TAR

UPCOM

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An

3,500 ▼ 2.8%
Cập nhật: 14:00:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-111
P/E
P/B
0.23
YoY
39.6%
QoQ
-29.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.7%
ROA
-0.3%
Tỷ suất LN gộp
3.5%
Tỷ suất LN ròng
-0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,016 2,016 1,830 1,834 1,854.39
Tiền và tương đương tiền 2 14 16 5 2.03
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,734 1,740 1,526 1,553 1,602.88
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1,108 1,155 927 918 735.23
Hàng tồn kho, ròng 258 240 271 260 234.87
Tài sản lưu động khác 22 22 17 16
TÀI SẢN DÀI HẠN 606 595 585 574 563.22
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 581 570 561 550 539.84
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 15 15 15 15 14.78
Tài sản dài hạn khác 3 2 2 1
Trả trước dài hạn 3 3 2 3 2.21
Lợi thế thương mại 0 0 -1 -1 -1.09
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,622 2,611 2,415 2,408 2,417.61
NỢ PHẢI TRẢ 1,424 1,435 1,246 1,237 1,235.95
Nợ ngắn hạn 1,419 1,430 1,243 1,235 1,234.50
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 101 328 64 4 64.25
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,298 1,069 1,163 1,225 1,156.58
Nợ dài hạn 5 4 3 1 1.46
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4 3 2 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,198 1,176 1,169 1,171 1,181.65
Vốn và các quỹ 1,198 1,176 1,169 1,171 1,181.65
Vốn góp của chủ sở hữu 783 783 783 783 783.20
Cổ phiếu phổ thông 783 783 783 783 783.20
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 115 93 85 90 97.70
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 99 100 100 98 100.76
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,622 2,611 2,415 2,408 2,417.61
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 482 327 916 950 672.85
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 482 327 916 950 672.85
Giá vốn hàng bán 473 318 883 921 -641.60
Lãi gộp 8 9 33 30 31.25
Thu nhập tài chính 0 1 3 1 0.51
Chi phí tài chính 32 15 28 19 -11.04
Chi phí tiền lãi vay 31 15 28 19 -10.53
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 -0.02 0 0
Chi phí bán hàng 5 4 9 5 -6.45
Chi phí quản lý DN 7 7 8 5 -4.85
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -36 -15 -8 1 9.42
Thu nhập khác 18 1 3 2 1.32
Thu nhập/Chi phí khác 5 1 0 1 -0
Lợi nhuận khác 13 0 3 2 1.32
LN trước thuế -24 -15 -5 3 10.73
Chi phí thuế TNDN hiện hành -2 0 2 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần -21 -15 -7 3 10.73
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -20 -16 -8 3 11.31
Cổ đông thiểu số -1 1 0 0 -0.58
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 192 243 -90 -71 0
Mua sắm TSCĐ -1 0 -2 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 56 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 137 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.02 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 73 451 719 440 0
Tiền trả các khoản đi vay -448 -680 -625 -378 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 -1 -1 -1 0
Cổ tức đã trả -7 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -230.07 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 13 1 -11 0
Tiền và tương đương tiền 14 11 36 31 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2 14 16 5 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (TAR) có tiền thân là Công ty TNHH Trung An được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, và xuất khẩu gạo. TAR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện quản lý vận hành 06 nhà máy chế biến gạo trên tổng diện tích 122.760 m2 với công suất chế biến đạt 1.000 tấn gạo/ngày, cung cấp khoảng 360.000 tấn gạo/năm. TAR được giao 50.000 ha diện tích vùng nguyên liệu để liên kết với hộ nông dân và doanh nghiệp thực hiện cánh đồng mẫu lớn. Hiện tại, TAR đang là đơn vị quảng lý quỹ đất trồng lúa sạch lớn nhất Việt Nam, năng suất lúa bình quân đạt mức 9 tấn/ha/vụ. Công ty đã xây dựng mạng lưới phân phối sản phẩm trên toàn thế giới.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/08/1996: Tiền thân là Công ty TNHH Trung An được thành lập; - Năm 2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An với vốn điều lệ 200 tỷ đồng; - Ngày 23/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 270.563.001.129 đồng; - Ngày 23/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng; - Ngày 15/11/2018: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 07/01/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 20/02/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 10/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng; - Ngày 23/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 462 tỷ đồng; - Ngày 28/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 711 tỷ đồng; - Ngày 07/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 783 tỷ đồng; - Ngày 21/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 31/05/2024: Giao dịch trên thị trường Upcom;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thái Bình Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 11,000,000 14.0% 13/02/2025
Nguyễn Lê Bảo Trang Thành viên Hội đồng Quản trị 1,128,300 1.4% 10/07/2025
Phạm Tam Tiến Thành viên Ban kiểm soát 726 0.0% 06/07/2023
Lư Lệ Trân Thành viên Hội đồng Quản trị 726 0.0% 13/02/2025
Phạm Trần Thùy An Trưởng Ban kiểm soát 30/01/2019
Lê Thị Tuyết Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13/02/2025
Phạm Lê Khánh Hân Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 13/02/2025
Phạm Lê Khánh Huyền Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 13/02/2025
Võ Thị Ngọc Mai Thành viên Ban kiểm soát 06/07/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thái Bình 11,000,000 14.0% 05/10/2025
Trịnh Phương Thảo 1,721,700 4.9% 13/09/2024
Lê Thị Kiều 2,100,093 4.5% 05/10/2025
Trương Khả Tú 1,847,000 4.4% 05/10/2025
Trương Thị Thanh Ngọc 564,300 1.6% 05/10/2025
Nguyễn Lê Bảo Trang 1,128,300 1.4% 05/10/2025
Phạm Tam Tiến 726 0.0% 05/10/2025
Lư Lệ Trân 726 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Trung An Kiên Giang công ty con 67.1%
Công ty TNHH Sản Xuất Chế Biến Kinh Doanh Xuất Khẩu Gạo Việt Đức công ty liên kết 39.0%
Công ty TNHH Novatech Trung Hưng công ty liên kết 40.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TAR So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TAR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay