TCD
HOSECông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi
1,890
▲
3.3%
Cập nhật: 22:55:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
208
P/E
9.07
P/B
0.16
YoY
-58.1%
QoQ
23.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
22.0%
Tỷ suất LN ròng
10.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.22
Thanh toán hiện hành
1.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,830 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 79 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,112 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3,489 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 602 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 34 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,435 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 1,652 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1,321 | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 59 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,686 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 37 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 37 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 9,265 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,397 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 4,256 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2,530 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 890 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 1,141 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,131 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,869 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 3,869 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,358 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,358 | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 143 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 122 | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 9,265 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 262 | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 262 | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 219 | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 42 | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 67 | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 57 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 48 | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 18 | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 37 | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 23 | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | 29 | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 11 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 17 | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 41 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 35 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 29 | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 6 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -48 | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -16 | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -20 | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 54 | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 460 | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -427 | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -11 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 77 | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 79 | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi (TCD) có tiền thân là Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng. TCD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2013. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia vào các lĩnh vực khác như xuất nhập khẩu, xuất khẩu lao động, du lịch và đầu tư tài chính. TCD tham gia hoạt động khai thác và chế biến đá xây dựng thông qua Công ty liên doanh Khai thác đá và Chế biến Vật liệu Xây dựng An Giang thực hiện khai thác trên diện tích 70 ha tại Núi Dài Lớn, xã Châu Lăng, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang với trữ lượng khai thác là 28.650.000 m3 và thời hạn khai thác là 30 năm. Mỏ đá hiện được đánh giá là lớn nhất miền Tây Nam Bộ và thứ nhì toàn miền Nam. Ngày 26/05/2017, TCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/1990: Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải được thành lập theo Quyết định số 1988/QĐ/TCCB-LĐ của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và Bưu điện;
- Ngày 16/06/1993: Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải được thành lập lại theo Quyết định số 1190/QĐ/TCCB-LĐ;
- Ngày 15/05/1995: Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải chuyển về trực thuộc Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 6 (CIENCO 6) theo Quyết định số 2767/QĐ/TCCB-LĐ;
- Ngày 18/05/2005: Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải chuyển về trực thuộc UBND tỉnh Long An;
- Ngày 26/03/2007: UBND tỉnh Long An phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải thành Công ty TNHH MTV Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải;
- Ngày 16/06/2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty TNHH một thành viên Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải;
- Ngày 10/06/2008: Chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư tại Công ty TNHH MTV Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải từ Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An về Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC);
- Ngày 11/12/2012: Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước ban hành Quyết định số 31/QĐ-ĐKDV.HĐTV về phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH một thành viên Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải thành Công ty cổ phần;
- Ngày 04/04/2013: Chính thức chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV sang Công ty cổ phần với tên gọi mới là Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải;
- Ngày 20/02/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/05/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/05/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 382.301.920.000 đồng;
- Ngày 13/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 423.023.700.000 đồng;
- Ngày 13/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 472.945.900.000 đồng;
- Ngày 29/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 822.945.900.000 đồng;
- Ngày 09/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.744.183.040.000 đồng;
- Ngày 31/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.244.183.040.000 đồng;
- Ngày 28/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.444.183.040.000 đồng;
- Ngày 29/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.826.808.040.000 đồng;
- Ngày 05/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.052.939.860.000 đồng;
- Ngày 01/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.358.206.410.000 đồng;
- Ngày 06/09/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồ Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,537,149 | 3.7% | 17/06/2025 |
| Nguyễn Thanh Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,851,116 | 1.7% | 26/01/2026 |
| Bùi Thiện Phương Đông | Tổng Giám đốc | 1,157,817 | 0.4% | 11/02/2025 |
| Huỳnh Thị Kim Tuyến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,195,539 | 0.4% | 02/07/2025 |
| Nguyễn Thế Tài | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 646,232 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ánh Tuyết | Người phụ trách quản trị công ty | 881,379 | 0.3% | 19/03/2025 |
| Đinh Hoài Châu | Phó Tổng Giám đốc | 50,000 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Bùi Thành Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 348,768 | 0.1% | 23/03/2023 |
| THÂN THẾ HANH | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 70,150 | 0.0% | 30/10/2023 |
| Nguyễn Đức Thái | Phó Tổng Giám đốc | 56,000 | 0.0% | 05/05/2023 |
| Tan Bo Quan, Andy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 40,233 | 0.0% | 05/08/2024 |
| Nguyễn Đăng Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2025 |
| Nguyễn Viết Cương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Văn Bắc | Kế toán trưởng | 80 | — | 26/01/2026 |
| Morishima Kenji | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/04/2023 |
| Tomas Sven Jaehnig | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần TCD Plus | công ty con | 80.0% |
| Công ty TNHH Tracodi E&c | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Khai Thác Chế Biến Vật Liệu Xây Dựng An Giang | công ty con | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Tapiotek | công ty con | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG TRACODI | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ phần BCG Land | công ty liên kết | 9.4% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Sơn Long | công ty liên kết | 40.6% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN WHITE MAGNOLIA | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCD