TCM
HOSECông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
23,050
▲
0.4%
Cập nhật: 18:53:25 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,399
P/E
9.61
P/B
1.06
YoY
-7.2%
QoQ
-4.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
16.3%
Tỷ suất LN ròng
7.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,936 | 2,979 | 2,814 | 2,810.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 737 | 677 | 683 | 814.33 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 373 | 375 | 375 | 375.91 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 882 | 868 | 831 | 510.86 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 216 | 218 | 225 | 8.34 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 902 | 993 | 847 | 1,006.87 | — |
| Tài sản lưu động khác | 42 | 66 | 77 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,175 | 1,164 | 1,149 | 1,360.24 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Tài sản cố định | 1,001 | 994 | 972 | 988.04 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2 | 2 | 2 | 2.24 | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 2 | 2.36 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 106 | 104 | 107 | 2.49 | — |
| Trả trước dài hạn | 94 | 95 | 98 | 292.52 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,111 | 4,144 | 3,962 | 4,171.20 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,812 | 1,807 | 1,562 | 1,724.01 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,578 | 1,617 | 1,373 | 1,512.86 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 38 | 44 | 37 | 69.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 896 | 895 | 801 | 743.40 | — |
| Nợ dài hạn | 233 | 190 | 189 | 211.16 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 185 | 145 | 145 | 166.36 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,299 | 2,336 | 2,400 | 2,447.18 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,299 | 2,336 | 2,400 | 2,447.18 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,020 | 1,121 | 1,121 | 1,121.39 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,020 | 1,121 | 1,121 | 1,121.39 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 227 | 209 | 209 | 209.19 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 949 | 903 | 966 | 1,012.48 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11 | 10 | 11 | 11.29 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,111 | 4,144 | 3,962 | 4,171.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,011 | 873 | 902 | 858.97 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.83 | — |
| Doanh thu thuần | 1,011 | 873 | 902 | 858.14 | — |
| Giá vốn hàng bán | 847 | 713 | 770 | -721.83 | — |
| Lãi gộp | 164 | 160 | 132 | 136.31 | — |
| Thu nhập tài chính | 24 | 27 | 28 | 13.44 | — |
| Chi phí tài chính | 15 | 20 | 14 | -12.32 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 19 | 11 | -9.75 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 35 | 35 | 33 | -43.43 | — |
| Chi phí quản lý DN | 39 | 30 | 33 | -36.22 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 99 | 102 | 80 | 57.79 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.56 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -0.22 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| LN trước thuế | 98 | 102 | 80 | 58.13 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 17 | 16 | -13.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 4 | 0 | 2.58 | — |
| Lợi nhuận thuần | 79 | 82 | 64 | 46.74 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 78 | 81 | 63 | 46.02 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -248 | 51 | 102 | 329.66 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -16 | -20 | -16 | -174.48 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -130 | 0 | -164.72 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 163 | 128 | 0 | 164.72 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 9 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 9 | 7 | 9 | 7.59 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 154.61 | 0 | 0 | -166.62 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 823 | 490 | 602 | 453.77 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -556 | -533 | -695 | -481.01 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -3 | -3 | -2.70 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -51 | 0 | -0.03 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 266.16 | 0 | 0 | -29.97 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 173 | -62 | 8 | 133.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 134 | 128 | 102 | 682.95 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 2 | -2 | -1.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 737 | 677 | 683 | 814.33 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công (TCM) có tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ Nghệ Dệt được thành lập năm 1967. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi, vải, quần áo dệt may, hóa chất, thuốc nhuộm, máy móc và nguyên phụ liệu ngành may. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành dệt may tại Việt Nam. Công ty hiện có 4 nhà máy sợi với tổng công suất là 21.000 tấn/năm, nhà máy dệt với công suất 7 triệu mét/năm. Ngoài ra, công ty còn có nhà máy đan với công suất 7.000 tấn/năm, nhà máy nhuộm và nhà máy may với công suất 18 triệu sản phẩm/năm.
Lịch sử hình thành
- Năm 1967: Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ Nghệ Dệt được thành lập;
- Tháng 08/1976: Chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành:
- Năm 2000: Đổi tên là Công Ty Dệt May Thành Công;
- Tháng 07/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công;
- Tháng 10/2007: Cổ phiếu công ty chính thức niêm yết tại HOSE;
- Tháng 05/2008: Đổi tên Công ty Cổ phần Dệt may
- Đầu tư
- Thương mại Thành Công;
- Ngày 11/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 516.538.290.000 đồng;
- Ngày 18/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 542.300.550.000 đồng;
- Ngày 17/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 580.169.180.000 đồng;
- Ngày 05/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 620.683.490.000 đồng;
- Ngày 10/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 713.608.080.000 đồng;
- Ngày 23/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 820.471.270.000 đồng;
- Ngày 09/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 926.977.140.000 đồng;
- Ngày 05/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.019.554.820.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,209,338 | 10.0% | 09/02/2026 |
| Trần Như Tùng | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 102,603 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Phan Thị Huệ | Phó Tổng Giám đốc | 21,453 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hữu Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 4,008 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Tự Lực | Trưởng Ban kiểm soát | 115 | 0.0% | 25/09/2025 |
| Lee Eun Hong | Thành viên Hội đồng Quản trị | 12 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Jung Sung Kwan | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/03/2024 |
| Ngô Văn Trịnh | Giám đốc | — | — | 18/01/2023 |
| Choi Haeoi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/03/2018 |
| Đinh Tấn Tưởng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Kim Jong Gak | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Minh Hảo | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Park Heung Su | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/02/2026 |
| Kim II Kyu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/06/2023 |
| Kim Myeong Rae | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 09/02/2026 |
| Huỳnh Thị Thu Sa | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 04/08/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Tc Tower | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Tc Commerce | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Y Khoa Thành Công | công ty con | 70.9% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thành Phúc | công ty liên kết | 23.8% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch Golf Vũng Tàu | công ty liên kết | 29.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCM