TCK
UPCOMTổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP
3,000
0.0%
Cập nhật: 16:19:40 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
276
P/E
10.89
P/B
—
YoY
9.4%
QoQ
65.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-18.7%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
20.6%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-27.06
Tổng nợ / Tổng TS
1.04
Thanh toán nhanh
0.31
Thanh toán hiện hành
0.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 591 | 608 | 618 | 597.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 9 | 13 | 18.78 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 7 | 7 | 3.21 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 217 | 234 | 248 | 233.16 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23 | 25 | 33 | 40.01 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 344 | 342 | 337 | 326.72 | — |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 16 | 13 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 264 | 267 | 252 | 246.48 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 223 | 221 | 220 | 219.87 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 1 | 0.50 | — |
| Đầu tư dài hạn | 24 | 14 | 3 | 2.30 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 29 | 25 | 2.97 | — |
| Trả trước dài hạn | 12 | 29 | 25 | 20.11 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 855 | 875 | 870 | 843.53 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 894 | 912 | 901 | 875.91 | — |
| Nợ ngắn hạn | 836 | 854 | 843 | 818.81 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 169 | 166 | 160 | 174.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 99 | 98 | 99 | 91.42 | — |
| Nợ dài hạn | 58 | 58 | 58 | 57.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 47 | 47 | 47 | 46.30 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -38 | -36 | -30 | -32.37 | — |
| Vốn và các quỹ | -41 | -39 | -33 | -35.25 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 239 | 239 | 239 | 238.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 239 | 239 | 239 | 238.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7.26 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -289 | -284 | -279 | -281.94 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 6 | 6 | 7 | 7.47 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 2.88 | 2.88 | 2.88 | 2.88 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 855 | 875 | 870 | 843.53 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 61 | 70 | 76 | 125.89 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Doanh thu thuần | 61 | 70 | 76 | 125.84 | — |
| Giá vốn hàng bán | 47 | 55 | 59 | -107.98 | — |
| Lãi gộp | 15 | 15 | 17 | 17.86 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 2 | -1.42 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -1.42 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | -0.99 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 10 | 9 | -13.39 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 4 | 5 | 1.89 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 2 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 1 | -1.93 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | -1 | 0.07 | — |
| LN trước thuế | 2 | 3 | 4 | 1.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -1.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 3 | 4 | 0.33 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 2 | 3 | -0.43 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | 1 | 0.76 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | -3 | 8 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | 2 | -5 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 12 | -12 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.94 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 176 | -111 | 112 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -173 | 105 | -105 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3.08 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 5 | -1 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 13 | 10 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 14 | 13 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng (COMA) được thành lập vào ngày 20/11/1995 theo Quyết định 993/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo, lắp đặt cơ khí các công trình giao thông, nhiệt điện, thủy điện, xi măng, hóa chất, dầu khí, các công trình công nghiệp và dân dụng khác. COMA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Tổng Công ty hiện có năng lực chế tạo thiết bị tiêu chuẩn khoảng 60.000 tấn/năm và năng lực lắp đặt thiết bị 200.000 tấn/năm. COMA được giao dịch trên thị trường UPCOM với mã TCK từ tháng cuối tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/1995: Tổng Công ty Cơ khí xây dựng được thành lập theo Quyết định 993/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Ngày 30/12/2005: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 2439/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Tháng 06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH một thành viên theo Quyết định số 94/TĐSĐ-HĐQT;
- Tháng 01/2010: Chuyển Tổng công ty Cơ khí xây dựng về trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Xây dựng Việt Nam;
- Tháng 10/2012: Quyền và nghĩa vụ Chủ sở hữu vốn Nhà nước được chuyển giao từ Công ty mẹ
- Tập đoàn Sông Đà về Bộ Xây dựng theo Quyết định số 915/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Ngày 23/12/2015: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 2368/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty mẹ
- Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng thành công ty cổ phần;
- Ngày 11/07/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.200 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 08/11/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 238,5 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100106553 cấp thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 23/02/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 955/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 27/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Sơn | Thành viên Ban kiểm soát/Phó Tổng Giám đốc | 15,700 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Phạm Việt Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 7,400 | 0.0% | 23/10/2017 |
| Vũ Xuân Thắng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,000 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,800 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Lê Thế Thủy | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Phó Tổng Giám đốc | 5,800 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Trịnh Nam Hải | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,500 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Đinh Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Vũ Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Phan Tố Lan | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 26/01/2026 |
| Vũ Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2021 |
| Đào Đức Thọ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Hướng Dương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Khoá Minh Khai | công ty con | 67.5% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Và Lắp Máy Điện Nước | công ty con | 51.5% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Và Kinh Doanh Vật Tư Thiết Bị Số 27 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Thái Bình | công ty con | 53.6% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Sông Chu | công ty con | 48.4% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất-xuất Nhập Khẩu Dịch Vụ Phát Triển Nông Thôn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng số 2 Hà Bắc | công ty con | 51.4% |
| Công ty Liên Doanh TNHH Đồng Hồ Nước Zenner - Coma | công ty liên kết | 31.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Đầu Tư Xây Dựng Số 9 | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Sông Chu | công ty liên kết | 48.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCK
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCK