TCI

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công

8,880 ▼ 0.2%
Cập nhật: 23:33:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
180
P/E
49.47
P/B
0.73
YoY
82.2%
QoQ
-33.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.6%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
33.0%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.79
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,077.52 2,806.79 2,473.42 3,210.39 2,884.04
Tiền và tương đương tiền 264.50 577.20 242.41 444.08 198.94
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,786.30 2,209.35 2,165.29 2,721 2,636.70
Các khoản phải thu ngắn hạn 22.05 16.26 62.21 42.37 44.78
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.17 1.18 1.72 1.87 1.03
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 138.54 140.10 139.02 135.20 132.67
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 13.96 20.06 21.71 20.06 18.46
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 41.68 41.68 41.74 41.68 41.68
Tài sản dài hạn khác 41.68 41.68 41.68 41.68 41.68
Trả trước dài hạn 2.75 2.20 1.72 1.32 2.10
Lợi thế thương mại 54.07 52.35 50.63 48.91 47.19
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,216.06 2,946.89 2,612.44 3,345.59 3,016.71
NỢ PHẢI TRẢ 967.16 1,693.69 1,341.38 1,936.65 1,614.73
Nợ ngắn hạn 956.91 1,683.64 1,331.05 1,933.42 1,611.61
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 491.50 1,241.42 901.50 1,431.50 1,580
Nợ dài hạn 10.25 10.05 10.33 3.24 3.13
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,248.90 1,253.20 1,271.06 1,408.94 1,401.98
Vốn và các quỹ 1,248.90 1,253.20 1,271.06 1,408.94 1,401.98
Vốn góp của chủ sở hữu 1,156.21 1,156.21 1,156.21 1,156.21 1,156.21
Cổ phiếu phổ thông 1,156.21 1,156.21 1,156.21 1,156.21 1,156.21
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 229.63 253.16 270.44 342.15 250.34
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1.48 1.54 1.61 1.92 1.81
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,216.06 2,946.89 2,612.44 3,345.59 3,016.71
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 54.32 74.68 74.49 147.56 98.37
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 54 75 74 148 98.37
Giá vốn hàng bán -30.14 -12.76 -17.15 -40.38 -196.70
Lãi gộp 24 62 57 107 -98.33
Thu nhập tài chính 1 1 0 0 0.81
Chi phí tài chính 13 20 27 9 -0.69
Chi phí tiền lãi vay 13 20 27 9 -0.69
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN -12.40 -12.04 -9.95 -11.77 -13.29
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -0.78 30.52 20.59 86.49 -111.51
Thu nhập khác 0 1 1 1 -2.07
Thu nhập/Chi phí khác 1 2 1 2 1.42
Lợi nhuận khác -1 -1 -1 0 -0.64
LN trước thuế -1 29 20 86 -112.15
Chi phí thuế TNDN hiện hành -1 6 2 21 20.12
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -3 0 0 -7 0.11
Lợi nhuận thuần 3 24 17 72 -91.92
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 24 17 72 -91.81
Cổ đông thiểu số 0.02 0.06 0.06 0.31 -0.11
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -397 -438 -1 -347 -399.01
Mua sắm TSCĐ -2 -3 -3 1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 4 9 18 5.37
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 1 1 6 19 5.37
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,079 1,789 549 1,492 540
Tiền trả các khoản đi vay -678 -1,039 -888 -962 -391.50
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 402 750 -340 530 148.50
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 6 313 -335 202 -245.14
Tiền và tương đương tiền 0 264 0 0 444.08
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 264 577 242 444 198.94
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng Khoán Thành Công (TCI) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn kinh doanh và tự doanh. TCI đủ điều kiện để trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Năm 2024, doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 30,17 tỷ đồng, tăng 21.69% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 47.96%, giảm 5.04%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 35,89 tỷ đồng, tăng 63.4% và đóng góp 23.52 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 58,77 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.42%, giảm 0.19%. Ngày 26/01/2024, TCI chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/01/2008: Công ty Cổ phần Chứng Khoán Thành Công được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 360 tỷ đồng theo giấy phép số 81/UBCK-GP của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 06/03/2008: Trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán (VSD); - Ngày 24/06/2008: Trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 25/06/2008: Trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 09/09/2008: Chính thức liên kết với đối tác chiến lược Thái Lan - Công ty Đại chúng Chứng khoán Seamico; - Ngày 06/04/2009: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 05/09/2018: Giao dịch trên thị trường chứng khoán UPCOM; - Ngày 08/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng; - Ngày 16/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.009 tỷ đồng; - Ngày 15/01/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 26/01/2024: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 10/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.156,2 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trịnh Tấn Lực Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc điều hành 7,007 0.0% 29/01/2026
Phạm Viết Lan Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 3,435 0.0% 12/02/2026
Đoàn Thị Thu Sương Thành viên Ban kiểm soát 14/06/2023
Nguyễn Thanh Tịnh Thành viên Ban kiểm soát 14/06/2023
Trần Thị Thúy Lan Kế toán trưởng 28/08/2018
Nguyễn Thị Phương Thảo Giám đốc Tài chính 29/01/2026
Nguyễn Đức Hiếu Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 29/01/2026
Nguyễn Đông Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/01/2026
Lê Ngọc Hùng Trưởng Ban kiểm soát 14/06/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital 63,351,059 54.8% 29/01/2026
Phạm Thị Hồng 5,013,400 5.0% 05/10/2025
Công Ty Tnhh Sài Gòn 3 Jean 3,435,000 3.0% 29/01/2026
Công ty TNHH Ngọc Phong 1,000,000 2.8% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu tư Bảo Kim Lân 16,636 0.0% 05/10/2025
Trương Gia Bảo 14,040 0.0% 14/09/2015
Kittivalai Charoensombut-Amorn 10,080 0.0% 05/10/2025
Trịnh Tấn Lực 7,007 0.0% 29/01/2026
Huỳnh Thị Thu Sa 2,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Viết Lan Anh 3,435 0.0% 29/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TCI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay