TCR

HOSE

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA

2,790 ▼ 3.6%
Cập nhật: 18:21:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
268
P/E
10.42
P/B
0.34
YoY
-7.9%
QoQ
6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
8.7%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
1.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 642 611 601 622 624.40
Tiền và tương đương tiền 40 25 26 26 45.37
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 26.16 26 30.58
Các khoản phải thu ngắn hạn 170 172 153 141 169.49
Trả trước cho người bán ngắn hạn 15 14 13 5 4.93
Hàng tồn kho, ròng 404 382 392 402 385.72
Tài sản lưu động khác 27 31 30 26 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 345 341 354 345 342.85
Phải thu dài hạn 39 32 27 1 1.14
Phải thu dài hạn khác 39 32 27 1 1.14
Tài sản cố định 239 245 248 280 284.42
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 2 4 4 37
Trả trước dài hạn 2 4 4 37 46.42
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 988 951 955 967 967.25
NỢ PHẢI TRẢ 623 607 632 647 590.01
Nợ ngắn hạn 613 583 610 630 580.30
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 35 35 35 33 28.95
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 405 362 353 341 310.09
Nợ dài hạn 10 24 22 17 9.71
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 8 22 20 16 7.91
VỐN CHỦ SỞ HỮU 365 344 323 320 377.24
Vốn và các quỹ 365 344 323 320 377.24
Vốn góp của chủ sở hữu 454 454 454 454 454.33
Cổ phiếu phổ thông 454 454 454 454 454.33
Quỹ đầu tư và phát triển 20 20 18 18 17.64
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -216 -237 -258 -261 -203.76
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 988 951 955 967 967.25
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 259 191 227 224 237.82
Các khoản giảm trừ doanh thu 1 2 0 0 -0.12
Doanh thu thuần 258 189 227 224 237.70
Giá vốn hàng bán 240 182 211 195 -211.72
Lãi gộp 18 7 16 29 25.98
Thu nhập tài chính 3 2 3 1 0.48
Chi phí tài chính 8 8 9 7 -6.26
Chi phí tiền lãi vay 7 7 7 6 -6.03
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 21 15 17 16 -16.22
Chi phí quản lý DN 8 7 16 11 -11.39
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -16 -22 -22 -4 -7.42
Thu nhập khác 2 2 0 1 81.02
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 0 -16.43
Lợi nhuận khác 1 2 0 1 64.59
LN trước thuế -15 -20 -22 -3 57.17
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -15 -20 -22 -3 57.17
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -15 -20 -22 -3 57.17
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 17 22 16 18 6.89
Mua sắm TSCĐ -15 -8 -18 -1 1.58
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 52.99
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 12 0 -4.38
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.50
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -8.33 0 0 50.68
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 228 174 212 206 187.67
Tiền trả các khoản đi vay -220 -203 -222 -223 -226.29
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -28.70 0 0 -38.62
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 11 -15 1 0 18.95
Tiền và tương đương tiền 1 6 8 10 26.40
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 40 25 26 26 45.37
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (TCR) thành lập năm 1994. Đến năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất gạch thạch anh phản quang, gạch men và các sản phẩm gốm sứ. Hiện tại Công ty có 3 xưởng sản xuất và 1 xưởng gia công, công suất hoạt động của nhà máy hiện nay trung bình là 30.000 m2 /ngày tùy thuộc vào loại gạch được sản xuất. Sản phẩm công ty đã có trên 50 quốc gia, trong đó sức tiêu thụ đáng kể là ở các thị trường Đài Loan, Úc, Nhật Bản, Singapore, Italy, Tây Ban Nha, Ấn Độ và Hàn Quốc. Trong nước, các sản phẩm của công ty được tiêu thụ chủ yếu qua 6 chi nhánh và các công trình xây dựng tại các vùng Miền Nam, Miền Tây Nam Bộ, Miền Bắc và Miền Trung. Ngày 29/12/2006, TCR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/01/1994: Công ty cổ phần hữu hạn Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập bởi 20 cổ đông người Đài Loan với vốn đầu tư ban đầu là 19,500,000 USD, trong đó vốn pháp định là 8,500,000 USD; - Ngày 09/08/2005: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 250,05 tỷ đồng; - Ngày 08/11/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300,05 tỷ đồng; - Ngày 26/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE; - Ngày 06/06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 335,7 tỷ đồng; - Ngày 09/07/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 335,8 tỷ đồng; - Ngày 13/06/2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 445 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Chen Cheng Jen Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,508,151 2.9% 26/01/2026
Hsu Rong Sheng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 789,630 1.7% 14/09/2015
Hsu Jong Chin Thành viên Hội đồng Quản trị 789,630 1.7% 14/09/2015
Chen Wen Chin Thành viên Hội đồng Quản trị 521,585 0.9% 14/09/2015
Cheng Yeu Chyi Thành viên Ban kiểm soát 151,603 0.3% 14/09/2015
Chien Su Chen Thành viên Ban kiểm soát 50,165 0.1% 14/09/2015
Trần Đình Tâm Phụ trách Công bố thông tin 2,489 0.0% 02/03/2023
Tang Tai Ying Thành viên Hội đồng Quản trị 23/07/2025
Chen Jo Yuan Thành viên Hội đồng Quản trị 23/07/2025
Shi Yan-Yang Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Hsieh Jan Hwang Trưởng Ban kiểm soát 14/09/2015
Lai, Ping-Shan Kế toán trưởng 14/09/2015
Tseng Chi Hua Thành viên Ban kiểm soát 03/05/2019
Chen Yuan Yu Thành viên Ban kiểm soát 03/05/2019
Ding Zong Min Thành viên Hội đồng Quản trị 20/02/2023
Wang, Jui-Chuan Thành viên Hội đồng Quản trị 23/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Union Time Enterprise Limited 13,265,600 29.2% 05/10/2025
SUN TALENT LIMITED 10,109,594 22.2% 05/10/2025
Charmstar Bussiness Corporation 7,658,268 16.9% 05/10/2025
Tcrown Co., Ltd 2,992,568 6.6% 26/01/2026
Chen Sin Siang 1,579,236 3.5% 05/10/2025
Chen Cheng Jen 1,508,151 2.9% 26/01/2026
Hsu Jong Chin 789,630 1.7% 05/10/2025
Hsu Rong Sheng 789,630 1.7% 05/10/2025
Chen Jo Yen 455,275 1.0% 26/01/2026
Chen Wen Chin 521,585 0.9% 05/10/2025
GB BLUE OCEAN VIETNAM EQUITY BALANCED FUND 1 283,544 0.6% 15/06/2015
Cheng Yeu Chyi 151,603 0.3% 05/10/2025
Charmstar Business Corporation 144,303 0.3% 15/06/2015
Lin Yu Lan 136,135 0.3% 14/09/2015
Chien Su Chen 50,165 0.1% 05/10/2025
Trần Đình Tâm 2,489 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TCR So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay