TDB
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy điện Định Bình
39,100
▼
4.4%
Cập nhật: 20:24:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
677
P/E
57.76
P/B
2.12
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
16.0%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Định Bình (TDB) được thành lập vào năm 2004 để đầu tư xây dựng Nhà máy Thủy điện Định Bình. TDB trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng các dự án điện và sản xuất kinh doanh điện năng. TDB hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Định Bình có tổng công suất 9,9MW. TDB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 2004: Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng;
- Ngày 25/07/2004: Khởi công Nhà máy Thủy điện Định Bình;
- Ngày 21/03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 72,3 tỷ tổng;
- Ngày 30/05/2008: Khánh thành Nhà máy Thủy điện Định Bình với công suất 6,6MW;
- Ngày 13/07/2009: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 1404/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước;
- Ngày 20/10/2010: UBND tỉnh Bình Định cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 35121000192 cho Công trình mở rộng Nhà máy Thủy điện Định Bình với công suất 3,3MW;
- Ngày 10/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 82,3 tỷ đồng;
- Ngày 05/01/2013: Mở rộng Nhà máy Thủy điện Định Bình với việc bổ sung và đưa vào vận hành thương mại thêm 01 tổ máy công suất 3,3MW, nâng tổng công suất phát điện lên 9,9 MW;
- Ngày 19/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Xuân Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 160,000 | 1.9% | 20/08/2025 |
| Trần Xuân Toàn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 121,150 | 1.5% | 20/08/2025 |
| Đặng Ngọc Căn | Phó Giám đốc | 109,095 | 1.3% | 14/02/2023 |
| Trương Đình Du | Kế toán trưởng | 101,760 | 1.2% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Văn Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,700 | 0.7% | 11/02/2025 |
| Thái Văn Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 29,250 | 0.4% | 09/02/2026 |
| Bùi Thị Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | 10,000 | 0.1% | 07/03/2024 |
| Nguyễn Tiến Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ánh Tuyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2025 |
| Phan Thành Hiệp | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/02/2025 |
| Tăng Trần Nhân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDB