TCT
HOSECông ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh
20,000
0.0%
Cập nhật: 12:21:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,146
P/E
9.32
P/B
0.72
YoY
147.5%
QoQ
-45.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.8%
ROA
7.5%
Tỷ suất LN gộp
23.8%
Tỷ suất LN ròng
61.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
29.85
Thanh toán hiện hành
30.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 331 | 347 | 355 | 362 | 355.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 1 | 1 | 15 | 17.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 12 | 17 | 18 | 13 | 11.64 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 306 | 317 | 324 | 324 | 318.17 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Hàng tồn kho, ròng | 10 | 9 | 9 | 9 | 7.69 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 13 | 13 | 12 | 12 | 11.84 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.61 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.23 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 343 | 360 | 367 | 374 | 367.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7 | 12 | 14 | 14 | 11.65 |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 12 | 14 | 14 | 11.65 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 336 | 348 | 354 | 360 | 355.72 |
| Vốn và các quỹ | 336 | 348 | 354 | 360 | 355.72 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 128 | 128 | 128 | 128 | 127.88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 128 | 128 | 128 | 128 | 127.88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 51 | 51 | 51 | 51 | 51.42 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 157 | 169 | 174 | 180 | 176.42 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 343 | 360 | 367 | 374 | 367.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2 | 21 | 9 | 9 | 4.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 2 | 21 | 9 | 9 | 4.95 |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 9 | 6 | 6 | -6.13 |
| Lãi gộp | -3 | 11 | 3 | 3 | -1.17 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.38 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 16 | 7 | 7 | 2.80 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| LN trước thuế | 1 | 16 | 7 | 7 | 3.08 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 3 | 1 | 2 | -0.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 13 | 6 | 6 | 2.45 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 13 | 6 | 6 | 2.45 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -14 | 4 | 2 | 3 | 0.24 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -251 | -17 | -92 | -12 | -219 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 244 | 12 | 90 | 17 | 212.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 23 | 0 | 0 | 5 | 15.70 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -5.34 | 0 | 0 | 9.20 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -6 | 0 | 0 | 0 | -6.39 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -6.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | -1 | 0 | 14 | 3.05 |
| Tiền và tương đương tiền | -5 | 11 | 2 | 2 | 14.89 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 1 | 1 | 15 | 17.94 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (TCT) có tiền thân là bộ phận Cáp treo được thành lập vào năm 1998. Năm 2001 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần.Công ty chiếm vị thế độc quyền trong kinh doanh vận chuyển cáp treo, máng trượt và các dịch vụ vui chơi giải trí khác tại khu du lịch Núi Bà được áp dụng lần đầu tiên tại Việt Nam. Thị trường của Công ty rất lớn do tính chất đặc thù của du lịch tín ngưỡng là lượng khách rất ổn định và ngày càng có xu hướng tăng lên. Công ty hiện có Hệ thống Cáp treo được đầu tư theo công nghệ Châu Âu với 46 cabin chở khách (8 người lớn/cabin), tổng công suất thiết kế 2.400 người/giờ. Năm 2016, TCT niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/03/1998: Tiền thân là Bộ phận Cáp treo trực thuộc Công ty Du lịch Tây Ninh chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 10/01/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh với số vốn điều lệ ban đầu là 15.985.000.000 đồng theo Quyết định số 15/QĐ-CT của UBND tỉnh Tây Ninh;
- Ngày 26/04/2002: Đưa vào khai thác hệ thống máng trượt do Trung Quốc sản xuất theo công nghệ của Đức với công suất phục vụ 500 lượt khách/giờ/tuyến;
- Ngày 15/11/2006: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh);
- Ngày 06/12/2006: Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 05/10/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 10/02/2013: Khai trương cáp treo công nghệ Châu Âu;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 127.880.000.000 đồng;
- Ngày 14/01/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/03/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 30/11/2017: Khai trương hệ thống xe trượt ống công nghệ Châu Âu;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Tấn Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Sinh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Huy Cường | Phó Giám đốc | — | — | 10/05/2017 |
| Nguyễn Văn Quang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/07/2018 |
| Nguyễn Đình Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2019 |
| Nguyễn Thanh Tuấn | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 06/03/2023 |
| Lý Bình Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/06/2024 |
| Nguyễn Lâm Nhi Thùy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/06/2025 |
| Nguyễn Thành Đông | Kế toán trưởng | — | — | 18/08/2025 |
| Trịnh Văn Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| TRẦN TRUNG KIÊN | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 18/08/2025 |
| Bùi Minh Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCT