TC6
---Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin
10,800
▼
2.7%
Cập nhật: 23:50:02 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,723
P/E
6.27
P/B
0.89
YoY
16.6%
QoQ
-31.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.4%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.10
Thanh toán hiện hành
0.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin (TC6) tiền thân là Công trường than của chủ mỏ thực dân Pháp để lại từ năm 1907 đến năm 1955. Năm 2001, chuyển thành Công ty Than Cọc Sáu. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh hoạt động là công ty cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là than, than được sản xuất theo từng chủng loại khác nhau như: than cám, than cục xô dựa trên nhu cầu than của khách hàng. Hiện nay, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam giao tài nguyên, trữ lượng, ranh giới mỏ mà Tập đoàn là đại diện chủ sở hữu cho Công ty quản lý để khai thác và giao nộp sản phẩm cho Tập đoàn thông qua hợp đồng giao nhận thầu khai thác. Hiện nay công ty là đơn vị thành viên của Tâp Đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam - Vinacomin. Diện tích khai thác: 16Km2. Công ty hiện đang sở hữu hàng trăm chủng loại thiết bị khai thác mỏ lộ thiên hiện đại do Nhật, Mỹ, Đức, Nga sản xuất: Xe ô tô vận tải có trọng tải từ 15 đến 60 tấn, máy xúc điện có dung tích gầu từ 4,6 -: - 10 m3, máy xúc thuỷ lực có dung tích gầu từ 1,8 -: - 4,7m3, máy gạt công suất từ 150 -: - 200 CV...Ngày 26/06/2008, TC6 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Công trường than của chủ mỏ thực dân Pháp để lại từ năm 1907 đến năm 1955;
- Từ năm 1955 đến năm 1960 thuộc mỏ than Cẩm Phả;
- Tháng 3/1960: Chuyển thành Công ty than Hòn Gai;
- Ngày 01/08/1960: Thành lập Xí nghiệp than Cọc Sáu;
- Tháng 09/2001: Đổi tên thành Công ty than Cọc Sáu;
- Ngày 02/01/2007: Chuyển thành Công ty CP Than Cọc Sáu
- TKV với vốn điều lệ 100 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2008: Công ty niêm yết cổ phiếu tại Sở GDCK Hà nội.
- Ngày 12/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 129.98 tỷ đồng.
- Ngày 17/08/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu
- Vinacomin.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 324.96 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thanh Phương | Kế toán trưởng | 5,200 | 0.0% | 13/09/2023 |
| Nguyễn Tấn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 2,437 | 0.0% | 02/04/2024 |
| Lê Văn Giáp | Phó Giám đốc | 928 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hữu Trường | Phụ trách Công bố thông tin | 2,437 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Thuấn | Giám đốc điều hành/Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,392 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Trần Sơn Hà | Phó Giám đốc | 1,507 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Vũ Thiện Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 650 | 0.0% | 13/09/2023 |
| Trần Thị Điệp | Thành viên Ban kiểm soát | 650 | 0.0% | 04/01/2024 |
| Đinh Thái Bình | Phó Giám đốc | 580 | 0.0% | 04/01/2024 |
| Vũ Thị Ngọc Bích | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 580 | 0.0% | 16/02/2023 |
| Lưu Hoàng Sinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/01/2024 |
| Nguyễn Văn Tứ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/05/2020 |
| Phạm Công Hương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2019 |
| Trần Đức Kha | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2017 |
| Nguyễn Thị Lương Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Trung Thành | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TC6
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TC6