TCO
HOSECông ty Cổ phần TCO Holdings
14,000
▲
3.7%
Cập nhật: 20:10:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,346
P/E
10.40
P/B
1.17
YoY
-96.7%
QoQ
-75.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
0.73
Thanh toán hiện hành
0.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,073 | 674 | 337 | 429 | 364.04 |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 19 | 22 | 7 | 9.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 62 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 894 | 423 | 246 | 320 | 270.55 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 223 | 0 | 83 | 129 | 69.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 72 | 220 | 57 | 97 | 80.08 |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 7 | 7 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 877 | 689 | 707 | 692 | 938.59 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.51 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.51 |
| Tài sản cố định | 173 | 116 | 139 | 134 | 128.11 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 532 | 564 | 563 | 504 | 506.61 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 164 | 2 | 2 | 54 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.07 |
| Lợi thế thương mại | 156 | 0 | 41.12 | 40 | 39.99 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,951 | 1,364 | 1,044 | 1,122 | 1,302.63 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,614 | 993 | 668 | 724 | 929.03 |
| Nợ ngắn hạn | 1,025 | 421 | 285 | 175 | 381.18 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 305 | 117 | 13 | 27 | 0.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 314 | 15 | 197 | 10 | 267.15 |
| Nợ dài hạn | 589 | 572 | 384 | 549 | 547.85 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 576 | 572 | 383 | 312 | 547.58 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 337 | 370 | 375 | 398 | 373.60 |
| Vốn và các quỹ | 337 | 370 | 375 | 398 | 373.60 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 313 | 313 | 313 | 313 | 313.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 313 | 313 | 313 | 313 | 313.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 23 | 57 | 62 | 61 | 57.73 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,951 | 1,364 | 1,044 | 1,122 | 1,302.63 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,819 | 488 | 395 | 239 | 59.34 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,819 | 488 | 395 | 239 | 59.34 |
| Giá vốn hàng bán | 1,782 | 477 | 375 | 206 | -52.46 |
| Lãi gộp | 38 | 12 | 20 | 33 | 6.87 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 48 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 16 | 14 | 7 | 17 | -0.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 16 | 14 | 7 | 16 | -0.64 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 9 | 5 | 6 | -6.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 37 | 8 | 10 | 0.08 |
| Thu nhập khác | 1.56 | 3 | 0 | -0.01 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 3 | 0 | -1 | 0.09 |
| LN trước thuế | 11 | 40 | 8 | 9 | 0.17 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 7 | 3 | 6 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 33 | 5 | 4 | 0.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 33 | 5 | 4 | 0.17 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 71 | -105 | -216 | -10 | 18.23 |
| Mua sắm TSCĐ | -15 | -16 | -22 | 0 | -253.34 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.93 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 18 | 66.55 | 0 | 5 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -564 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 67 | 233 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 50.31 | 0 | 0 | -251.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 561 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 15 | 47 | 24 | 255 | 236.60 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -60 | -3 | -17 | -266 | -1.57 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 44.52 | 0 | 0 | 235.03 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | -10 | 3 | -15 | 1.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 15 | 20 | 33 | 7.42 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29 | 19 | 22 | 7 | 9.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần TCO Holdings (TCO), tiền thân là Công ty Vân tải Duyên Hải, được thành lập năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty bao gồm dịch vụ vận tải, bãi và các dịch vụ bãi, kho và dịch vụ sửa chữa, trong đó dịch vụ vận tải là hoạt động mang lại doanh thu và lợi nhuận lớn nhất cho công ty. Trong suốt quá trình hình thành và phát triển, Công ty được những người gửi hàng, nhận hàng và các nhà điều hành vận tải đa phương thức biết đến như một doanh nghiệp vận tải đáng tin cậy và có uy tín trong nhiều năm qua. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp vận tải container có năng lực và thị phần lớn tại miền Bắc với hơn 76 đầu kéo kèm rơ mooc chuyên dùng. Sản lượng vận tải nội địa bằng đường bộ, đường sắt và các phương thức vận tải kết hợp đạt 300.000 tấn/năm. Ngày 27/02/2012, TCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1995: Thành lập doanh nghiệp vận tải, đây chính là tiền thân của Công ty;
- 1997: Thành lập Công ty TNHH vận tải Duyên Hải – TASACO hoạt động trong lĩnh vực vận tải và kho bãi;
- Tháng 03, 2008: Thành lập Công ty Cổ phần Vận Tải Đa phương Thức Duyên Hải Hà Nội với vốn điều lệ ban đầu là 90.9 triệu đồng;
- Ngày 12/01/2009: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 09/2009: Đăng ký giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng và giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 26/01/2011: Công ty tăng vốn điều lệ từ 100.7 tỷ đồng lên 128.7 tỷ đồng;
- Ngày 08/02/2012: Công ty chính thức được niêm yết trên HSX;
- Ngày 27/02/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/09/2014: Tăng vốn điều lệ lên 140.3 tỷ đồng.
- Tháng 08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 187.11 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần TCO Holdings;
- Ngày 24/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 313,20 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Thị Ngọc Lan | Phó Tổng Giám đốc | 110,000 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thu Thủy | Kế toán trưởng | 5,400 | 0.0% | 10/04/2024 |
| Cao Thu Hằng | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 8,432 | 0.0% | 25/02/2025 |
| Trần Tuấn Hùng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 26/03/2018 |
| Phạm Thanh Bình | Tổng Giám đốc | — | — | 26/03/2021 |
| Ngô Trọng Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/04/2021 |
| Đàm Mạnh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/04/2024 |
| PHAN THANH BÌNH | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/04/2024 |
| Đào Việt Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/04/2024 |
| Lê Khánh Toàn | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 10/04/2024 |
| Phạm Văn Huy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Điệp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Quốc Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCO