TAL
HOSECông Ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Taseco
46,100
▲
0.2%
Cập nhật: 22:00:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,829
P/E
25.20
P/B
2.54
YoY
2.6%
QoQ
25.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.1%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
36.0%
Tỷ suất LN ròng
14.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
2.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,302 | 9,595 | 10,261 | 12,568.79 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 526 | 368 | 406 | 1,261.50 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 153 | 334 | 125 | 276.35 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,509 | 1,442 | 2,307 | 3,522.83 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 498 | 530 | 621 | 961.70 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,968 | 7,306 | 7,264 | 7,305.37 | — |
| Tài sản lưu động khác | 145 | 145 | 158 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,263 | 2,818 | 2,836 | 2,743.31 | — |
| Phải thu dài hạn | 658 | 512 | 512 | 423.27 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 545 | 526 | 526 | 437.46 | — |
| Tài sản cố định | 847 | 842 | 842 | 835.03 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 316 | 313 | 309 | 306.33 | — |
| Đầu tư dài hạn | 13 | 14 | 14 | 14.23 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 121 | 124 | 127 | 17.07 | — |
| Trả trước dài hạn | 63 | 62 | 62 | 55.50 | — |
| Lợi thế thương mại | 38 | 37 | 34 | 32.62 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 9,565 | 12,414 | 13,096 | 15,312.11 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,170 | 8,120 | 6,952 | 8,783.62 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,070 | 3,870 | 3,702 | 5,232.79 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 199 | 296 | 1,216 | 2,446.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 821 | 880 | 856 | 1,103.53 | — |
| Nợ dài hạn | 3,100 | 4,249 | 3,250 | 3,550.83 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,778 | 3,926 | 2,931 | 3,223.83 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,395 | 4,294 | 6,145 | 6,528.49 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,395 | 4,294 | 6,145 | 6,528.49 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,119 | 3,119 | 3,600 | 3,600 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,119 | 3,119 | 3,600 | 3,600 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 660 | 228 | 440 | 829.09 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 501 | 832 | 978 | 972.92 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 9,565 | 12,414 | 13,096 | 15,312.11 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 376 | 557 | 1,238 | 1,559.16 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 376 | 557 | 1,238 | 1,559.16 | — |
| Giá vốn hàng bán | 246 | 372 | 802 | -920.53 | — |
| Lãi gộp | 130 | 185 | 437 | 638.64 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 12 | 17 | 10.66 | — |
| Chi phí tài chính | 43 | 51 | 43 | -41.04 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 39 | 46 | 40 | -34.23 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Chi phí bán hàng | 11 | 34 | 55 | -58.87 | — |
| Chi phí quản lý DN | 46 | 52 | 74 | -84.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 36 | 60 | 282 | 465.50 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 4 | 5 | 56.99 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 4 | 3 | -31.60 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 2 | 25.39 | — |
| LN trước thuế | 35 | 61 | 285 | 490.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13 | 29 | 68 | -128.83 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -6 | -6 | 29.41 | — |
| Lợi nhuận thuần | 22 | 38 | 223 | 391.48 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 35 | 213 | 389.48 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 2 | 10 | 2 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -48 | -1,759 | -236 | 475.72 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -101 | 82 | -16 | -24.77 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -45 | -331 | 143 | -286.47 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 177 | -117 | 262.59 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 23 | -24 | -1 | 1.36 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 23 | 23 | 0 | 36.60 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 136 | 8 | 6.54 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -116.88 | 0 | 0 | -4.11 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 148 | 332 | 1,609 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 339 | 1,818 | 1,552 | 1,072.13 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -240 | -612 | -2,572 | -531.26 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -16 | -2 | -330 | -157.45 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 231.70 | 0 | 0 | 383.42 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 67 | -159 | 39 | 855.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 86 | 110 | 327 | 406.46 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 526 | 368 | 406 | 1,261.50 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco (TAL) tiền thân là công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản An Bình được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Đầu tư, kinh doanh, phát triển bất động sản dân cư và bất động sản nghỉ dưỡng, dịch vụ quản lý bất động sản sau đầu tư. TAL đã thực hiện đầu tư, thi công nhiều dự án lớn, tiêu biểu như chung cư Alacarte, khu đô thị kết hợp công viên cây xanh – Green Park Móng Cái, các tổ hợp căn hộ chung cư, thương mại dịch vụ cao cấp khu Đoàn Ngoại Giao tại Hà Nội,... Ngày 01/08/2025, TAL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/7/2009: Tiền thân là công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản An Bình được thành lập với số vốn 6 tỷ VNĐ
- Ngày 3/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 12,5 tỷ VNĐ
- Ngày 10/5/2011: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ VNĐ
- Ngày 17/4/2013: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ VNĐ
- 5/2013: Công ty chính thức là đơn vị thành viên của Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Thăng Long
- Ngày 6/3/2017: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ VNĐ
- Ngày 28/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ VNĐ
- 1/2018: Taseco Group tái cơ cấu tổ chức hoạt động kinh doanh. Toàn bộ lĩnh vực đầu tư, kinh doanh, phát triển bất động sản được chuyển giao sang Taseco Land.
- Ngày 22/6/2018: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ VNĐ
- Ngày 8/7/2019: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ VNĐ
- Ngày 22/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.215 tỷ VNĐ
- Ngày 26/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.360 tỷ VNĐ
- Ngày 15/9/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.600 tỷ VNĐ
- Ngày 30/6/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ VNĐ
- Ngày 12/8/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.700 tỷ VNĐ
- Ngày 28/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.970 tỷ VNĐ
- Ngày 11/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.118 tỷ đồng.
- Ngày 27/06/2025: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/07/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/08/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.600 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TAL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TAL