TB8
UPCOMCông ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI
16,000
0.0%
Cập nhật: 18:53:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,615
P/E
3.47
P/B
1.04
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.0%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
1.3%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI (TB8) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư Vận tải và Chế biến Than, được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vỏ bao xi măng, lưới thép hầm lò và kéo rút dây thép. TB8 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. TB8 hiện đang quản lý và vận hành dây chuyền sản xuất vỏ bao xi măng với công suất 20 triệu vỏ/năm, dây chuyền cán, kéo rút thép có công suất 5 nghìn tấn/năm và dây chuyền sản xuất lưới thép có công suất 2,5-3 triệu m2/năm. TB8 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/6/1983: Xí nghiệp Vật tư Vận tải và Chế biến Than thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 390/NL
- TCCB của Bộ Năng lượng;
- Ngày 30/07/2004: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 68/2004/QĐ-BCN cổ phần hóa Xí nghiệp Vật tư Vận tải và Chế biến Than thành Công ty cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị -VVMI;
- Ngày 05/10/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101854047 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Năm 2010: Nâng cấp dây chuyền sản xuất vỏ bao xi măng với công suất 20.000.000 vỏ/năm;
- Ngày 19/09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng;
- Ngày 06/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 12,5 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM ĐỨC KHIÊM | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 257,455 | 20.6% | 20/08/2025 |
| Tô Toàn Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | 9,958 | 0.8% | 24/04/2025 |
| Bùi Phương Anh | Kế toán trưởng | 7,917 | 0.6% | 20/08/2025 |
| Ngô Minh Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 1,000 | 0.1% | 20/08/2025 |
| Đỗ Huy Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/09/2023 |
| Trần Thu Hương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Phạm Thị Thúy Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TB8
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TB8