TBR
UPCOMCông ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình
—
▲
13.0%
Cập nhật: 22:03:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần địa ốc Tân Bình (TBR), được thành lập vào năm 1976, là doanh nghiệp Nhà nước với tỷ lệ sở hữu là 51%, công ty nay đã có 39 năm hoạt động và kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản, nhà ở và các công trình dân dụng… với thị trường tập trung tại Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực bao gồm: Xây dưng, đầu tư và kinh doanh bất đọng sản, nhà ở và các công trình dân dụng; Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị và vật tư…; Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản và quyền sử dụng đất. Một số dự án tiêu biểu của RESCO như: Dự án Khu Chung Cư Lô A Bàu Cát II – Phường 10 – Quận Tân Bình – TP.HCM, dự án Khuông Việt… Ngày 20/07/2022, TBR chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- 1976: Công ty được thành lập dưới tiền thân là Đội kiến trúc 304.
- 1979: Công ty đổi tên thành Đội xây dựng sửa chữa nhà Tân Bình.
- 1982: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp xây dựng và sửa chữa nhà Tân Bình.
- 1989: Công ty đổi tên thành Công ty Phát triển nhà Tân Bình.
- 1990: Công ty đổi tên thành Công ty Kinh doanh và Phát triển Nhà Quận Tân Bình.
- 1998: Công ty được xác nhập và trở thành Công ty thành viên của Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn.
- 2004: Công ty cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 13 tỷ đồng và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình.
- Ngày 22/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- Ngày 22/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 80.6 tỷ đồng.
- Ngày 20/07/2022: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Sử | Trưởng Ban kiểm soát | 56,340 | 0.7% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 31,820 | 0.4% | 11/09/2023 |
| Hồ Quốc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 7,010 | 0.1% | 06/11/2019 |
| Nguyễn Thị Thúy Phượng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,000 | 0.1% | 14/07/2021 |
| Ngô Thanh Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/11/2019 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/11/2019 |
| Nguyễn Hồ Lan | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/03/2024 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TBR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TBR