TBX
---Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
10,000
▼
2.0%
Cập nhật: 14:30:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.71
YoY
-20.0%
QoQ
33.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
25.8%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
2.40
Thanh toán hiện hành
3.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 16 | 16 | 15 | 16 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 1 | 0 | 4 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 9 | 10 | 8 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 5 | 5 | 4 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 9 | 9 | 9 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 24 | 25 | 25 | 26 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4 | 4 | 4 | 5 | — |
| Nợ ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 5 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 20 | 20 | 20 | 21 | — |
| Vốn và các quỹ | 20 | 20 | 20 | 21 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 15 | 15 | 15 | 15 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 15 | 15 | 15 | 15 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Các quỹ khác | 1.13 | 1.13 | 1.13 | 1.13 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 24 | 25 | 25 | 26 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5 | 4 | 3 | 4 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 5 | 4 | 3 | 4 | — |
| Giá vốn hàng bán | 4 | 3 | 2 | 3 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2.59 | -1.28 | -1.22 | 3.45 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2.59 | -1.28 | -1.22 | 3.45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.12 | 2.71 | 1.43 | 0.21 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2.71 | 1.43 | 0.21 | 3.66 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình (TBX), tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Thái Bình được thành lập năm 1979. Năm 2001 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh Xi măng trắng PCW 30.1 (tỷ trọng chiếm 66% trong tổng khối lượng sản phẩm sản xuất của Công ty); Xi măng trắng PCW 40.1 (chiếm 29%); Xi măng trắng PCW (chiếm 2%); Xi măng Pooclăng hỗn hợp PCB 30, PCB 40 (chiếm 2%) và các loại xi măng khác. Hiện nay Công ty Xi măng Thái Bình là doanh nghiệp xi măng duy nhất trong cả nước sản xuất khép kín sản phầm xi măng trắng chiếm khoảng 30% thị phần Xi măng trắng nội địa, công suất của công ty là 30.000 tấn Xi măng trắng/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại thị trường Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Đà Nẵng.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/12/1979: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Xi măng Thái Bình được thành lập;
- Ngày 20/11/1992: Công ty được tổ chức lại dưới hình thức Doanh nghiệp nhà nước;
- Ngày 05/06/1995: Doanh nghiệp đổi tên thành Công ty Xi măng Thái Bình;
- Ngày 22/10/2001: Công ty đổi thành Công ty cổ phần Xi măng Thái Bình với vốn điều lệ là 7,5 tỷ đồng;
- Năm 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 7,8 tỷ đồng;
- Năm 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 7,9 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 15,1 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| BÙI THỊ NGUYÊN HẠNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 350,000 | 23.2% | 19/06/2025 |
| Tống Hải Đường | Tổng Giám đốc | 32,160 | 2.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Xuân Năm | Phụ trách Công bố thông tin | 880 | 0.0% | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thị Hà My | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/04/2023 |
| Hoàng Xuân Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/04/2023 |
| Phạm Văn Hệ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2025 |
| Phạm Văn Tiến | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thị Lan | Kế toán trưởng | — | — | 22/01/2025 |
| Nguyễn Hữu Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Tiến Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/06/2025 |
| Phạm Tiến Khu | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Mai Hương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TBX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TBX