TBC
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
35,300
▼
1.9%
Cập nhật: 17:46:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,028
P/E
11.66
P/B
1.52
YoY
-2.9%
QoQ
-24.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.7%
ROA
12.1%
Tỷ suất LN gộp
60.0%
Tỷ suất LN ròng
44.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
2.17
Thanh toán hiện hành
2.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 235 | 226 | 216 | 278 | 222.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 94 | 86 | 65 | 133 | 80.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 22 | 20 | 14 | 14 | 55.69 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 110 | 106 | 123 | 121 | 80.14 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 8 | 9 | 9 | 4.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 8 | 9 | 7 | 5.08 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,284 | 1,300 | 1,422 | 1,429 | 1,431.12 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 30 | 62 | 61 | 59 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 834 | 928 | 917 | 1,007 | 1,001 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 160 | 159 | 166 | 167 | 171.10 |
| Tài sản dài hạn khác | 82 | 79 | 76 | 72 | 60.51 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 3 | 4 | 4 | 3.29 |
| Lợi thế thương mại | 79 | 75 | 71 | 67 | 62.81 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,520 | 1,526 | 1,638 | 1,707 | 1,653.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 155 | 198 | 208 | 195 | 178.14 |
| Nợ ngắn hạn | 142 | 184 | 150 | 129 | 99.37 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 45 | 31 | 23 | 13 | 15.77 |
| Nợ dài hạn | 13 | 14 | 57 | 67 | 78.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 10 | 9 | 53 | 63 | 74.89 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,365 | 1,327 | 1,430 | 1,511 | 1,475.13 |
| Vốn và các quỹ | 1,365 | 1,327 | 1,430 | 1,511 | 1,475.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 635 | 635 | 635 | 635 | 635 |
| Cổ phiếu phổ thông | 635 | 635 | 635 | 635 | 635 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 302 | 302 | 302 | 302 | 302.06 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 139 | 91 | 192 | 257 | 231.12 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 289 | 300 | 301 | 317 | 306.95 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,520 | 1,526 | 1,638 | 1,707 | 1,653.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 136 | 102 | 155 | 174 | 132.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 136 | 102 | 155 | 174 | 132.03 |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 40 | 54 | 70 | -59.10 |
| Lãi gộp | 77 | 61 | 101 | 104 | 72.93 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 1 | 2 | 2 | 4.64 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 3 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | -1 | 6 | 2 | 3.71 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 14 | 13 | 15 | -22.37 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 58 | 47 | 94 | 93 | 58.95 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 2 | 3 | 1.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 1 | -0.15 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 2 | 2 | 1.05 |
| LN trước thuế | 59 | 47 | 95 | 95 | 60 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 7 | 13 | 14 | -7.61 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận thuần | 49 | 40 | 82 | 81 | 52.37 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 29 | 61 | 65 | 37.26 |
| Cổ đông thiểu số | 9 | 11 | 21 | 16 | 15.11 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 92 | 77 | 102 | 120 | 84.47 |
| Mua sắm TSCĐ | -71 | -18 | -92 | -42 | -20.48 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -18 | -7 | -55 | 62 | -201.59 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | -11 | 26 | -69 | 166.58 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -9 | 1 | 2 | 18 | -11.79 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -34.76 | 0 | 0 | -67.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10 | 0 | 50 | 15 | 19.60 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -15 | -15 | -15 | -3.94 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -35 | -38 | -21 | -85.93 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -50.38 | 0 | 0 | -70.27 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | -8 | -21 | 68 | -53.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 68 | 113 | 120 | 133.38 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 94 | 86 | 65 | 133 | 80.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thác Bà (TBC), tiền thân là Nhà máy Thủy điện Thác Bà - là nhà máy thuỷ điện đầu tiên của Việt Nam, được thành lập năm 1971. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và cung cấp điện năng với khách hàng duy nhất là Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và là 1 trong 7 nhà máy thuỷ điện của EVN. Công suất của Nhà máy là 120 MW (công suất của Công ty chiếm khoảng 2,9% trong tổng công suất phát điện của EVN, và 1,05% tổng công suất phát điện của quốc gia). Sản lượng điện của công ty chiếm khoảng 0,5% toàn thị trường. Hiện tại, Công ty đã hoàn thành công tác đại tu nâng cấp phục hồi và lắp đặt hệ thống DCS cho các tổ máy số 01 và 02 nhằm đảm bảo cho các tổ máy vận hành an toàn, ổn định trong 30-40 năm tiếp theo. Ngày 19/10/2009, TBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/08/1971: Nhà máy thuỷ điện Thác Bà ban đầu là đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực được thành lập.
- Ngày 04/03/1995: Chuyển Công ty Thuỷ điện Thác Bà về Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
- Ngày 30/03/2005: chuyển thành Công ty Thuỷ điện Thác Bà
- Công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
- Ngày 31/03/2006: Chuyển thành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà.
- Ngày 29/08/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại HNX.
- Ngày 19/10/2009: Công ty chuyển sang giao dịch trên sàn HOSE.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoài Linh | Phụ trách Công bố thông tin | 2,300 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Hải | Phó Tổng Giám đốc | 1,800 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Hồ Bảo Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/03/2021 |
| Hồ Bảo Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/08/2021 |
| Hồ Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/07/2024 |
| Lại Lệ Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Trần Nguyễn Khánh Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/03/2025 |
| Nguyễn Hữu Hùng | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 29/03/2017 |
| Nguyễn Quang Quyền | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
| Nguyễn Văn Quyền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Huỳnh Phương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Lê Hồng Minh | Kế toán trưởng | — | — | 29/01/2026 |
| Nguyễn Mạnh Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/01/2026 |
| Lê Tuấn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/01/2026 |
| Lai Lệ Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/03/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Thủy Điện Mường Hum | công ty con | 50.9% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thủy Điện Thác Bà 2 | công ty liên kết | 49.0% |
| Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TBC