TAN

UPCOM

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An

▲ 0.7%
Cập nhật: 15:59:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An (TAN) có tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Liên hiệp Xí nghiệp Cà phê Đăk Lắk được thành lập vào năm 1978. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chế biến cà phê nhân xuất khẩu. TAN hiện đang quản lý và khai thác 38,26 ha đất canh tác nông nghiệp. Công ty có nhà xưởng và các máy chế biến với công suất 8 tấn nhân/ngày. Sản phẩm của Công ty tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2014. TAN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2019.
Lịch sử hình thành
- Năm 1978: Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Liên hiệp Xí nghiệp Cà phê Đăk Lắk được thành lập; - Ngày 01/07/2010: Công ty TNHH MTV Cà phê Thuận An được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 6000173846 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đắk Nông; - Ngày 26/04/2019: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 57.451 đồng/cổ phần; - Ngày 10/06/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 25/07/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Văn Một Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 177,600 11.0% 26/01/2026
Tô Mạnh Hà Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Nguyễn Ngọc Nghị Chủ tịch Hội đồng Quản trị 19/06/2024
Lê Thị Định Kế toán trưởng 26/01/2026
Trịnh Thị Mai Dung Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Nguyễn Anh Tuấn Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Ngô Hồng Minh Trưởng Ban kiểm soát 26/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Quang Hiển 360,000 22.3% 30/12/2025
Hoàng Hải 350,000 21.7% 30/12/2025
Công ty TNHH Phù Đổng Invest 303,500 18.8% 30/12/2025
Nguyễn Thị Cẩm Vang 200,000 12.4% 30/12/2025
Lê Văn Một 177,600 11.0% 26/01/2026
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Nông 80,685 5.0% 30/12/2025
Phan Hồng Hải 80,000 5.0% 30/12/2025
Hồ Thị Cẩm Vân 80,000 5.0% 30/12/2025
Trịnh Quốc Bình 5 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TAN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TAN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay