TCX

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương

52,600 ▼ 0.4%
Cập nhật: 18:23:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,459
P/E
21.39
P/B
2.76
YoY
82.6%
QoQ
6.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.9%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
89.8%
Tỷ suất LN ròng
50.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
2.19
Thanh toán hiện hành
2.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 49,394.75 52,968.97 61,740.70 78,382.77 76,612.77
Tiền và tương đương tiền 2,864.60 2,310.03 2,997.60 5,291.52 3,108.08
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 45,820.37 49,577.34 57,817.16 72,270.01 72,761.76
Các khoản phải thu ngắn hạn 656.60 996.01 874.08 787.90 727.46
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1.95 3.44 6.90 3.60 5.73
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,849.38 3,360.59 3,393.49 3,390.21 4,019.49
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 50.74 50.06 67.89 65.68 107.18
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 3,533.43 3,033.43 3,043.68 3,043.68 3,610.27
Tài sản dài hạn khác 3,033.43 3,033.43 3,043.68 3,043.68 3,200.27
Trả trước dài hạn 8.91 8.13 8.78 10.86 16.98
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 53,244.13 56,329.56 65,134.19 81,772.98 80,632.26
NỢ PHẢI TRẢ 26,947.16 29,034.86 35,070.95 39,294.67 36,532.68
Nợ ngắn hạn 25,934.27 29,024.79 33,563.53 38,288.93 35,016.93
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 126 78 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 20,523 23,174.72 27,437.86 30,374.68 31,079.70
Nợ dài hạn 1,012.89 10.07 1,507.42 1,005.74 1,515.74
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 26,296.97 27,294.70 30,063.23 42,478.32 44,099.58
Vốn và các quỹ 26,296.97 27,294.70 30,063.23 42,478.32 44,099.58
Vốn góp của chủ sở hữu 19,613.22 19,613.22 20,801.58 23,113.08 23,113.08
Cổ phiếu phổ thông 19,613.22 19,613.22 20,801.58 23,113.08 23,113.08
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 6,688.71 7,699.36 9,119.44 10,738.96 12,372.04
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 53,244.13 56,329.56 65,134.19 81,772.98 80,632.26
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,843.23 2,028.16 2,660 3,164.27 3,364.99
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,843 2,028 2,660 3,164 3,364.99
Giá vốn hàng bán -251.45 -127.06 -219.10 -403.42 -463.97
Lãi gộp 1,592 1,901 2,441 2,761 2,901.01
Thu nhập tài chính 7 7 10 17 11.77
Chi phí tài chính 475 460 569 584 -668.76
Chi phí tiền lãi vay 416 402 497 536 -619.37
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -190.53 -137.73 -147.96 -170.65 -202.64
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 932.81 1,310.69 1,733.13 2,023.93 2,041.39
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.03
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 0 -0.07
Lợi nhuận khác 0 -1 0 0 -0.04
LN trước thuế 933 1,310 1,733 2,024 2,041.35
Chi phí thuế TNDN hiện hành 191 298 312 405 -407.84
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -5 1 1 0 -0.43
Lợi nhuận thuần 746 1,011 1,420 1,620 1,633.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 746 1,011 1,420 1,620 1,633.08
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1,858 -3,193 -6,411 -10,648 -312.19
Mua sắm TSCĐ -9 -13 -22 -24 -67.97
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 8.41
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -10 0 -165
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -9 -13 -32 -24 -224.56
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 1,377 10,730 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 13,936 18,155 21,042 21,460 34,919.36
Tiền trả các khoản đi vay -12,470 -15,504 -15,288 -19,224 -36,566.05
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,467 2,651 7,130 12,966 -1,646.69
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -401 -555 688 2,294 -2,183.44
Tiền và tương đương tiền 0 2,865 0 0 5,291.52
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,865 2,310 2,998 5,292 3,108.08
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương (TCX), tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương, được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới, tự doanh chứng khoán, cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán. Trong năm 2024, Công ty xếp ở vị trí 3 với 7.18% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, thứ 2 với 7.93% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX, thứ 3 với 5.89% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM và đứng vị trí thứ 4 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 4.98%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 600,92 tỷ đồng, tăng 26.02% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 97.37%, tăng 28.55%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 2.245,29 tỷ đồng, tăng 53.32% và đóng góp 32.45 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 4.802,11 tỷ đồng, tăng 58.57%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.42%, tăng 1.54%. Ngày 21/10/2025, TCX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/2008: Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương được thành lập theo Giấy phép hoạt động kinh doanh số 98/UBCK-GP do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp, với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng; - Tháng 01/2010: Trở thành thành viên chính thức của sàn HNX và HOSE; - Ngày 10/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.000.000.000.000 đồng; - Ngày 30/05/2018: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương; - Ngày 16/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.058.201.050.000 đồng; - Ngày 13/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.123.595.510.000 đồng; - Ngày 27/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.124.246.800.000 đồng; - Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.126.140.700.000 đồng; - Ngày 07/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.126.994.200.000 đồng; - Ngày 10/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.176.994.200.000 đồng; - Ngày 05/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.179.246.800.000 đồng; - Ngày 24/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 19.613.221.200.000 đồng; - Ngày 30/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 20.801.580.210.000 đồng; - Ngày 19/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 23.113.080.210.000 đồng. - Ngày 09/10/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 21/10/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Diệu Linh Phó Tổng Giám đốc 525,943 0.0% 04/02/2026
Đặng Văn Khải Trưởng Ban kiểm soát 142,800 0.0% 04/02/2026
Phan Thanh Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 25/05/2017
Hoàng Thị Kim Cúc Thành viên Ban kiểm soát 05/06/2018
Trịnh Bằng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 05/06/2018
Lê Huy Hoàng Thành viên Hội đồng Quản trị 29/07/2019
Nguyễn Thị Thu Hiền Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 31/10/2016
Bùi Thị Thu Hằng Phó Tổng Giám đốc 14/08/2020
Đào Kiên Trung Thành viên Ban kiểm soát 20/10/2025
Nhâm Hà Hải Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 20/10/2025
Lee Boon Huat Thành viên Hội đồng Quản trị 01/07/2020
Nguyễn Xuân Minh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 25/05/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam 1,844,999,910 79.8% 04/02/2026
NGUYỄN XUÂN MINH 168,386,373 8.1% 14/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hiền 20,511,364 1.0% 14/10/2025
Công ty TNHH Quản Lý Tài Sản Việt Nam 20,270,529 1.0% 06/10/2025
Trần Ngọc Như An 14,198,100 0.6% 20/10/2025
Nguyễn Xuân Hùng 5,000,000 0.2% 20/10/2025
Nguyễn Xuân Dũng 4,766,100 0.2% 20/10/2025
Nguyễn Lê Huy 2,000,000 0.1% 20/10/2025
Phạm Diệu Linh 525,943 0.0% 04/02/2026
Ngô Hoàng Hà 321,588 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Đăng Minh 264,197 0.0% 04/02/2026
Quách Thuỳ Linh 219,996 0.0% 04/02/2026
Bùi Thị Thu Hằng 192,464 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Tuấn Cường 171,136 0.0% 04/02/2026
Đặng Văn Khải 142,800 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Tuấn Anh 117,234 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Thu Trang 115,000 0.0% 02/12/2025
Ninh Thị Hương 94,500 0.0% 20/10/2025
Phùng Thị Huệ 96,525 0.0% 20/10/2025
Tạ Đình Thắng 100,000 0.0% 20/10/2025
Nguyễn Tuấn Hiệp 100,000 0.0% 20/10/2025
Tạ Quỳnh Anh 100,000 0.0% 20/10/2025
Lê Thị Thu Hương 70,632 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Lê Nam Anh 10,000 0.0% 20/10/2025
Nguyễn Lê Duy Anh 10,000 0.0% 20/10/2025
Hoàng Thị Kim Cúc 5,040 0.0% 04/02/2026
Phạm Thuý Vân 5,000 0.0% 04/02/2026
Hoàng Trung Kiên 1,900 0.0% 04/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TCX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TCX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay