TBD
UPCOMTổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty Cổ phần
114,900
▲
14.8%
Cập nhật: 16:05:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,567
P/E
17.50
P/B
4.95
YoY
7.8%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
30.5%
ROA
10.0%
Tỷ suất LN gộp
15.6%
Tỷ suất LN ròng
6.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.76
Thanh toán hiện hành
1.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,562 | 1,650 | 1,779 | 1,977 | 1,974.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 17 | 13 | 6 | 16.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 817 | 669 | 811 | 696 | 1,089.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 34 | 76 | 60 | 79 | 49.41 |
| Hàng tồn kho, ròng | 717 | 937 | 930 | 1,234 | 847.88 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 27 | 26 | 41 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 332 | 320 | 310 | 303 | 321.07 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tài sản cố định | 317 | 305 | 296 | 287 | 275.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 2.50 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.51 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,894 | 1,969 | 2,090 | 2,281 | 2,295.82 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,263 | 1,325 | 1,399 | 1,560 | 1,541.78 |
| Nợ ngắn hạn | 1,188 | 1,249 | 1,322 | 1,485 | 1,447.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 130 | 146 | 182 | 190 | 121.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 535 | 763 | 788 | 874 | 900.50 |
| Nợ dài hạn | 76 | 76 | 77 | 76 | 94.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 39 | 36 | 34 | 31 | 44.72 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 630 | 644 | 691 | 720 | 754.04 |
| Vốn và các quỹ | 612 | 627 | 674 | 705 | 739.03 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 325 | 325 | 325 | 325 | 324.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 325 | 325 | 325 | 325 | 324.86 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 63 | 63 | 106 | 106 | 106.12 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 213 | 229 | 233 | 263 | 297.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 18.34 | 17.18 | 16.46 | 15.86 | 15.01 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,894 | 1,969 | 2,090 | 2,281 | 2,295.82 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,225 | 371 | 716 | 506 | 1,319.93 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,225 | 371 | 716 | 506 | 1,319.93 |
| Giá vốn hàng bán | 1,050 | 317 | 589 | 425 | -1,135.89 |
| Lãi gộp | 176 | 54 | 127 | 81 | 184.04 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 3 | 2 | 4.30 |
| Chi phí tài chính | 13 | 11 | 14 | 13 | -14.14 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 8 | 11 | 12 | -13.60 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 32 | 7 | 14 | 10 | -24.07 |
| Chi phí quản lý DN | 31 | 19 | 15 | 26 | -54.75 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 102 | 20 | 87 | 35 | 95.39 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.58 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| LN trước thuế | 102 | 20 | 87 | 35 | 95.25 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 5 | 18 | 7 | 5.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.96 |
| Lợi nhuận thuần | 82 | 15 | 69 | 28 | 101.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 82 | 15 | 69 | 28 | 101.33 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 87 | -195 | -22 | -73 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -2 | -4 | -18 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 39 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 7.95 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 720 | 620 | 580 | 640 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -831 | -394 | -558 | -557 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -34 | -30 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 194.91 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27 | 8 | -4 | -7 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 126 | 42 | 108 | 64 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 17 | 13 | 6 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty Cổ phần (TBD) được thành lập trên cơ sở từ Nhà máy sửa chữa thiết bị Điện Đông Anh năm 1971. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thiết kế, chế tạo, cung cấp và sửa chữa các thiết bị điện cho lưới điện trên toàn quốc, đặc biệt là các công trình lớn của quốc gia như: Trạm 500kV Nho Quan, trạm 500kV Nhiệt điện Vũng Áng, nhiều nhà máy điện khác như Ialy, Đa Nhim, Uông Bí, Phả Lại, Thác Bà, Hòa Bình. TBD chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 15/10/2014.
Lịch sử hình thành
- 1971: Tiền thân là Nhà máy sửa chữa thiết bị Điện Đông Anh;
- 5/12/1981: Công ty Sản xuất Thiết bị điện được thành lập;
- 22/11/2004: Công ty Sản xuất Thiết bị điện được chuyển đổi thành CTCP Chế tạo Thiết bị Điện;
- 1/6/2005: Chính thức đi vào hoạt động;
- 24/1/2013: Đổi tên thành Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh với vốn điều lệ 66 tỷ đồng. Tập đoàn Điện lực Việt Nam nắm giữ 45.2% vốn điều lệ của Công ty;
- 15/10/2014: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
- 01/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 282.580.490.000 đồng;
- 01/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 324.863.920.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Vũ Cường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,465 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Lê Thị Thùy Anh | Phụ trách Công bố thông tin | 8,304 | 0.0% | 05/02/2025 |
| Nguyễn Khắc Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 115 | 0.0% | 07/07/2025 |
| Lê Văn Điểm | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Đinh Hà Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Huyền Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Quang Huy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Văn Giang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Trọng Tiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Phạm Xuân Thành | Kế toán trưởng | — | — | 31/12/2021 |
| Nguyễn Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/09/2024 |
| Nguyễn Thị Hiếu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thiết Kế Và Chế Tạo Thiết Bị Điện - Eemc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Chế tạo Thiết bị Điện | công ty con | — |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thiết Bị Lưới Điện - Eemc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thiết bị điện | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TBD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TBD