TD6

HNX

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

8,700 ▲ 1.2%
Cập nhật: 23:14:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
941
P/E
9.24
P/B
0.71
YoY
-27.5%
QoQ
51.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.8%
ROA
1.9%
Tỷ suất LN gộp
7.4%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.27
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,181.61 2,047 1,657 1,449 1,518.09
Tiền và tương đương tiền 9.40 7 5 10 9.07
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 428.04 696 494 253 398.57
Trả trước cho người bán ngắn hạn 17.40 1 10 4 1.25
Hàng tồn kho, ròng 610.49 1,261 1,076 1,099 951.83
Tài sản lưu động khác 83 81 86
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,162.28 1,263 1,299 1,286 1,232.69
Phải thu dài hạn 241.61 246 280 280 287.04
Phải thu dài hạn khác 241.61 246 280 280 287.04
Tài sản cố định 836.37 931 878 881 846.16
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 65 120 103
Trả trước dài hạn 27.90 25 80 63 49
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,343.88 3,309 2,956 2,735 2,750.78
NỢ PHẢI TRẢ 1,613.97 2,573 2,246 2,017 1,994.46
Nợ ngắn hạn 1,182.53 2,088 1,801 1,573 1,532.66
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 2 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 521.66 553 333 415 584.87
Nợ dài hạn 431.45 486 445 444 461.80
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 429.81 484 444 443 461.38
VỐN CHỦ SỞ HỮU 729.91 736 710 718 756.33
Vốn và các quỹ 729.91 736 710 718 756.33
Vốn góp của chủ sở hữu 619.35 619 619 619 619.35
Cổ phiếu phổ thông 619.35 619 619 619 619.35
Quỹ đầu tư và phát triển 28.74 29 29 29 28.74
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 81.89 88 62 70 108.31
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,343.88 3,309 2,956 2,735 2,750.78
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,654.03 1,688 1,583 794 1,199.06
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,654.03 1,688 1,583 794 1,199.06
Giá vốn hàng bán -1,527.83 1,623 1,470 698 -1,121.07
Lãi gộp 126.20 66 113 96 77.99
Thu nhập tài chính 1.79 0 4 0 4.13
Chi phí tài chính -9.17 16 13 13 -14.66
Chi phí tiền lãi vay -9.17 16 13 13 -14.66
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng -1.86 1 1 1 -2.22
Chi phí quản lý DN -74.56 38 102 75 -27.73
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 42.40 11 1 8 37.50
Thu nhập khác 9.48 0 8 3 15.07
Thu nhập/Chi phí khác -8.45 1 1 0 -4.35
Lợi nhuận khác 1.03 -1 7 3 10.72
LN trước thuế 43.42 10 7 10 48.23
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2.96 4 2 2 5.86
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -15.77
Lợi nhuận thuần 46.39 6 6 8 38.31
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 46.39 6 6 8 38.31
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -316.35 50 258 -6 -88.87
Mua sắm TSCĐ -220.39 -139 -6 -51 -101.99
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -0.09 0 7 0 -0.02
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.05 0 0 0 0.03
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -220.42 -138.64 0 0 -101.99
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 571.54 435 186 200 321.46
Tiền trả các khoản đi vay -202.09 -349 -446 -119 -133.55
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả -0.05 0 0 -19 1.52
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 369.40 85.49 0 0 189.44
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -167.37 -3 -1 5 -1.43
Tiền và tương đương tiền 176.77 1,103 31 -150 10.49
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 9.40 7 5 10 9.07
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV (TD6), tiền thân là Công ty Cổ phần Than Đèo nai - Vinacomin hợp nhất với Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác than. TD6 hiện là đơn vị quản lý, khai thác tại 2 mỏ than Đèo Nai và Cọc Sáu vởi tổng trữ lượng được phép khai thác là hơn 73,5 triệu tấn. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm than nguyên khai và các sản phẩm than thu hồi từ quá trình sàng tuyển, chế biến than nguyên khai như các loại than cục, than cám,… Ngày 16/06/2025, TD6 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/05/2024: Công ty được hình thành theo Đề án tái cơ cấu Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam bằng việc phát hành 61.935.202 cổ phiếu để hoán đổi lấy toàn bộ cổ phiếu của các cổ đông tại Công ty Cổ phần Than Đèo nai - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin. - Ngày 24/06/2024: Công ty chính thức được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5702162138 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh cấp, với số vốn điều lệ ban đầu là 619.352.020.000 đồng. - Ngày 25/02/2025: Trở thành Công ty đại chúng theo Văn bản số 919/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. - Ngày 21/04/2025: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cấp chứng nhận đăng ký cổ phiếu theo Công văn số 4689/VSDC-ĐKCP.NV với mã chứng khoán là TD6. - Ngày 02/06/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 16/06/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 40,257,883 65.0% 05/10/2025
Vũ Thị Hương 27,784 0.0% 05/10/2025
Thiệu Đình Giảng 2,576 0.0% 05/10/2025
Vũ Trọng Hiến 2,097 0.0% 05/10/2025
Trần Nhật Quang 2,087 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thuấn 1,392 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hoàn 1,160 0.0% 05/10/2025
Vũ Trọng Hiển 1,048 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Quang 975 0.0% 05/10/2025
Vũ Trọng Hùng 787 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Điệp 650 0.0% 05/10/2025
Đinh Thái Bình 580 0.0% 05/10/2025
Đặng Thanh Bình 522 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TD6 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TD6
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay