TCH
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
16,350
▼
2.1%
Cập nhật: 00:53:08 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
187
P/E
87.39
P/B
1.05
YoY
-63.1%
QoQ
-8.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
22.0%
Tỷ suất LN ròng
14.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.32
Thanh toán nhanh
1.28
Thanh toán hiện hành
2.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 13,235 | 12,333 | 16,902 | 16,836.59 | 18,893.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,268 | 1,528 | 2,560 | 2,560.01 | 2,293 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,470 | 759 | 3,524 | 3,524.25 | 4,578.57 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 832 | 951 | 1,137 | 1,134.11 | 1,263.49 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 272 | 409 | 648 | 647.78 | 544.91 |
| Hàng tồn kho, ròng | 8,472 | 8,878 | 9,399 | 9,371.93 | 10,409.47 |
| Tài sản lưu động khác | 193 | 217 | 281 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,071 | 2,147 | 2,307 | 2,331.54 | 2,226.99 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 0 | 0.12 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 0 | 0.12 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 355 | 352 | 359 | 358.74 | 349.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,666 | 1,664 | 1,654 | 1,653.67 | 1,535.51 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 244 | 244.34 | 248.25 |
| Tài sản dài hạn khác | 33 | 117 | 43 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 23 | 23 | 23 | 29.94 | 23.08 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 82 | 81.80 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 15,306 | 14,480 | 19,209 | 19,168.13 | 21,120.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,857 | 2,360 | 4,990 | 4,948.99 | 6,850.16 |
| Nợ ngắn hạn | 1,463 | 1,517 | 4,314 | 4,271.59 | 6,368.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 204 | 444 | 3,087 | 3,085.98 | 5,349.63 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1 | 2 | 2.10 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 395 | 843 | 676 | 677.40 | 481.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 303 | 589 | 591 | 590.82 | 390 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 13,449 | 12,119 | 14,219 | 14,219.13 | 14,270.53 |
| Vốn và các quỹ | 13,449 | 12,119 | 14,219 | 14,219.13 | 14,270.53 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 6,682 | 6,682 | 8,687 | 8,686.81 | 9,121.09 |
| Cổ phiếu phổ thông | 6,682 | 6,682 | 8,687 | 8,686.81 | 9,121.09 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 237.63 | 237.63 | 237.63 | 237.63 | 237.63 |
| Lãi chưa phân phối | 1,986 | 1,478 | 1,612 | 1,612.35 | 1,230.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3,700 | 2,878 | 2,840 | 2,839.60 | 2,838.57 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 15,306 | 14,480 | 19,209 | 19,168.13 | 21,120.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 859 | 390 | 346 | 345.93 | 317.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 859 | 390 | 346 | 345.93 | 317.03 |
| Giá vốn hàng bán | 503 | 278 | 257 | -256.50 | -293.30 |
| Lãi gộp | 356 | 113 | 89 | 89.42 | 23.73 |
| Thu nhập tài chính | 45 | 36 | 40 | 40.18 | 82.68 |
| Chi phí tài chính | 0 | 12 | -11.76 | 0 | -1.79 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -0.09 | 0 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 52 | 36 | 32 | -31.60 | -29.79 |
| Chi phí quản lý DN | 27 | 22 | 28 | -28.39 | -18.37 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 322 | 80 | 70 | 69.62 | 56.47 |
| Thu nhập khác | -2 | 2 | 4 | 4.41 | 8.46 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -6.19 | 4 | 1 | -1.33 | -0.79 |
| Lợi nhuận khác | -2 | -2 | 3 | 3.08 | 7.67 |
| LN trước thuế | 321 | 78 | 73 | 72.69 | 64.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 57 | 24 | 24 | -41.91 | -39.76 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 9 | -2 | -8 | 25.56 | 27.01 |
| Lợi nhuận thuần | 255 | 56 | 56 | 56.34 | 51.40 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 188 | 38 | 40 | 40.21 | 52.43 |
| Cổ đông thiểu số | 67 | 18 | 16 | 16.13 | -1.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -178 | -489 | 2,048 | 2,047.84 | 959.04 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -11 | 3 | 3.10 | -0.26 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 7 | 7.29 | 3 | 2.72 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -231 | -1,334 | -2,465 | -2,465.22 | -3,222.25 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,173 | 3,045 | -544 | -543.99 | 2,164.02 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -1,303 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 48 | 64 | 28 | 27.81 | 33.33 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 990.26 | 0 | -2,975.57 | -1,025.16 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 2,004 | 2,004.29 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 232 | 306 | 300 | 300 | -19.42 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -17 | -19 | -300 | -300.26 | -181.40 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -83 | 0 | -44 | -43.90 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 132.03 | 0 | 1,960.13 | -200.82 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 944 | 259 | 1,032 | 1,032.39 | -266.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 279 | 59 | 48 | 1,527.60 | 2,560.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.02 | -0.07 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,268 | 1,528 | 2,560 | 2,560.01 | 2,293 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (TCH) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy, được thành lập vào tháng 10/1995. TCH chuyên hoạt động trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản và lắp ráp phân phối xe ô tô đầu kéo. TCH hiện đang là nhà phân phối chính hãng xe tải thương hiệu International của hãng Navistar (Hoa Kỳ) và các dòng xe Dongfeng (Trung Quốc) tại thị trường Việt Nam. Công ty đã xây dựng hệ thống phân phối xe tải với hơn 25 đại lý trên toàn quốc. Trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, TCH đã triển khai thực hiện nhiều dự án quy mô lớn như Hoang Huy Commerce, Hoang Huy New City, Hoang Huy Green River, .... TCH được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1995: Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy được thành lập;
- Ngày 25/12/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy với vốn điều lệ 1.200 tỷ đồng;
- Ngày 28/01/2008: Công ty được cấp phép sản xuất lắp ráp xe tải theo giấy phép số 523/UBND-CN do Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hải Phòng cấp;
- Năm 2008: Bắt đầu sản xuất lắp ráp xe ô tổ tải tự đổ 860kg, xê ô tô tải 1.98 tấn, xe ô tô tải 2,5 tấn và sản xuất thùng xe ô tải tải các loại;
- Năm 2009: Sản xuất và lắp ráp thêm xe ô tô tải 980kg có thùng hàng và xe ô tô tải tự đổ 6 tấn;
- Năm 2015: Ký hợp đồng đại lý phân phối chính hãng xe tải thương hiệu International với hãng Navistar, Hoa Kỳ;
- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 3.299.945.720.000 đồng;
- Ngày 13/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.629.940.140.000 đồng;
- Ngày 03/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.841.602.840.000 đồng;
- Ngày 31/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.991.757.440.000 đồng;
- Ngày 28/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6.187.219.680.000 đồng;
- Ngày 27/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.682.158.430.000 đồng;
- Ngày 29/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.686.805.950.000 đồng;
- Ngày 10/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 9.121.092.240.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Hữu Hạ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 275,227,036 | 30.2% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,586,257 | 4.9% | 04/02/2026 |
| Trần Thị Hoàng Hà | Tổng Giám đốc | 23,091,118 | 3.5% | 04/02/2025 |
| Đỗ Hữu Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,456,077 | 0.4% | 04/02/2026 |
| Phùng Thị Thu Hương | Kế toán trưởng | 13,823 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Hồ Thị Xuân Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 10,363 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tươi | Trưởng Ban kiểm soát | 1,841 | 0.0% | 28/06/2023 |
| Nguyễn Hoàng Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,079 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Phan Thị Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | 718 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Đỗ Hữu Hậu | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thế Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/07/2020 |
| Nguyễn Thị Hải Yến | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 31/07/2025 |
| Phan Thị Phương Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/02/2026 |
| Phạm Hồng Dung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| Vũ Trọng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 21/09/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tô Hiệu | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Phát Triển Nhà Đại Lộc | công ty con | 60.3% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | công ty con | 58.3% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV | công ty con | 38.1% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thịnh Hiệp | công ty con | 95.8% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Địa Ốc Thịnh Phát | công ty con | 96.3% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | công ty liên kết | 58.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Dịch Vụ Hoàng Hà | công ty liên kết | 48.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI LÂM HẬU | công ty liên kết | 47.5% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Trường Giang | công ty liên kết | 48.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VINH QUANG | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCH