TCW
UPCOMCông ty Cổ phần Kho Vận Tân Cảng
31,600
▼
1.2%
Cập nhật: 22:08:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,604
P/E
5.64
P/B
1.55
YoY
16.7%
QoQ
5.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.0%
ROA
16.6%
Tỷ suất LN gộp
22.7%
Tỷ suất LN ròng
9.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
1.68
Thanh toán hiện hành
1.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 425 | 498 | 544 | 555.84 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 50 | 36 | 58 | 94.85 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 162 | 173 | 188 | 225.30 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 194 | 270 | 282 | 213.65 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 9 | 3 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 8 | 7 | 8.57 | — |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 11 | 9 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 191 | 197 | 186 | 180.93 | — |
| Phải thu dài hạn | 16 | 16 | 17 | 17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 16 | 16 | 17 | 17 | — |
| Tài sản cố định | 145 | 143 | 133 | 135.74 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 5 | 5 | 6 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 32 | 30 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 22 | 20 | 20.74 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 616 | 695 | 730 | 736.77 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 224 | 321 | 330 | 329.61 | — |
| Nợ ngắn hạn | 210 | 308 | 317 | 317.26 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7 | 5 | 5 | 2.13 | — |
| Nợ dài hạn | 14 | 14 | 13 | 12.35 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 5 | 5 | 4 | 3.73 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 392 | 374 | 400 | 407.15 | — |
| Vốn và các quỹ | 392 | 374 | 400 | 407.15 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 199.91 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 199.91 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 95 | 110 | 119 | 123.26 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 64 | 34 | 49 | 51.65 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 33 | 30 | 32 | 32.33 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 616 | 695 | 730 | 736.77 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 263 | 309 | 311 | 326.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 263 | 309 | 311 | 326.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 202 | 238 | 244 | -250.45 | — |
| Lãi gộp | 60 | 71 | 67 | 76.30 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 4 | 1 | 4.19 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -1 | 0 | 0.58 | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 10 | 10 | -13.45 | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 24 | 15 | -31.95 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 38 | 40 | 42 | 35.43 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.71 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -2.22 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1.50 | — |
| LN trước thuế | 38 | 40 | 42 | 33.93 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 18 | 7 | -2.72 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -10 | 0 | -9.52 | — |
| Lợi nhuận thuần | 30 | 32 | 35 | 21.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 29 | 30 | 33 | 20.03 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 2 | 2 | 1.65 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -21 | 22 | 56 | 92.57 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -2 | -3 | -7.83 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.52 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -88 | -74 | -65 | -104.40 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 87 | 63 | 50 | 67 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 2 | 2.31 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -7.36 | 0 | 0 | -42.40 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | -3 | -1 | -2.94 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -22 | -18 | -10.08 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.10 | 0 | 0 | -13.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -31 | -14 | 22 | 37.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 46 | 47 | 51 | 57.83 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50 | 36 | 58 | 94.85 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng (TCW) được thành lập vào năm 2010 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho Bãi Tân Cảng Cát Lái. TCW chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê kho, kinh doanh vận tải và dịch vụ cảng trung chuyển. Công ty đang khai thác và quản lý 35.000m2 hệ thống kho hàng, 61.000m2 tổng diện tích bãi, 12.00m2 cảng mở tại cảng Tân Cảng - Cát Lái và 50.000m2 Depot Tân Cảng Suối Tiên. TCW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/01/2010: Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng được thành lập với vốn điều lệ 100 tỷ đồng trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho bãi Tân Cảng Cát Lái;
- Ngày 16/09/2010: Thành lập Công ty Cổ phần Tiếp vận Cát Lái – Công ty thành viên của Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng;
- Ngày 01/07/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1978/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 26/08/2014: Thành lập Công ty Cổ phần Tân cảng Hiệp Lực– Công ty thành viên của Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng;
- Ngày 12/12/2014: Khai trương Depot Tân Cảng Suối Tiên tại khu vực Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 27/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 149.982.580.000 đồng;
- Ngày 26/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quang Huy | Giám đốc | 20,801 | 0.1% | 21/06/2017 |
| Trịnh Văn Mợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 25,642 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Võ Thị Xuân Lan | Phó Giám đốc | 5,044 | 0.0% | 21/06/2017 |
| Nguyễn Thị Hồng Liên | Kế toán trưởng | 5,654 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Minh Lãng | Phó Giám đốc | 3,707 | 0.0% | 21/06/2017 |
| Nguyễn Thị Thúy Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 4,448 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Quang Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 3,509 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 3,301 | 0.0% | 26/04/2024 |
| Bùi Văn Bằng | Phó Giám đốc | 2,579 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Đoàn Phi | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,490 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 2,440 | 0.0% | 26/04/2024 |
| Đỗ Xuân Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2025 |
| Ngô Văn Ngự | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tiếp Vận Cát Lái | công ty con | 57.5% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Hiệp Lực | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Express | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ Phần Depot Kho Vận Tân Cảng | công ty liên kết | 36.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TCW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCW