 tỷ đồng.
- Ngày 15/09/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 23/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 03/02/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Thu Hường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nghiêm Xuân Thắng | Giám đốc điều hành | — | — | 14/09/2015 |
| Đặng Minh Lượm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/12/2017 |
| Đặng Hoàng Anh Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 19/01/2023 |
| Vũ Đăng Linh | Giám đốc Tài chính | — | — | 19/01/2023 |
| Võ Thị Phương Thảo | Kế toán trưởng | — | — | 19/01/2023 |
| Hoàng Hữu Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/01/2023 |
| Đỗ Thị Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/01/2023 |
| Lâm Mạnh Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/01/2023 |
| Trần Kinh Doanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/01/2023 |
| Trần Huy Thanh Tùng | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/04/2025 |
| Nguyễn Đức Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TAG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TAG