TCL
HOSECông ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
33,600
0.0%
Cập nhật: 17:28:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,158
P/E
6.51
P/B
1.42
YoY
12.8%
QoQ
13.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.5%
ROA
14.0%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
8.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.78
Thanh toán hiện hành
1.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 593 | 674 | 785 | 724.17 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 60 | 61 | 122 | 147.25 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 119 | 181 | 191 | 236.64 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 395 | 416 | 457 | 323.49 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 14 | 19 | 8.42 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 13 | 11 | 13.80 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 445 | 439 | 420 | 462.22 | — |
| Phải thu dài hạn | 18 | 17 | 10 | 9.68 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 18 | 17 | 10 | 9.68 | — |
| Tài sản cố định | 244 | 236 | 229 | 228.14 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 152 | 158 | 152 | 163.11 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 28 | 24 | 24 | 26.48 | — |
| Trả trước dài hạn | 28 | 24 | 24 | 31.51 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,038 | 1,114 | 1,205 | 1,186.39 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 367 | 468 | 534 | 473.38 | — |
| Nợ ngắn hạn | 329 | 432 | 488 | 396.51 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 1.24 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5 | 5 | 4 | 1.81 | — |
| Nợ dài hạn | 38 | 36 | 46 | 76.86 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 671 | 646 | 671 | 713.01 | — |
| Vốn và các quỹ | 671 | 646 | 671 | 713.01 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 302 | 302 | 302 | 301.58 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 302 | 302 | 302 | 301.58 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 205 | 218 | 231 | 242.58 | — |
| Các quỹ khác | 1.51 | 1.51 | 1.51 | 1.51 | — |
| Lãi chưa phân phối | 119 | 81 | 93 | 121.06 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 23 | 23 | 23 | 25.57 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,038 | 1,114 | 1,205 | 1,186.39 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 349 | 508 | 463 | 523.14 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 349 | 508 | 463 | 523.14 | — |
| Giá vốn hàng bán | 301 | 432 | 401 | -448.54 | — |
| Lãi gộp | 48 | 76 | 62 | 74.60 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 8 | 2 | 5.39 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.48 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 5 | 6 | 7 | 7.86 | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 10 | 9 | -7.96 | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 19 | 20 | -21.77 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 32 | 61 | 41 | 57.63 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 32 | 61 | 41 | 57.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 11 | 7 | -10.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 51 | 34 | 47.17 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 50 | 34 | 44.56 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 2.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9 | 145 | 67 | 90.04 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -13 | -3 | -3 | -27.40 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -62 | -12 | -45.16 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 37 | -9 | 11 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 3 | 1 | 10.03 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 22.66 | 0 | 0 | -62.54 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -27 | -2 | -2 | -1.81 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -71 | 0 | -0.40 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -26.81 | 0 | 0 | -2.21 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | 1 | 62 | 25.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 46 | 42 | 122.49 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 60 | 61 | 122 | 147.25 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng (TCL) được thành lập năm 2007, là một đơn vị thành viên của công ty Tân Cảng Sài Gòn, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải đường bộ và đường thủy, xếp dỡ containers, dịch vụ đại lý hải quan và khai thác depots chứa containers rỗng. Hiện nay, công ty đang sử dụng nhiều phương tiện kỹ thuật hiện đại bao gồm: cẩu Kocks, cẩu xếp dỡ RTG6+1; cẩu Mijack3+1; xe nâng container rỗng, xe nâng container hàng tại cả Tân Cảng Logistic và Tân Cảng Hải Phòng. Ngày 24/12/2009, TCL thực hiện giao dịch đầu tiên trên sàn chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/03/2007: Công ty cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng được thành lập, là công ty con của Công ty Tân Cảng Sài Gòn – Bộ Quốc Phòng;
- Ngày 01/04/2007: Công ty cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng chính thức đi vào hoạt động;
- Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ từ 120 tỷ đồng lên 170 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ từ 170 tỷ đồng lên 187 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 209,4 tỷ đồng;
- Ngày 06/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 301,58 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Đắc Thiệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 37,516 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,760 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Hoàng Linh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 732 | 0.0% | 04/04/2025 |
| Đào Tuấn Anh | Phụ trách Công bố thông tin | 9 | 0.0% | 10/02/2025 |
| Lê Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 4 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Hoàng Đức Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Châu Thanh Hải | Phó Giám đốc | 1 | — | 19/08/2025 |
| Phạm Thị Thu Hà | Kế toán trưởng | — | — | 19/08/2025 |
| Phạm Văn Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Phạm Văn Hùng | Phó Giám đốc | 2 | — | 25/01/2019 |
| Nguyễn Thị Nhu | Thành viên Ban kiểm soát | 106 | — | 10/05/2017 |
| Đặng Thanh Sơn | Phó Giám đốc | — | — | 08/11/2024 |
| Lê Thị Kim Chung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/06/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tiếp Vận Tân Cảng Đồng Nai | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Cát Lái - Đông Sài Gòn | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Tiếp Vận Tân Cảng Đồng Nai | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Tân Cảng 128 - Hải Phòng | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Bến Thành | công ty liên kết | 36.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCL